7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
三谷昇
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuyama, Hiroshima, Japan
- Danh sách thực hiện
- 121 tác phẩm
Tiểu sử
Noboru Mitani is an actor, known for A Thousand & One Nights (1969), The Geisha House (1998) and Dodes'ka-den (1970).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
黒い雨
6.0
Phim điện ảnh
死霊の罠
5.9
Phim điện ảnh
宇宙からのメッセージ
6.7
Phim điện ảnh
仁義の墓場
6.7
Phim điện ảnh
千夜一夜物語
6.4
Phim điện ảnh
マルサの女2
6.2
Phim điện ảnh
堕靡泥の星 美少女狩り
6.8
Phim điện ảnh
現代やくざ 人斬り与太
5.7
Phim điện ảnh
天使のはらわた 赤い淫画
5.9
Phim điện ảnh
魔界転生
6.6
Phim điện ảnh
鬼畜
6.8
Phim điện ảnh
犬神家の一族
6.4
Phim điện ảnh
スウィートホーム
8.2
Truyền hình
プリンセスチュチュ
7.6
Phim điện ảnh
軍旗はためく下に
5.6
Phim điện ảnh
パラサイト・イヴ
7.0
Phim điện ảnh
ミンボーの女
Danh sách phim đã đóng 121
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | 蜃気楼の船 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 死んだらゲームをすればいい Phim điện ảnh | |
| 2009 | さくらな人たち Phim điện ảnh | |
| 2007 | 吉祥天女 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 図鑑に載ってない虫 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 同じ月を見ている Phim điện ảnh | Priest |
| 2005 | 姑獲鳥の夏 Phim điện ảnh | Kamishibai storyteller |
| 2005 | イン・ザ・プール Phim điện ảnh | Doctor Himenogi |
| 2004 | でらしね Phim điện ảnh | |
| 2003 | 冬の日 Phim điện ảnh | |
| 2003 | ござまれじ Phim điện ảnh | |
| 2002 | プリンセスチュチュ Truyền hình | Drosselmeyer (voice) (38 tập) |
| 2000 | 生き地獄 Phim điện ảnh | The Professor |
| 2000 | どら平太 Phim điện ảnh | Masami Ochiai |
| 1999 | あつもの Phim điện ảnh | |
| 1999 | おもちゃ Phim điện ảnh | Mikami |
| 1998 | クジラの跳躍 Phim điện ảnh | Artist R |
| 1998 | 影武者徳川家康 Truyền hình | (10 tập) |
| 1997 | 鍵 Phim điện ảnh | Dr. Kojima |
| 1997 | 借王 Phim điện ảnh | |
| 1997 | マルタイの女 Phim điện ảnh | Theater Producer |
| 1997 | 黒服伝説 Phim điện ảnh | |
| 1997 | パラサイト・イヴ Phim điện ảnh | Mutsuo Ishihara |
| 1995 | 尻を撫でまわしつづけた男 痴漢日記2 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 静かな生活 Phim điện ảnh | Man in the Novel |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Jyuzo Tokita (1 tập) |
| 1994 | エレファントソング Phim điện ảnh | |
| 1993 | 大病人 Phim điện ảnh | Old Man |
| 1992 | 私を抱いてそしてキスして Phim điện ảnh | |
| 1992 | おろしや国酔夢譚 Phim điện ảnh | Kudzaemon |
| 1992 | ミンボーの女 Phim điện ảnh | Gang Boss |
| 1991 | ごきぶり商事痛快譚 愛の五億円ぶるーす Phim điện ảnh | The man on the bicycle |
| 1990 | 巨乳ハンター2 アドベンチャー・サマー Phim điện ảnh | |
| 1990 | 飛ぶ夢をしばらく見ない Phim điện ảnh | Junkichi Kaijima |
| 1990 | 妖怪天国・ゴーストヒーロー Phim điện ảnh | |
| 1989 | あ・うん Phim điện ảnh | |
| 1989 | 魔法少女ちゅうかないぱねま! Truyền hình | Tigris (23 tập) |
| 1989 | 黒い雨 Phim điện ảnh | Post Office Clerk |
| 1989 | スウィートホーム Phim điện ảnh | Middle-Aged Town Official |
| 1988 | プリティ・ボディ フランケンシュタインの恋 Phim điện ảnh | Dr. Takasaki |
| 1988 | TOMORROW 明日 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 死霊の罠 Phim điện ảnh | Detective |
| 1988 | マルサの女2 Phim điện ảnh | Detective |
| 1987 | Too Much Phim điện ảnh | |
| 1987 | メイク・アップ Phim điện ảnh | |
| 1986 | 紳士同盟 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 子象物語 地上に降りた天使 Phim điện ảnh | Kiyoshi Saito |
| 1986 | 熱海殺人事件 Phim điện ảnh | Judge Takakura |
| 1985 | 祝辞 Phim điện ảnh | Nishiguchi |
| 1985 | 恋文 Phim điện ảnh | Vice Principal |
| 1985 | 二代目はクリスチャン Phim điện ảnh | |
| 1985 | 俺ら東京さ行ぐだ Phim điện ảnh | |
| 1985 | 星くず兄弟の伝説 Phim điện ảnh | Sone |
| 1985 | ビッグ・マグナム黒岩先生 Phim điện ảnh | Nobuo Kishi |
| 1984 | 上海バンスキング Phim điện ảnh | |
| 1984 | 授業参観の女 Phim điện ảnh | Ryokichi Sasaki |
| 1983 | 断線 Phim điện ảnh | Eiko's father |
| 1983 | 居酒屋兆治 Phim điện ảnh | Nakamura |
| 1983 | 積木くずし Phim điện ảnh | |
| 1983 | のぞき Phim điện ảnh | Ryoji's father |