8.0
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Adam Somner
- Ngày sinh
- Mất
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 89 tác phẩm
Tiểu sử
Adam Somner (1967 – November 27, 2024) was a British-born American assistant director and film producer, known for working with Martin Scorsese, Steven Spielberg, Alejandro González Iñárritu, Paul Thomas Anderson, and Ridley Scott. He produced Anderson's Licorice Pizza (2021), which was nominated for an Academy Award for Best Picture, a Golden Globe Award for Best Motion Picture – Musical or Comedy, and a BAFTA Award for Best Film.
Born in London in 1967, Somner died from anaplastic thyroid cancer in Studio City, Los Angeles, California, on November 27, 2024, at the age of 57.
One Battle After Another was his final work and is dedicated to his memory.
Description above from the Wikipedia article Adam Somner, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Giác Đấu
7.5
Phim điện ảnh
Người về từ cõi chết
7.6
Phim điện ảnh
Đấu Trường Ảo
7.4
Phim điện ảnh
Người Chim
7.9
Phim điện ảnh
Indiana Jones và Cuộc Thập Tự Chinh Cuối Cùng
7.0
Phim điện ảnh
Xác Ướp
6.6
Phim điện ảnh
Đại Chiến Thế Giới
8.0
Phim điện ảnh
Cuộc Đua Lịch Sử
6.0
Phim điện ảnh
Indiana Jones và Vương Quốc Sọ Người
8.1
Phim điện ảnh
Máu Sẽ Phải Đổ
7.2
Phim điện ảnh
Người Đàm Phán
6.9
Phim điện ảnh
Rango: Tắc Kè Bông
7.4
Phim điện ảnh
Diều Hâu Đen Gãy Cánh
7.5
Phim điện ảnh
Who Framed Roger Rabbit
6.9
Phim điện ảnh
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Tintin
7.5
Phim điện ảnh
Người Đỡ Đạn
6.8
Phim điện ảnh
Hannibal
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Learning, Studying… Always Perfecting: The Making of One Battle After Another Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Chiến Dịch Blitz Phim điện ảnh | Station Inspector |
| 2021 | Licorice Pizza Phim điện ảnh | Tiny Toes Photographer |
| 2017 | Spielberg Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | The Path to Redemption Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Strength and Honor: Creating the World of 'Gladiator' Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 85
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Digger Phim điện ảnh | Thanks |
| 2026 | Thời Khắc Công Bố Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Trận Chiến Sau Trận Chiến Phim điện ảnh | Producer, First Assistant Director, In Memory Of |
| 2024 | Chiến Dịch Blitz Phim điện ảnh | Producer, First Assistant Director |
| 2024 | Câu chuyện kì diệu về Henry Sugar và ba chuyện khác Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2023 | Vầng Trăng Máu Phim điện ảnh | Executive Producer, First Assistant Director |
| 2023 | Chất độc Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2023 | Kẻ bắt chuột Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2023 | Thiên nga Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2023 | Câu chuyện kì diệu về Henry Sugar Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2021 | Câu Chuyện Phía Tây Phim điện ảnh | First Assistant Director, Executive Producer |
| 2021 | Licorice Pizza Phim điện ảnh | Producer, First Assistant Director |
| 2019 | Cuộc Đua Lịch Sử Phim điện ảnh | Executive Producer, First Assistant Director |
| 2018 | Đấu Trường Ảo Phim điện ảnh | Executive Producer, First Assistant Director |
| 2017 | Bóng Ma Sợi Chỉ Phim điện ảnh | Executive Producer, First Assistant Director |
| 2017 | Cuộc Chiến Truyền Thông Phim điện ảnh | Executive Producer, First Assistant Director |
| 2017 | Vụ Bắt Cóc Triệu Đô Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2017 | HAIM / Valentine Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2017 | Một Người Con Gái Của Đất Nước Cambuchia Nhớ Lại Phim điện ảnh | Executive Producer, First Assistant Director |
| 2016 | Chuyện Chưa Kể Ở Xứ Sở Khổng Lồ Phim điện ảnh | Co-Producer, First Assistant Director |
| 2015 | Người về từ cõi chết Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2015 | Người Đàm Phán Phim điện ảnh | Executive Producer, First Assistant Director |
| 2014 | Cố Tật Phim điện ảnh | First Assistant Director, Executive Producer |
| 2014 | Exodus: Cuộc Chiến Chống Pha-ra-ông Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2014 | Người Chim Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2013 | Sói Già Phố Wall Phim điện ảnh | Co-Producer, First Assistant Director |
| 2012 | Lincoln Phim điện ảnh | First Assistant Director, Co-Producer |
| 2012 | Bậc Thầy Phim điện ảnh | First Assistant Director, Executive Producer |
| 2012 | Loom Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2011 | Ngựa Chiến Phim điện ảnh | First Assistant Director, Co-Producer |
| 2011 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Tintin Phim điện ảnh | Associate Producer, First Assistant Director |
| 2011 | Rango: Tắc Kè Bông Phim điện ảnh | Production Manager, First Assistant Director |
| 2010 | Không Thể Dừng Lại Phim điện ảnh | First Assistant Director, Co-Producer |
| 2008 | Indiana Jones và Vương Quốc Sọ Người Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2007 | Máu Sẽ Phải Đổ Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2007 | Khi Sư Tử Nổi Giận Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2005 | Vụ Khủng Bố Ở Munich Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2005 | Đại Chiến Thế Giới Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2004 | Người Đỡ Đạn Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2003 | Seabiscuit Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2003 | Liên Minh Bá Đạo Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2003 | Điệp Viên Không Không Thấy Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2001 | Diều Hâu Đen Gãy Cánh Phim điện ảnh | Second Unit First Assistant Director |
| 2001 | Trò Chơi Gián Điệp Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2001 | Lạc Vào Tương Lai Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2001 | Hannibal Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2001 | Zoe Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2000 | Võ Sĩ Giác Đấu Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1999 | Xác Ướp Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1998 | The Avengers Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1997 | G.I. Jane Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1997 | Phi Thuyền Mất Tích Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1997 | The Hunger Truyền hình | Second Assistant Director (2 tập) |
| 1996 | 101 Chú Chó Đốm Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1996 | Mary Reilly Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1996 | White Squall Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1995 | The Governor Truyền hình | Second Assistant Director (12 tập) |
| 1994 | Cậu Bé Rừng Xanh Phim điện ảnh | Second Second Assistant Director |
| 1994 | MacGyver: Trail to Doomsday Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1994 | The Wanderer Truyền hình | Second Assistant Director (1 tập) |