内村光良

Diễn xuất

内村光良

Ngày sinh
(62 tuổi)
Nơi sinh
Kumamoto Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
57 tác phẩm

Tiểu sử

Teruyoshi Uchimura, half of the Japanese comedy duo Utchan Nanchan, is one of the most famous and influential comedians in the owarai community. His nickname is Utchan, and his partner, Kiyotaka Nanbara, is known as Nanchan. He was born on July 22, 1964 in Hitoyoshi, Kumamoto.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 55

NămTiêu đềVai trò
TBA ウンナンのホントコ!未来日記 Truyền hình (51 tập)
2026 内村笑学校 Truyền hình (2 tập)
2026 内村さんと有吉さん Truyền hình (1 tập)
2025 ゴールデンストーンズ Truyền hình Self (1 tập)
2025 Mrs. GREEN APPLEのデビュー10周年特番 Phim điện ảnh himself
2024 Trapezium Phim điện ảnh Shuichi Itami (voice)
2024 何を隠そう…ソレが! Truyền hình (2 tập)
2023 ここは笑いのふしぎ堂書店 Truyền hình Self - Host (6 tập)
2023 チャンハウス Truyền hình (1 tập)
2023 内村と相棒 Truyền hình (1 tập)
2023 内さまワールド Truyền hình (1 tập)
2020 痛快TV スカッとジャパン Truyền hình Main Host (5 tập)
2018 SKATTO JAPAN Truyền hình (1 tập)
2018 内村&さまぁ〜ずの初出しトークバラエティ 笑いダネ Truyền hình (2 tập)
2018 初対面トークショー!! 内村カレンの相席どうですか Truyền hình (1 tập)
2018 コンフィデンスマンJP Truyền hình Mitsuru Madarai (1 tập)
2016 金メダル男 Phim điện ảnh Senichi Akita
2015 内村さまぁ〜ず SECOND Truyền hình (1 tập)
2015 にちようチャップリン Truyền hình MC (1 tập)
2015 内村さまぁ~ずTHEMOVIEエンジェル Phim điện ảnh
2015 ボクの妻と結婚してください Truyền hình (6 tập)
2013 LIFE!〜人生に捧げるコント〜 Truyền hình (7 tập)
2013 LIFE!〜人生に捧げるコント〜 Truyền hình (1 tập)
2012 そうだ旅(どっか)に行こう。 Truyền hình MC (1 tập)
2010 うわっ!ダマされた大賞 Truyền hình MC (37 tập)
2009 爆笑レッドシアター Truyền hình (75 tập)
2009 スクール革命! Truyền hình MC (1 tập)
2008 一瞬の风になれ Truyền hình Teacher Miwa (4 tập)
2007 西遊記 Phim điện ảnh Sa Gojou/Friar Sand
2007 世界の果てまでイッテQ! Truyền hình Moderator (331 tập)
2006 内村さまぁ~ず Truyền hình (10 tập)
2006 ピーナッツ Phim điện ảnh Koichi Akiyoshi
2006 西遊記 Truyền hình (11 tập)
2005 サヨナラ Color Phim điện ảnh
2005 THE WAVE! Truyền hình 島竜之介 (1 tập)
2005 ウンナン極限ネタバトル! ザ・イロモネア 笑わせたら100万円 Truyền hình (1 tập)
2004 Making of Zebraman Phim điện ảnh
2004 クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ!夕陽のカスカベボーイズ Phim điện ảnh Self (voice)
2004 ゼブラーマン Phim điện ảnh Ippongi
2003 木更津キャッツアイ 日本シリーズ Phim điện ảnh Joji Murata (Smiley George)
2001 恋人はスナイパー Truyền hình (1 tập)
2000 Bus Stop Truyền hình Main Role (12 tập)
1998 笑う犬 Truyền hình (54 tập)
1994 君といた夏 Truyền hình Terubun Matsubara (12 tập)
1992 七人のおたく cult seven Phim điện ảnh Minoru Kondō
1991 笑いの殿堂 〜目覚めよアーバニスト〜 Phim điện ảnh
1990 笑いの殿堂 星降る夜お逢いしましょう Phim điện ảnh
1990 笑いの殿堂・自画自賛 Phim điện ảnh
1989 笑いの殿堂 5 Phim điện ảnh
1989 笑いの殿堂 4 Phim điện ảnh
1989 笑いの殿堂 3 Phim điện ảnh
1989 ダウンタウン ホラー 大魔神怒る Phim điện ảnh
1988 笑いの殿堂 2 Phim điện ảnh
1986 ボクの女に手を出すな Phim điện ảnh Fisherman
1951 NHK紅白歌合戦 Truyền hình Self - Mediator (4 tập)

Danh sách đoàn làm phim 4

NămTiêu đềVai trò
TBA 内村プロデュース Truyền hình Creator
2016 金メダル男 Phim điện ảnh Director, Screenplay
2013 ボクたちの交換日記 Phim điện ảnh Director, Screenplay
2006 ピーナッツ Phim điện ảnh Director, Writer
Hỏi ask2cinemadb