6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
内村光良
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Kumamoto Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Teruyoshi Uchimura, half of the Japanese comedy duo Utchan Nanchan, is one of the most famous and influential comedians in the owarai community. His nickname is Utchan, and his partner, Kiyotaka Nanbara, is known as Nanchan. He was born on July 22, 1964 in Hitoyoshi, Kumamoto.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.3
Truyền hình
コンフィデンスマンJP
7.0
Phim điện ảnh
クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ!夕陽のカスカベボーイズ
6.9
Phim điện ảnh
Trapezium
5.4
Phim điện ảnh
西遊記
6.2
Phim điện ảnh
木更津キャッツアイ 日本シリーズ
6.2
Truyền hình
西遊記
5.7
Phim điện ảnh
ボクたちの交換日記
5.0
Phim điện ảnh
サヨナラ Color
5.1
Phim điện ảnh
七人のおたく cult seven
6.3
Phim điện ảnh
ピーナッツ
7.5
Phim điện ảnh
ボクの女に手を出すな
5.5
Phim điện ảnh
金メダル男
7.5
Truyền hình
痛快TV スカッとジャパン
5.0
Phim điện ảnh
ダウンタウン ホラー 大魔神怒る
6.0
Truyền hình
ボクの妻と結婚してください
8.0
Truyền hình
うわっ!ダマされた大賞
9.0
Truyền hình
世界の果てまでイッテQ!
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | ウンナンのホントコ!未来日記 Truyền hình | (51 tập) |
| 2026 | 内村笑学校 Truyền hình | (2 tập) |
| 2026 | 内村さんと有吉さん Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | Mrs. GREEN APPLEのデビュー10周年特番 Phim điện ảnh | himself |
| 2024 | Trapezium Phim điện ảnh | Shuichi Itami (voice) |
| 2024 | 何を隠そう…ソレが! Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | ここは笑いのふしぎ堂書店 Truyền hình | Self - Host (6 tập) |
| 2023 | チャンハウス Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 内村と相棒 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 内さまワールド Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 痛快TV スカッとジャパン Truyền hình | Main Host (5 tập) |
| 2018 | SKATTO JAPAN Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 内村&さまぁ〜ずの初出しトークバラエティ 笑いダネ Truyền hình | (2 tập) |
| 2018 | 初対面トークショー!! 内村カレンの相席どうですか Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | コンフィデンスマンJP Truyền hình | Mitsuru Madarai (1 tập) |
| 2016 | 金メダル男 Phim điện ảnh | Senichi Akita |
| 2015 | 内村さまぁ〜ず SECOND Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | にちようチャップリン Truyền hình | MC (1 tập) |
| 2015 | 内村さまぁ~ずTHEMOVIEエンジェル Phim điện ảnh | |
| 2015 | ボクの妻と結婚してください Truyền hình | (6 tập) |
| 2013 | LIFE!〜人生に捧げるコント〜 Truyền hình | (7 tập) |
| 2013 | LIFE!〜人生に捧げるコント〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | そうだ旅(どっか)に行こう。 Truyền hình | MC (1 tập) |
| 2010 | うわっ!ダマされた大賞 Truyền hình | MC (37 tập) |
| 2009 | 爆笑レッドシアター Truyền hình | (75 tập) |
| 2009 | スクール革命! Truyền hình | MC (1 tập) |
| 2008 | 一瞬の风になれ Truyền hình | Teacher Miwa (4 tập) |
| 2007 | 西遊記 Phim điện ảnh | Sa Gojou/Friar Sand |
| 2007 | 世界の果てまでイッテQ! Truyền hình | Moderator (331 tập) |
| 2006 | 内村さまぁ~ず Truyền hình | (10 tập) |
| 2006 | ピーナッツ Phim điện ảnh | Koichi Akiyoshi |
| 2006 | 西遊記 Truyền hình | (11 tập) |
| 2005 | サヨナラ Color Phim điện ảnh | |
| 2005 | THE WAVE! Truyền hình | 島竜之介 (1 tập) |
| 2005 | ウンナン極限ネタバトル! ザ・イロモネア 笑わせたら100万円 Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Making of Zebraman Phim điện ảnh | |
| 2004 | クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ!夕陽のカスカベボーイズ Phim điện ảnh | Self (voice) |
| 2004 | ゼブラーマン Phim điện ảnh | Ippongi |
| 2003 | 木更津キャッツアイ 日本シリーズ Phim điện ảnh | Joji Murata (Smiley George) |
| 2001 | 恋人はスナイパー Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Bus Stop Truyền hình | Main Role (12 tập) |
| 1998 | 笑う犬 Truyền hình | (54 tập) |
| 1994 | 君といた夏 Truyền hình | Terubun Matsubara (12 tập) |
| 1992 | 七人のおたく cult seven Phim điện ảnh | Minoru Kondō |
| 1991 | 笑いの殿堂 〜目覚めよアーバニスト〜 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 笑いの殿堂 星降る夜お逢いしましょう Phim điện ảnh | |
| 1990 | 笑いの殿堂・自画自賛 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 笑いの殿堂 5 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 笑いの殿堂 4 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 笑いの殿堂 3 Phim điện ảnh | |
| 1989 | ダウンタウン ホラー 大魔神怒る Phim điện ảnh | |
| 1988 | 笑いの殿堂 2 Phim điện ảnh | |
| 1986 | ボクの女に手を出すな Phim điện ảnh | Fisherman |
| 1951 | NHK紅白歌合戦 Truyền hình | Self - Mediator (4 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 内村プロデュース Truyền hình | Creator |
| 2016 | 金メダル男 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2013 | ボクたちの交換日記 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2006 | ピーナッツ Phim điện ảnh | Director, Writer |