6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
香取愼吾
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 81 tác phẩm
Tiểu sử
Shingo Katori (香取 慎吾) is a Japanese actor, singer, television host, radio personality. He was the youngest member of SMAP, one of the best-selling boy band in Asia. Following the group's disbandment at the end of 2016, Katori pursued his solo career. He left his agency, Johnny & Associates in 2017, together with two other SMAP members, Goro Inagaki and Tsuyoshi Kusanagi and entered CULEN, a Japanese talent agency. On 22 September 2017, they launched a new project, "atarashiichizu" ("新しい地図", meaning "New Map") as their common fan site, supported by various Japanese leading creators. Since then, Katori has been extending his activities also into artistic fields.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
ザ・マジックアワー
8.2
Truyền hình
ガリレオ
6.2
Phim điện ảnh
THE 有頂天ホテル
7.1
Phim điện ảnh
Friends: Naki Trên Đảo Quái Vật
5.4
Phim điện ảnh
座頭市 THE LAST
7.1
Truyền hình
Mr.Brain
5.8
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望
5.4
Phim điện ảnh
西遊記
5.1
Phim điện ảnh
サムライスピリッツ 破天降魔の章
6.5
Phim điện ảnh
みんなのいえ
8.1
Truyền hình
新選組!
4.2
Phim điện ảnh
クソ野郎と美しき世界
6.2
Truyền hình
西遊記
7.6
Truyền hình
HITOSHI MATSUMOTO Presents ドキュメンタル
6.4
Truyền hình
未成年
6.7
Truyền hình
赤ずきんチャチャ
7.0
Truyền hình
薔薇のない花屋
Danh sách phim đã đóng 80
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | 高校生家族 Phim điện ảnh | Ichiro Ietani |
| 2026 | 虚ろな十字架 Truyền hình | Michimasa Nakahara (4 tập) |
| 2026 | バナ穴 BANA_ANA Phim điện ảnh | Himself |
| 2026 | 新宿発8時15分 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 大相撲フードバトル◆新大関!安青錦出場!最強大食い力士は誰だ?▼MC草彅&香取 Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2025 | 日本一の最低男 ※私の家族はニセモノだった Truyền hình | Ippei Omori (11 tập) |
| 2024 | ほんとにあった怖い話 25周年スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2022 | 犬も食わねどチャーリーは笑う Phim điện ảnh | Yujiro Tamura |
| 2022 | ワルイコあつまれ Truyền hình | (36 tập) |
| 2021 | 倫敦ノ山本五十六 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 20200101 Phim điện ảnh | |
| 2021 | アノニマス~警視庁“指殺人”対策室~ Truyền hình | Banjou Wataru (8 tập) |
| 2020 | 誰かが、見ている Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | 凪待ち Phim điện ảnh | Ikuo |
| 2018 | クソ野郎と美しき世界 Phim điện ảnh | Shingo-chan |
| 2018 | 7.2 新しい別の窓 Truyền hình | Host (59 tập) |
| 2016 | HITOSHI MATSUMOTO Presents ドキュメンタル Truyền hình | (4 tập) |
| 2016 | ストレンジャー ~バケモノが事件を暴く~ Phim điện ảnh | Misugi Akira |
| 2016 | 家族ノカタチ Truyền hình | Nagasato Daisuke (10 tập) |
| 2015 | ギャラクシー街道 Phim điện ảnh | Noa |
| 2015 | 一千兆円の身代金 Phim điện ảnh | 平岡ナオト |
| 2014 | SMOKING GUN~決定的証拠~ Truyền hình | Enishi Nagareta (11 tập) |
| 2013 | TOMOHISA YAMASHITA TOUR 2013 -A NUDE- Phim điện ảnh | |
| 2013 | 人類資金 Phim điện ảnh | M |
| 2013 | 世にも奇妙な物語 '13秋の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 幽かな彼女 Truyền hình | Akira Kamiyama (11 tập) |
| 2012 | Gift of SMAP Phim điện ảnh | |
| 2012 | MONSTERS Truyền hình | Hiratsuka Heihachi (8 tập) |
| 2012 | 踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望 Phim điện ảnh | Tomonori Kuze |
| 2012 | LOVE まさお君が行く! Phim điện ảnh | Hideki Matsumoto |
| 2012 | おじゃMAP!! Truyền hình | Host (36 tập) |
| 2011 | Friends: Naki Trên Đảo Quái Vật Phim điện ảnh | Naki (voice) |
| 2011 | こちら葛飾区亀有公園前派出所 THE MOVIE 〜勝どき橋を封鎖せよ!〜 Phim điện ảnh | Kankichi Ryotsu |
| 2011 | 幸せになろうよ Truyền hình | Junpei Takakura (11 tập) |
| 2010 | SMAPに内緒でドラマ作っちゃいましたSP ~毒トマト殺人事件 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 座頭市 THE LAST Phim điện ảnh | Ichi |
| 2009 | こちら葛飾区亀有公園前派出所 Truyền hình | Kankichi Ryotsu (8 tập) |
| 2009 | Mr.Brain Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 黒部の太陽 Truyền hình | Hitoshi Kuramatsu (2 tập) |
| 2008 | ザ・マジックアワー Phim điện ảnh | Tadano Kenji |
| 2008 | 薔薇のない花屋 Truyền hình | Eji Shiomi (11 tập) |
| 2007 | ガリレオ Truyền hình | Shoichi Tagami (1 tập) |
| 2007 | Sukiyaki Western Django Phim điện ảnh | Richie |
| 2007 | 西遊記 Phim điện ảnh | Monkey King Son Goku |
| 2007 | ベビスマ Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | THE 有頂天ホテル Phim điện ảnh | Kenji Tadano |
| 2006 | 西遊記 Truyền hình | (11 tập) |
| 2004 | NIN×NIN 忍者ハットリくん THE MOVIE Phim điện ảnh | Kanzo Hattori |
| 2004 | 新選組! Truyền hình | Kondō Isami (49 tập) |
| 2003 | Smap! Tour! 2002! Phim điện ảnh | |
| 2002 | HR Truyền hình | Shingo Todoroki (23 tập) |
| 2002 | 人にやさしく / 3ピース Truyền hình | Zen Maeda (11 tập) |
| 2001 | Rolling Bomber Special Phim điện ảnh | Katori Shintarou |
| 2001 | みんなのいえ Phim điện ảnh | Shinto Priest |
| 2001 | Love Story Truyền hình | (11 tập) |
| 2001 | Smap Short Films Phim điện ảnh | |
| 2001 | 慎吾ママドラマスペシャル おっはーは世界を救う 第1回 Truyền hình | Shingo Mama (1 tập) |
| 2001 | 世にも奇妙な物語 SMAPの特別編 Phim điện ảnh | Ichirou Tadano |
| 2000 | ジュブナイル Phim điện ảnh | Soichiro Kanzaki |
| 2000 | 合い言葉は勇気 Truyền hình | (11 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 日本一の最低男 ※私の家族はニセモノだった Truyền hình | Theme Song Performance (11 tập) |
| 2023 | 罠の戦争 Truyền hình | Theme Song Performance (11 tập) |
| 2021 | アノニマス~警視庁“指殺人”対策室~ Truyền hình | Theme Song Performance (8 tập) |
| 2018 | クソ野郎と美しき世界 Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | TOMOHISA YAMASHITA TOUR 2013 -A NUDE- Phim điện ảnh | Creative Director |
| 2011 | 幸せになろうよ Truyền hình | Creator |