7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Иван Краско
- Ngày sinh
- Mất
- (94 tuổi)
- Nơi sinh
- Vartemyaki, Leningradskaya oblast, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 114 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Иван Краско.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Алёша Попович и Тугарин Змей
5.1
Phim điện ảnh
Тарас Бульб
6.9
Phim điện ảnh
Карлик Нос
5.0
Phim điện ảnh
Мы из будущего 2
6.2
Phim điện ảnh
Особенности национальной охоты в зимний период
6.5
Phim điện ảnh
Skazochnoye puteshestviye mistera Bilbo Begginsa. Khobbita
6.0
Phim điện ảnh
Господин оформитель
5.2
Phim điện ảnh
Афганский излом
7.1
Truyền hình
Империя под ударом
7.6
Truyền hình
Фитиль
6.4
Phim điện ảnh
Эскадрон гусар летучих
5.5
Phim điện ảnh
В городе С.
5.3
Phim điện ảnh
Блокада: Лужский рубеж
6.5
Truyền hình
Россия молодая
7.3
Truyền hình
Кремень
3.7
Phim điện ảnh
Колесо любви
4.5
Phim điện ảnh
Возвращение «Броненосца»
Danh sách phim đã đóng 113
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | А.У.Е. Phim điện ảnh | |
| 2024 | Работа над ошибками Truyền hình | (8 tập) |
| 2022 | Моя ужасная сестра Phim điện ảnh | |
| 2020 | Сентенция Phim điện ảnh | |
| 2019 | Куда течет море Phim điện ảnh | |
| 2018 | #ОдинДеньЛета Phim điện ảnh | |
| 2016 | 10 самых... Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2016 | Секрет на миллион Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2016 | День до Phim điện ảnh | дед Юли |
| 2014 | Лёд Phim điện ảnh | Chief Trainer |
| 2012 | Зоннентау Truyền hình | (8 tập) |
| 2012 | Кремень Truyền hình | Василич, дед Насти (4 tập) |
| 2012 | Poklonnitsa Phim điện ảnh | Лев Толстой |
| 2011 | Пётр Первый. Завещание Truyền hình | (4 tập) |
| 2011 | Куда течет море? Phim điện ảnh | Doctor |
| 2010 | Брестская крепость Phim điện ảnh | читает закадровый текст, озвучка |
| 2010 | Мы из будущего 2 Phim điện ảnh | |
| 2009 | Читаем блокадную книгу Phim điện ảnh | |
| 2009 | Тарас Бульб Phim điện ảnh | |
| 2008 | Опасная комбинация Phim điện ảnh | |
| 2008 | Дети блокады Truyền hình | Self (26 tập) |
| 2007 | Серебряный самурай Phim điện ảnh | |
| 2007 | В гавань заходили корабли Phim điện ảnh | Иван Иванович Поролов |
| 2007 | Мечта Phim điện ảnh | |
| 2005 | Риэлтор Truyền hình | (12 tập) |
| 2005 | Королевство кривых... Truyền hình | информатор (8 tập) |
| 2005 | Срочный фрахт Phim điện ảnh | |
| 2004 | La musique de l'amour: Un amour inachevé Phim điện ảnh | Muller |
| 2004 | Алёша Попович и Тугарин Змей Phim điện ảnh | Ivan / Pope (voice) |
| 2004 | Иванов и Рабинович Truyền hình | Марксон Иванович Марович (8 tập) |
| 2004 | Запоздавшая премьера Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2003 | Карлик Нос Phim điện ảnh | The King (voice) |
| 2001 | Привет, Малыш! Phim điện ảnh | Ardalion |
| 2000 | Империя под ударом Truyền hình | старец Кондратий (1 tập) |
| 2000 | Особенности национальной охоты в зимний период Phim điện ảnh | спасатель Ленин Владимир |
| 1999 | En un claroscuro de la luna Phim điện ảnh | Piotr's friend |
| 1999 | Болдинская осень Phim điện ảnh | |
| 1998 | Цветы календулы Phim điện ảnh | |
| 1996 | Возвращение «Броненосца» Phim điện ảnh | |
| 1995 | Русский паровоз Phim điện ảnh | Тимофей Андреевич, ветеран, машинист |
| 1994 | Колесо любви Phim điện ảnh | Sedoy |
| 1993 | Piękna nieznajoma Phim điện ảnh | |
| 1993 | Конь Белый Truyền hình | американский политик (10 tập) |
| 1991 | Губернаторъ Phim điện ảnh | |
| 1991 | Ведьма Гримэлла Phim điện ảnh | |
| 1991 | Афганский излом Phim điện ảnh | |
| 1990 | Карлсон и рыцари круглого стола Phim điện ảnh | |
| 1989 | Штаны Phim điện ảnh | |
| 1989 | Горе в табакерке Phim điện ảnh | |
| 1989 | Возвращение со звезд Truyền hình | Remer (6 tập) |
| 1988 | Господин оформитель Phim điện ảnh | Servant |
| 1988 | Фраголетта и Шарль, крестник короля Phim điện ảnh | |
| 1988 | Серая мышь Phim điện ảnh | Медведев |
| 1987 | Верный шут короля Phim điện ảnh | |
| 1986 | Последняя дорога Phim điện ảnh | |
| 1986 | Иван Бабушкин Truyền hình | (4 tập) |
| 1985 | Skazochnoye puteshestviye mistera Bilbo Begginsa. Khobbita Phim điện ảnh | Gandalf |
| 1985 | Снегурочку вызывали? Phim điện ảnh | |
| 1985 | Солдат и Алёнушка Phim điện ảnh | |
| 1985 | Долгая память Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Отряд специального назначения Truyền hình | Presenter (5 tập) |