7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bheeman Raghu
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 127 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bheeman Raghu.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
ദേവാസുരം
7.5
Phim điện ảnh
ഗോഡ്ഫാദർ
7.3
Phim điện ảnh
നരസിംഹം
6.5
Phim điện ảnh
ആറാം തമ്പുരാന്
7.0
Phim điện ảnh
ഒരു വടക്കൻ വീരഗാഥ
7.4
Phim điện ảnh
രാജമാണിക്യം
6.2
Phim điện ảnh
നരന്
7.4
Phim điện ảnh
വിയറ്റ്നാം കോളനി
6.2
Phim điện ảnh
ചിന്താമണി കൊലക്കേസ്
5.6
Phim điện ảnh
ഹലോ
3.9
Phim điện ảnh
ആറാട്ട്
6.8
Phim điện ảnh
ലൗഡ്സ്പീക്കർ
6.9
Phim điện ảnh
മൃഗയ
4.3
Phim điện ảnh
തേജാഭായി & ഫാമിലി
5.7
Phim điện ảnh
കോടതിസമക്ഷം ബാലന് വക്കീല്
5.6
Phim điện ảnh
തുറുപ്പുഗുലാന്
5.0
Phim điện ảnh
ചന്ദ്രോത്സവം
Danh sách phim đã đóng 127
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | മധുരം വെപ്പ് Phim điện ảnh | |
| 2026 | ലോ & ഓർഡർ Phim điện ảnh | Nasar |
| 2024 | Bad Boyz Phim điện ảnh | Bata Sura aka Nippan Sura |
| 2022 | ആറാട്ട് Phim điện ảnh | Udumbu Velu |
| 2021 | പിടികിട്ടാപ്പുള്ളി Phim điện ảnh | SI |
| 2019 | ഒരു മാസ്സ് കഥ വീണ്ടും Phim điện ảnh | Kuthira Soman |
| 2019 | വിശുദ്ധ പുസ്തകം Phim điện ảnh | Kasim |
| 2019 | കുട്ടിമാമ Phim điện ảnh | Madhavan |
| 2019 | മേരാ നാം ഷാജി Phim điện ảnh | Gang leader |
| 2019 | തെങ്കാശിക്കാറ്റ് Phim điện ảnh | |
| 2019 | കോടതിസമക്ഷം ബാലന് വക്കീല് Phim điện ảnh | Irumbu Babu |
| 2017 | Lal Salam Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | സര് സി.പി. Phim điện ảnh | Himself |
| 2015 | ഇലഞ്ഞിക്കാവ് പി ഒ Phim điện ảnh | |
| 2014 | നഗരവാരിധി നടുവില് ഞാന് Phim điện ảnh | Ittikkora |
| 2014 | രാജാധിരാജാ Phim điện ảnh | DySP Paulose Pothen |
| 2014 | വസന്തത്തിന്റെ കനൽവഴികളിൽ Phim điện ảnh | |
| 2013 | ഫോർ സെയിൽ Phim điện ảnh | |
| 2013 | Housefull Phim điện ảnh | Benchamin Joseph |
| 2012 | മദിരാശി Phim điện ảnh | Aschenkeeri |
| 2012 | നോട്ടി പ്രൊഫസ്സർ Phim điện ảnh | Kuttapan |
| 2012 | Kalikaalam Phim điện ảnh | |
| 2012 | ലക്ഷ്മി വിലാസം രേണുക മകൻ രഘുരാമൻ Phim điện ảnh | City Police Commissioner Balaram |
| 2011 | തേജാഭായി & ഫാമിലി Phim điện ảnh | Johny |
| 2011 | മനുഷ്യമൃഗം Phim điện ảnh | Song appearance |
| 2011 | ജനപ്രിയൻ Phim điện ảnh | Karimpuli Pappan |
| 2010 | ഒരു സ്മോൾ ഫാമിലി Phim điện ảnh | Herculees |
| 2010 | കന്യാകുമാരി എക്സ്പ്രസ് Phim điện ảnh | D.G.P Reghunath |
| 2010 | ബെസ്റ്റ് ഓഫ് ലക്ക് Phim điện ảnh | Bhasi |
| 2010 | തസ്ക്കര ലഹള Phim điện ảnh | DySP Idiyan George |
| 2009 | കപ്പല് മുതലാളി Phim điện ảnh | Velayudhan |
| 2009 | സീതാ കല്യാണം Phim điện ảnh | Uslampetti Vasu |
| 2009 | ലൗഡ്സ്പീക്കർ Phim điện ảnh | Madhavan Nair |
| 2009 | ഡ്യൂപ്ലിക്കേറ്റ് Phim điện ảnh | Blade Dasappan |
| 2009 | ഈ പട്ടണത്തില് ഭൂതം Phim điện ảnh | Circus master |
| 2009 | ഹെയ്ലസാ Phim điện ảnh | Valayar Maniyappan |
| 2008 | കബഡി കബഡി Phim điện ảnh | |
| 2008 | സൗണ്ട് ഓഫ് ബൂട്ട് Phim điện ảnh | |
| 2007 | നസ്രാണി Phim điện ảnh | Rajeevan |
| 2007 | റോമിയോ Phim điện ảnh | Avaran |
| 2007 | ഹലോ Phim điện ảnh | Bathery Bappu |
| 2007 | അതിശയൻ Phim điện ảnh | Commissioner Shanmughan IPS |
| 2007 | പായും പുലി Phim điện ảnh | ACP Ramanathan |
| 2006 | കനക സിംഹാസനം Phim điện ảnh | Radhakrishna Varma |
| 2006 | ദി ഡോണ് Phim điện ảnh | Sikandar Bhai |
| 2006 | Chacko Randaman Phim điện ảnh | |
| 2006 | ചെസ്സ് Phim điện ảnh | DySP Koshi |
| 2006 | പ്രജാപതി Phim điện ảnh | S. P. Ramachandran, S P Ramachandran |
| 2006 | ഹൈവേ പോലീസ് Phim điện ảnh | |
| 2006 | തുറുപ്പുഗുലാന് Phim điện ảnh | Tipper Vasu |
| 2006 | ചിന്താമണി കൊലക്കേസ് Phim điện ảnh | David Rajarathnam |
| 2006 | മധുചന്ദ്രലേഖ Phim điện ảnh | Arumugham |
| 2006 | രാഷ്ട്രം Phim điện ảnh | Koshy |
| 2006 | ലയൺ Phim điện ảnh | DYSP Anantharaghavan |
| 2005 | രാജമാണിക്യം Phim điện ảnh | Varkeychan |
| 2005 | നരന് Phim điện ảnh | Keeri Raghavan |
| 2005 | Ben Johnson Phim điện ảnh | |
| 2005 | തസ്കരവീരൻ Phim điện ảnh | Kargil Narayanan |
| 2005 | ചന്ദ്രോത്സവം Phim điện ảnh | Eengapara 'Pothu' Peethambaran |
| 2004 | Quotation Phim điện ảnh |