6.8
Phim điện ảnh
Dựng phim
Mark Helfrich
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Mark Helfrich (born November 13, 1957) is an American film editor and director.
He is an elected American Cinema Editors (ACE) member and serves on the board as an associate director. Helfrich has edited over thirty films, such as Stone Cold (1991) and Showgirls (1995) with Mark Goldblatt. Helfrich is also the primary editor for director Brett Ratner's films, such as Money Talks (1997), Rush Hour (1998), The Family Man (2000), Rush Hour 2 (2001), Red Dragon (2002), and After the Sunset (2004), X-Men: The Last Stand (2006) with Mark Goldblatt and Julia Wong, Rush Hour 3 (2007) with Dean Zimmerman and Don Zimmerman, Tower Heist (2011), and Hercules (2014) with Wong. Helfrich directed Good Luck Chuck.
He has also edited, with Brett Ratner's direction, a version of the Hollywood film Kites: The Remix, a.k.a. Kites (2010), as well as the pilot episode for Prison Break, an American-based TV drama series produced by Brett Ratner. Helfrich edited Brett Ratner's music video, Beautiful Stranger, featuring Madonna.
Description above from the Wikipedia article Mark Helfrich, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
X-Men 3: Phán Xét Cuối Cùng
6.9
Phim điện ảnh
Jumanji - Trò Chơi Kỳ Ảo: Thăng Cấp
7.6
Phim điện ảnh
Quái Thú Vô Hình
6.4
Phim điện ảnh
Liên Khúc Phim Kinh Dị
8.1
Truyền hình
Vượt Ngục
7.1
Phim điện ảnh
Giờ Cao Điểm
7.1
Phim điện ảnh
Rồng Đỏ
6.8
Phim điện ảnh
Giờ Cao Điểm 2
6.7
Phim điện ảnh
Chiến Binh Rambo II
5.8
Phim điện ảnh
Hercules: Cuộc Chiến Thành Thrace
5.9
Phim điện ảnh
Đồn Cảnh Sát Ma
5.6
Phim điện ảnh
Lưỡi Hái Tử Thần 4
6.5
Phim điện ảnh
Giờ Cao Điểm 3
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
6.1
Phim điện ảnh
Siêu Trộm Nhà Chọc Trời
6.9
Phim điện ảnh
Mật Mã Đỏ
5.5
Phim điện ảnh
Thời Đại Của Phù Thủy
Danh sách phim đã đóng 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Total Excess: How Carolco Changed Hollywood Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Class of '79: 40 Years of Rock 'N' Roll High School Phim điện ảnh | |
| 2018 | They Bite!: The Making of Critters Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Electric Boogaloo: The Wild, Untold Story of Cannon Films Phim điện ảnh | Self - Editor |
| 2002 | We Get to Win This Time Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Jumanji: Thế Giới Đảo Chiều Phim điện ảnh | Editor |
| 2024 | Mật Mã Đỏ Phim điện ảnh | Editor |
| 2024 | Harold và Cây Bút Phép Thuật Phim điện ảnh | Editor |
| 2019 | Jumanji - Trò Chơi Kỳ Ảo: Thăng Cấp Phim điện ảnh | Editor |
| 2017 | Jumanji: Trò Chơi Kỳ Ảo Phim điện ảnh | Editor |
| 2016 | Nina Phim điện ảnh | Editor |
| 2014 | Hercules: Cuộc Chiến Thành Thrace Phim điện ảnh | Editor |
| 2013 | Đồn Cảnh Sát Ma Phim điện ảnh | Editor |
| 2013 | 43 Ngày Kỳ Quặc Phim điện ảnh | Editor |
| 2011 | Siêu Trộm Nhà Chọc Trời Phim điện ảnh | Editor |
| 2011 | Thời Đại Của Phù Thủy Phim điện ảnh | Editor |
| 2010 | Kites Phim điện ảnh | Editor |
| 2009 | Lưỡi Hái Tử Thần 4 Phim điện ảnh | Thanks, Second Unit Director |
| 2008 | Bốn Lễ Giáng Sinh Phim điện ảnh | Editor |
| 2008 | New York, I Love You Phim điện ảnh | Editor |
| 2007 | Chúc Chàng May Mắn Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Giờ Cao Điểm 3 Phim điện ảnh | Editor |
| 2006 | X-Men 3: Phán Xét Cuối Cùng Phim điện ảnh | Editor |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2005 | Vượt Ngục Truyền hình | Director, Editor (1 tập) |
| 2004 | After the Sunset Phim điện ảnh | Editor |
| 2003 | Mật Ngọt Phim điện ảnh | Editor |
| 2002 | Rồng Đỏ Phim điện ảnh | Editor |
| 2001 | Giờ Cao Điểm 2 Phim điện ảnh | Editor |
| 2000 | The Family Man Phim điện ảnh | Editor |
| 2000 | Liên Khúc Phim Kinh Dị Phim điện ảnh | Editor |
| 1998 | Giờ Cao Điểm Phim điện ảnh | Editor |
| 1997 | Most Wanted Phim điện ảnh | Editor |
| 1997 | Money Talks Phim điện ảnh | Editor |
| 1995 | Vũ Nữ Phim điện ảnh | Editor |
| 1995 | The Avenging Angel Phim điện ảnh | Editor |
| 1994 | Shake, Rattle and Rock! Phim điện ảnh | Editor |
| 1994 | Runaway Daughters Phim điện ảnh | Editor |
| 1994 | Motorcycle Gang Phim điện ảnh | Editor |
| 1994 | Rebel Highway Truyền hình | Editor (3 tập) |
| 1993 | Khoảng Cách Trí Mạng Phim điện ảnh | Editor |
| 1993 | Midnight Kiss Phim điện ảnh | Editor |
| 1993 | Nowhere to Run Phim điện ảnh | Editor |
| 1991 | The Last Boy Scout Phim điện ảnh | Editor |
| 1991 | Stone Cold Phim điện ảnh | Editor |
| 1991 | Rich Girl Phim điện ảnh | Editor |
| 1990 | Parker Kane Phim điện ảnh | Editor |
| 1990 | Thiên Thần Bóng Tối Phim điện ảnh | Editor |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Editor (1 tập) |
| 1988 | Action Jackson Phim điện ảnh | Editor |
| 1987 | Quái Thú Vô Hình Phim điện ảnh | Editor |
| 1986 | Critters Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 1985 | Chiến Binh Rambo II Phim điện ảnh | Editor |
| 1985 | The Return of the Living Dead Phim điện ảnh | Additional Editor |
| 1984 | אסקימו לימון 5: רומן זעיר Phim điện ảnh | Editor, Music Editor |
| 1983 | Ninja Báo Thù Phim điện ảnh | Editor |
| 1979 | Rock 'n' Roll High School Phim điện ảnh | Assistant Editor |