7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
増山江威子
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 98 tác phẩm
Tiểu sử
Eiko Masuyama (増山 江威子, Masuyama Eiko, April 22, 1936 – May 20, 2024) was a Japanese actress, voice actress and narrator. Her real name was Tomoko Masada (政田 知子, Masada Tomoko). She worked for Aoni Production.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
劇場版 美少女戦士セーラームーンS 〜かぐや姫の恋人〜
6.9
Phim điện ảnh
ルパン三世VS名探偵コナン
8.0
Truyền hình
Lupin III
7.0
Phim điện ảnh
Lupin Đệ Tam: Bí Mật Của Mamo
8.1
Truyền hình
キャプテンフューチャー
6.8
Phim điện ảnh
ルパン三世 お宝返却大作戦!!
6.5
Phim điện ảnh
Lupin Đệ Tam: Tạm Biệt Nostradamus
6.0
Phim điện ảnh
Lupin III: Sự Trở Lại Của Pycal
6.5
Phim điện ảnh
ルパン三世『ワルサーP38』
6.3
Phim điện ảnh
Lupin the Third: Green vs Red
6.4
Phim điện ảnh
Lupin Đệ Tam: Tạm Biệt Tượng Nữ Thần Tự Do
8.5
Truyền hình
SF西遊記 スタージンガー
6.1
Phim điện ảnh
ルパン三世 バビロンの黄金伝説
7.1
Truyền hình
小さなバイキング ビッケ
6.7
Phim điện ảnh
ルパン三世 ルパン暗殺指令
8.5
Truyền hình
新竹取物語 1000年女王
6.6
Phim điện ảnh
Lupin Đệ Tam: Sống hay Chết
Danh sách phim đã đóng 98
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | ルパン三世 ルパン一家勢揃い Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2010 | ルパン三世 the Last Job Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2009 | ルパン三世VS名探偵コナン Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2008 | ルパン三世 sweet lost night ~魔法のランプは悪夢の予感~ Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2008 | Lupin the Third: Green vs Red Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2007 | ルパン三世 霧のエリューシヴ Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2006 | ルパン三世 セブンデイズ・ラプソディ Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2005 | Lupin III: Chiến Thuật Thiên Thần Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2004 | ルパン三世 盗まれたルパン 〜コピーキャットは真夏の蝶〜 Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2004 | Pa-Pa-Pa ザ☆ムービー パーマン タコDEポン!アシHAポン! Phim điện ảnh | |
| 2003 | ルパン三世 お宝返却大作戦!! Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2003 | Pa-Pa-Pa ザ☆ムービー パーマン Phim điện ảnh | |
| 2002 | ルパン三世 EPISODE:0 ファーストコンタクト Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2002 | Lupin III: Sự Trở Lại Của Pycal Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2001 | ルパン三世 アルカトラズコネクション Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 2000 | ルパン三世 1$マネーウォーズ Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1999 | レレレの天才バカボン Truyền hình | (24 tập) |
| 1999 | ルパン三世 愛のダ・カーポ 〜FUJIKO'S Unlucky Days〜 Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1998 | ルパン三世 炎の記憶 〜TOKYO CRISIS〜 Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1997 | ルパン三世『ワルサーP38』 Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1997 | キューティーハニーF Truyền hình | Mitsuko Kanzaki (voice) (39 tập) |
| 1996 | ルパン三世 トワイライト☆ジェミニの秘密 Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1996 | Lupin Đệ Tam: Sống hay Chết Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1995 | ルパン三世 ハリマオの財宝を追え!! Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1995 | Lupin Đệ Tam: Tạm Biệt Nostradamus Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1995 | Lupin the Third: Greatest Capers Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1994 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンS 〜かぐや姫の恋人〜 Phim điện ảnh | Princess Snow Kaguya (voice) |
| 1994 | Lupin Đệ Tam: Long Kiếm Tử Thần Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1994 | それいけ! アンパンマン リリカル☆マジカルまほうの学校 Phim điện ảnh | Dr Witch (Masozen sensei) |
| 1993 | ルパン三世 ルパン暗殺指令 Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1992 | ルパン三世 ロシアより愛をこめて Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1992 | バカボン おそ松のカレーをたずねて三千里 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Lupin Đệ Tam: Cuốn Từ Điển Của Napoleon Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1991 | おちゃめなふたご クレア学院物語 Truyền hình | Mistress Wentworth (Voice) (26 tập) |
| 1990 | 剣之介さま Phim điện ảnh | Kennosuke's Mother (voice) |
| 1990 | ルパン三世 ヘミングウェイ・ペーパーの謎 Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1989 | Lupin Đệ Tam: Tạm Biệt Tượng Nữ Thần Tự Do Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1988 | ザナドゥ ドラゴンスレイヤー伝説 Phim điện ảnh | Refi (voice) |
| 1988 | レディレディ!! 劇場版 Phim điện ảnh | (voice) |
| 1988 | 小公子セディ Truyền hình | Minna Tipton (43 tập) |
| 1987 | レディレディ!! Truyền hình | (voice) (21 tập) |
| 1985 | ルパン三世 バビロンの黄金伝説 Phim điện ảnh | Fujiko Mine (voice) |
| 1985 | ペンギンズ・メモリー 幸福物語 Phim điện ảnh | Susan (voice) |
| 1985 | オバケのQ太郎 Truyền hình | U-ko (510 tập) |
| 1985 | 忍者ハットリくん+パーマン 忍者怪獣ジッポウVSミラクル卵 Phim điện ảnh | |
| 1984 | Theかぼちゃワイン ニタの愛情物語 Phim điện ảnh | Komachi (voice) |
| 1984 | 忍者ハットリくん+パーマン超能力ウォーズ Phim điện ảnh | |
| 1984 | 少年ケニヤ Phim điện ảnh | Yoko Murakami (voice) |
| 1983 | 子鹿物語 THE YEARLING Truyền hình | トゥインク (52 tập) |
| 1983 | 小さな旅 Truyền hình | Self - Letter Reader (voice) (2 tập) |
| 1983 | パーマン Truyền hình | Sumire Hoshino (voice) (526 tập) |
| 1983 | まんが日本史 Truyền hình | 卑弥呼 / 光明皇后 / 清少納言 / まつ (52 tập) |
| 1983 | Dr.スランプ アラレちゃん ほよよ!世界一周大レース Phim điện ảnh | Ribbon Chan |
| 1983 | まんがイソップ物語 Phim điện ảnh | |
| 1983 | アルプス物語 わたしのアンネット Truyền hình | Francine Barniel (voice) (48 tập) |
| 1982 | The♥かぼちゃワイン Truyền hình | Hanae Aoba (95 tập) |
| 1982 | わが青春のアルカディア Phim điện ảnh | The Witch |
| 1982 | パタリロ! Truyền hình | Afro 18 / Bjorn (voices), ビョルン |
| 1982 | 怪物くん デーモンの剣 Phim điện ảnh | Kaiko |
| 1981 | カバ園長の動物園日記 Phim điện ảnh | マサルの母 |