7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
原日出子
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Hara Hideko, born as Noriko Watanabe, is a Japanese actress and voice actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Shall we ダンス?
7.2
Phim điện ảnh
Ước Nguyện 10 Năm
6.5
Phim điện ảnh
樹海村
6.9
Phim điện ảnh
怒り
6.9
Phim điện ảnh
リップヴァンウィンクルの花嫁
6.4
Phim điện ảnh
Chúng Ta Chẳng Thể Trưởng Thành
6.7
Phim điện ảnh
スーパーの女
6.7
Phim điện ảnh
正体
6.0
Phim điện ảnh
一度死んでみた
7.0
Phim điện ảnh
劇場版 ウルトラマンR/B セレクト!絆のクリスタル
7.1
Phim điện ảnh
護られなかった者たちへ
7.5
Truyền hình
Ai đã thấy con công nhảy múa trong rừng?
6.5
Phim điện ảnh
69 sixty nine
7.7
Truyền hình
Tất cả vì N
6.0
Phim điện ảnh
ションベン・ライダー
6.7
Phim điện ảnh
Cậu Bé Nhìn Thấy Gió
6.4
Phim điện ảnh
学校 II
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 人はなぜラブレターを書くのか Phim điện ảnh | |
| 2026 | 富士山大噴火 迫る“灰色の悪夢” Truyền hình | (2 tập) |
| 2026 | 富士山大噴火 迫る“灰色の悪夢” Truyền hình | (2 tập) |
| 2026 | エンジェルフライト THE MOVIE Phim điện ảnh | Keiko |
| 2025 | Gia Đình Cho Thuê Phim điện ảnh | Keiko Ikeda |
| 2025 | あなたを奪ったその日から Truyền hình | Yukiko Koishikawa (11 tập) |
| 2025 | Ai đã thấy con công nhảy múa trong rừng? Truyền hình | Natsumi Kimura (10 tập) |
| 2024 | 正体 Phim điện ảnh | Yuko |
| 2024 | あるいは、ユートピア Phim điện ảnh | Akiho Suenaga |
| 2024 | きみの継ぐ香りは Truyền hình | Yuri Hirose (8 tập) |
| 2024 | 徒花 –ADABANA– Phim điện ảnh | |
| 2024 | 大いなる不在 Phim điện ảnh | Naomi |
| 2023 | 隣人X -疑惑の彼女- Phim điện ảnh | |
| 2023 | 月 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 有り、触れた、未来 Phim điện ảnh | |
| 2023 | リバーサルオーケストラ Truyền hình | Takashina Aiko ["Takashina Symphony Orchestra" owner] (10 tập) |
| 2022 | 終着駅シリーズ38 十月のチューリップ Phim điện ảnh | Maezono Takako |
| 2022 | Ước Nguyện 10 Năm Phim điện ảnh | Yuriko Takabayashi |
| 2022 | ポプラン Phim điện ảnh | Machiko Tagami |
| 2021 | Chúng Ta Chẳng Thể Trưởng Thành Phim điện ảnh | Megumi's Mother |
| 2021 | 護られなかった者たちへ Phim điện ảnh | |
| 2021 | 片袖の魚 Phim điện ảnh | Nakayama Keiko |
| 2021 | 樹海村 Phim điện ảnh | Yuiko Amasawa |
| 2020 | 夏、至るころ Phim điện ảnh | Sho's Grandmother |
| 2020 | 生きちゃった Phim điện ảnh | Miyuki Sugita |
| 2020 | スイッチ Phim điện ảnh | Hoshino Yoriko |
| 2020 | 一度死んでみた Phim điện ảnh | Cleaning lady |
| 2019 | 歪んだ波紋 Truyền hình | Shizuko Yamao (8 tập) |
| 2019 | 夏の夜空と秋の夕日と冬の朝と春の風 Phim điện ảnh | Hakamada Yoshihiko |
| 2019 | 乱反射 Phim điện ảnh | Michiko Kayama |
| 2019 | 劇場版 女の機嫌の直し方 Phim điện ảnh | 新谷 里子 |
| 2019 | うちの執事が言うことには Phim điện ảnh | Kanae Yukikura |
| 2019 | 劇場版 ウルトラマンR/B セレクト!絆のクリスタル Phim điện ảnh | Yukie Toi |
| 2019 | 盤上のアルファ 〜約束の将棋〜 Truyền hình | |
| 2019 | 荒野の証明 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 鈴木家の嘘 Phim điện ảnh | Yuko Suzuki |
| 2018 | イノセント・デイズ Truyền hình | Tomoko Sasaki (6 tập) |
| 2017 | トマトのしずく Phim điện ảnh | Seiko Taubakiyama |
| 2016 | 怒り Phim điện ảnh | Takako Fujita, Yuma's Mother |
| 2016 | リップヴァンウィンクルの花嫁 serial edition Truyền hình | Kayako (6 tập) |
| 2016 | リップヴァンウィンクルの花嫁 Phim điện ảnh | Kayako |
| 2014 | Tất cả vì N Truyền hình | Takano Natsue (10 tập) |
| 2014 | 人質の朗読会 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 劇場版 ATARU THE FIRST LOVE&THE LAST KILL Phim điện ảnh | Yuriko Inoguchi |
| 2013 | Văn phòng Không vụ Truyền hình | Rieko Takigawa (1 tập) |
| 2013 | つやのよる ある愛に関わった、女たちの物語 Phim điện ảnh | |
| 2012 | ATARU Truyền hình | Yuriko Inoguchi (1 tập) |
| 2011 | 屋上のあるアパート Phim điện ảnh | |
| 2010 | シュアリー・サムデイ Phim điện ảnh | |
| 2008 | ぼくのおばあちゃん Phim điện ảnh | Chieko Murata |
| 2008 | ネコナデ Phim điện ảnh | Shizuko Onizuka |
| 2007 | あなたを忘れない Phim điện ảnh | Shie Hoshino |
| 2006 | 私が私であるために Phim điện ảnh | |
| 2006 | プリズン・ガール Phim điện ảnh | Madre de Tomomi |
| 2006 | 君はまだ、無名だった。 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 下町!おかず横丁殺人事件簿 Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | 69 sixty nine Phim điện ảnh | Kenichi's Mother |
| 2004 | さすらい署長風間昭平2 こまち田沢湖殺人事件 Phim điện ảnh | Yukie Sato |
| 2003 | 宇宙の夏 Phim điện ảnh | Hiromi Sato |
| 2003 | ホ・ギ・ラ・ラ Phim điện ảnh |