6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Patrick Lyster
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Patrick Lyster is a South African actor who has appeared in numerous television series including The Lab, Wild at Heart, Outcasts and Strike Back.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Bất Khuất
7.6
Truyền hình
Cánh buồm đen
5.9
Phim điện ảnh
Cuộc Đua Tử Thần 2
6.7
Phim điện ảnh
Zulu
6.1
Phim điện ảnh
Căn Hộ 7A
8.0
Phim điện ảnh
Black Beauty
5.8
Phim điện ảnh
Lính Bắn Tỉa 4: Nạp Đạn
6.6
Phim điện ảnh
The Bang Bang Club
6.9
Phim điện ảnh
Goodbye Bafana
5.2
Phim điện ảnh
Chạm Trán Sát Thủ
6.1
Phim điện ảnh
The Girl
5.8
Phim điện ảnh
Blue Crush 2
6.6
Phim điện ảnh
Love on Safari
5.4
Phim điện ảnh
I Dreamed of Africa
6.3
Truyền hình
Outcasts
5.2
Phim điện ảnh
Slipstream
4.6
Phim điện ảnh
The Bone Snatcher
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Căn Hộ 7A Phim điện ảnh | Dr. Sapirstein |
| 2024 | I Wish I Never Existed Phim điện ảnh | Grandpa |
| 2021 | Reyka Truyền hình | Richard (5 tập) |
| 2020 | Wonder Woman 1984: Nữ Thần Chiến Binh Phim điện ảnh | CJCS in Oval Office |
| 2020 | Black Beauty Phim điện ảnh | Mr. Winthrop |
| 2018 | Love on Safari Phim điện ảnh | Glen Woods |
| 2016 | Jakkals 13 Phim điện ảnh | The Agency |
| 2014 | Bordering on Bad Behavior Phim điện ảnh | Israeli President |
| 2014 | The Perfect Wave Phim điện ảnh | Mr. McCormack (dad) |
| 2014 | Cánh buồm đen Truyền hình | Captain Benjamin Hornigold (20 tập) |
| 2013 | Zulu Phim điện ảnh | Dr. Joost Opperman |
| 2012 | The Girl Phim điện ảnh | Bob Boyle |
| 2012 | Hội Thẩm Phán Phim điện ảnh | Control Operator 2 (uncredited) |
| 2012 | Chạm Trán Sát Thủ Phim điện ảnh | Xavier |
| 2011 | Blue Crush 2 Phim điện ảnh | Ira |
| 2011 | Lính Bắn Tỉa 4: Nạp Đạn Phim điện ảnh | Martin Chandler |
| 2011 | The Bang Bang Club Phim điện ảnh | James Nachtwey |
| 2011 | Leonardo Truyền hình | Dr Petrangelli (2 tập) |
| 2011 | Women in Love Truyền hình | Mr. Crich (2 tập) |
| 2011 | Outcasts Truyền hình | Captain Kellerman (8 tập) |
| 2010 | Cuộc Đua Tử Thần 2 Phim điện ảnh | Warden Medford Parks |
| 2009 | Bất Khuất Phim điện ảnh | Mr. Pienaar |
| 2009 | Endgame Phim điện ảnh | Sampie Terreblanche |
| 2008 | The Devil's Whore Truyền hình | Governor (1 tập) |
| 2007 | To Be First Phim điện ảnh | Val Schrire |
| 2007 | Goodbye Bafana Phim điện ảnh | Major Pieter Jordaan |
| 2007 | Jonestown: Paradise Lost Phim điện ảnh | Charles Garry |
| 2005 | Known Gods Truyền hình | Deetlef Koen (26 tập) |
| 2005 | Supernova Phim điện ảnh | Edwards |
| 2005 | Slipstream Phim điện ảnh | Hooks |
| 2004 | 12 Days of Terror Phim điện ảnh | Mayor Perillo |
| 2003 | The Bone Snatcher Phim điện ảnh | Johan |
| 2003 | The Groomsmen Phim điện ảnh | Mr. Shatwell |
| 2003 | Citizen Verdict Phim điện ảnh | Governor Charlie Behr |
| 2002 | Borderline Phim điện ảnh | Judge |
| 2002 | Cavegirl Truyền hình | Interrogator (1 tập) |
| 2000 | I Dreamed of Africa Phim điện ảnh | Sven |
| 1999 | Running Free Phim điện ảnh | Officer |
| 1998 | Operation Delta Force 2: Mayday Phim điện ảnh | Executive Officer Bremov |
| 1991 | American Kickboxer Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 1990 | Thieves of Fortune Phim điện ảnh | Boardroom Man |
| 1990 | Reason to Die Phim điện ảnh | Detective Silver |
| 1990 | Return to Justice Phim điện ảnh | Baskin |
| 1989 | Dirty Games Phim điện ảnh | Male Terrorist |
| 1989 | Accidents Phim điện ảnh | Harvey Smythe |
| 1989 | Enemy Unseen Phim điện ảnh | Dixon (as Paddy Lyster) |
| 1988 | Impact Phim điện ảnh | Captain Simson |