7.8
Phim điện ảnh
Sản xuất
Lawrence Gordon
- Ngày sinh
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Yazoo City, Mississippi, USA
- Danh sách thực hiện
- 71 tác phẩm
Tiểu sử
Lawrence Gordon (born March 25, 1936) is an American producer and motion picture executive. He specializes in producing action-oriented films and other genres. Some of his most popular productions include 48 Hours (1982), Predator (1987), Die Hard (1988), Die Hard 2 (1990), Predator 2 (1990), Point Break (1991), Boogie Nights (1997), Lara Croft: Tomb Raider (2001), Hellboy (2004), and Watchmen (2009).
Description above from the Wikipedia article Lawrence Gordon (producer), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Người Hùng Báo Thù
7.6
Phim điện ảnh
Quái Thú Vô Hình
7.6
Phim điện ảnh
Quái Thú Vô Hình: Săn Mồi
6.7
Phim điện ảnh
Quỷ Đỏ
5.9
Phim điện ảnh
Lara Croft: Kẻ Cướp Lăng Mộ
7.0
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 2: Khó Chết Hơn
6.8
Phim điện ảnh
Quỷ Đỏ 2: Binh Đoàn Địa Ngục
5.8
Phim điện ảnh
Lara Croft: Kẻ Cướp Lăng Mộ - Cái Nôi Của Sự Sống
6.2
Phim điện ảnh
Thế Giới Nước
6.3
Phim điện ảnh
Quái Thú Vô Hình 2
5.6
Phim điện ảnh
Quỷ Đỏ 3
7.8
Phim điện ảnh
Quái Thú Vô Hình: Vùng Đất Chết Chóc
7.6
Phim điện ảnh
Đêm Ăn Chơi
6.6
Phim điện ảnh
Phi Thuyền Mất Tích
7.2
Phim điện ảnh
K-PAX
7.7
Phim điện ảnh
The Warriors
6.7
Phim điện ảnh
48 Giờ
Danh sách phim đã đóng 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | An Oral History of: The Name of the Rose Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Những người dám thách thức Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2017 | Shotguns and Six Strings: Making a Rock N Roll Fable Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | It Was a Colossal Teenage Movie Machine: The AIP Story Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Don't Say No Until I Finish Talking: The Story of Richard D. Zanuck Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Hellboy: In Service of the Demon Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Going Back to Xanadu Phim điện ảnh | |
| 2004 | Field of Dreams: Passing Along the Pastime Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Quái Thú Vô Hình: Vùng Đất Chết Chóc Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Quái Thú Vô Hình: Sát Thủ Diệt Sát Thủ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Watchmen: Chapter II Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Người Gác Đêm: Chương I Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | Bill Russell: Huyền thoại Truyền hình | Executive Producer (2 tập) |
| 2022 | Quái Thú Vô Hình: Săn Mồi Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2019 | Watchmen Truyền hình | Consulting Producer (9 tập) |
| 2019 | Quỷ Đỏ 3 Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Under the Hood Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Tales of the Black Freighter Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Người Hùng Báo Thù Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Quỷ Đỏ 2: Binh Đoàn Địa Ngục Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Quỷ Đỏ: Máu và Sắt Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Quỷ Đỏ: Thanh Kiếm Bão Táp Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | Quỷ Đỏ Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Lara Croft: Kẻ Cướp Lăng Mộ - Cái Nôi Của Sự Sống Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | K-9: P.I. Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | K-PAX Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | Lara Croft: Kẻ Cướp Lăng Mộ Phim điện ảnh | Producer |
| 2000 | K-911 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1999 | Mystery Men Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | Đêm Ăn Chơi Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | Phi Thuyền Mất Tích Phim điện ảnh | Producer, Presenter |
| 1997 | Bản Chất Tội Ác Phim điện ảnh | Producer |
| 1995 | Thế Giới Nước Phim điện ảnh | Producer, Presenter |
| 1991 | Người Hỏa Tiễn Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | Quái Thú Vô Hình 2 Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | Đương Đầu Thử Thách 2: Khó Chết Hơn Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | Another 48 Hrs. Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Family Business Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Xiềng Xích Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | K-9 Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Khoảng Trời Ước Mơ Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Leviathan Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | Đương Đầu Thử Thách Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | The Wrong Guys Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | The Couch Trip Phim điện ảnh | Producer |
| 1987 | Quái Thú Vô Hình Phim điện ảnh | Producer |
| 1986 | Jumpin' Jack Flash Phim điện ảnh | Producer |
| 1985 | Our Family Honor Truyền hình | Creator |
| 1985 | Brewster's Millions Phim điện ảnh | Producer |
| 1984 | The Streets Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1984 | Streets of Fire Phim điện ảnh | Producer |
| 1983 | Just Our Luck Truyền hình | Creator |
| 1983 | The Renegades Truyền hình | Producer, Creator (6 tập) |
| 1982 | 48 Giờ Phim điện ảnh | Producer |
| 1982 | Jekyll and Hyde... Together Again Phim điện ảnh | Producer |
| 1982 | Matt Houston Truyền hình | Producer, Creator (69 tập) |
| 1982 | The Renegades Phim điện ảnh | Story, Executive Producer |
| 1981 | Paternity Phim điện ảnh | Producer |
| 1980 | Xanadu Phim điện ảnh | Producer |
| 1980 | Stunts Unlimited Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1979 | The Warriors Phim điện ảnh | Producer |
| 1978 | Hooper Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1978 | The Driver Phim điện ảnh | Producer |
| 1978 | Lacy and the Mississippi Queen Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1978 | The End Phim điện ảnh | Producer |
| 1977 | Rolling Thunder Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1977 | Dog and Cat Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1977 | Dog and Cat Truyền hình | Executive Producer (7 tập) |