8.7
Truyền hình
Diễn xuất
早水リサ
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Risa Hayamizu, also known as Lisa Hayamizu, is a Japanese voice actress affiliated with Arts Vision.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Cuộc phiêu lưu kì lạ của JoJo
8.3
Truyền hình
CLANNAD
8.1
Truyền hình
Domestic Girlfriend
8.4
Truyền hình
Cô Dâu Của Pháp Sư
8.1
Truyền hình
私がモテないのはどう考えてもお前らが悪い!
8.1
Truyền hình
Sát Thủ Chuyển Sinh
8.0
Truyền hình
Cuộc Sống Hằng Ngày Của Các Nam Sinh Trung Học
7.5
Truyền hình
Cổng Chiến Tranh - Gate: Jieitai Kanochi nite, Kaku Tatakaeri
8.3
Truyền hình
Chào Mừng Đến Với N.H.K.
8.1
Truyền hình
Cuộc nổi dậy của cô gái mọt sách
7.4
Truyền hình
Người Kế Vị
7.5
Phim điện ảnh
劇場版 銀魂 新訳紅桜篇
8.2
Phim điện ảnh
Gintama: Hồi Kết
7.6
Truyền hình
Lá Bài Cổ
6.7
Truyền hình
かのこん
6.5
Truyền hình
Dị Giới Dược Sư
6.6
Truyền hình
Khu Rừng Piano
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Welsh & Shedar Truyền hình | Mama Caroni (voice) (2 tập) |
| 2022 | Bình Minh Của Phù Thủy Truyền hình | Laios's Mother (voice) (1 tập) |
| 2021 | Sát Thủ Chuyển Sinh Truyền hình | Teacher (voice), Miley (voice) (1 tập) |
| 2021 | Dị Giới Dược Sư Truyền hình | Mina's Mother (voice) (1 tập) |
| 2021 | Gintama: Hồi Kết Phim điện ảnh | Matako Kijima (voice) |
| 2020 | Nhật Ký Bờ Đê Giờ Tan Trường Truyền hình | Natsumi's Mother (voice) (1 tập) |
| 2019 | Cuộc nổi dậy của cô gái mọt sách Truyền hình | Urano's Mother (voice) (1 tập) |
| 2019 | キャプテン・バル Phim điện ảnh | Receptionist (voice) |
| 2019 | Domestic Girlfriend Truyền hình | Sweet shop clerk (voice) (1 tập) |
| 2018 | Khu Rừng Piano Truyền hình | Victoria Campbell (voice) (5 tập) |
| 2017 | Cô Dâu Của Pháp Sư Truyền hình | Stella's Mother (voice) (3 tập) |
| 2015 | Cổng Chiến Tranh - Gate: Jieitai Kanochi nite, Kaku Tatakaeri Truyền hình | Reiko Shirayuri (voice) (1 tập) |
| 2013 | 私がモテないのはどう考えてもお前らが悪い! Truyền hình | Mrs. Kuroki (voice) (12 tập) |
| 2012 | Cuộc phiêu lưu kì lạ của JoJo Truyền hình | Donatella Una (voice) (1 tập) |
| 2012 | Cuộc Sống Hằng Ngày Của Các Nam Sinh Trung Học Truyền hình | Motoharu's Older Sister (voice) (4 tập) |
| 2011 | Lá Bài Cổ Truyền hình | Shinobu's Grandmother (voice), Hideo's Wife (voice) (4 tập) |
| 2010 | Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong Phim điện ảnh | Linda Vashti (voice) |
| 2010 | 劇場版 銀魂 新訳紅桜篇 Phim điện ảnh | Kijima Matako (voice) |
| 2010 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド Phim điện ảnh | Linda Vashti (voice) |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド Phim điện ảnh | Linda Vashti (voice) |
| 2009 | ささめきこと Truyền hình | Hikari Sekidera (voice) (13 tập) |
| 2009 | Cang Giả Kim Thuật Sư: Tình Anh Em Truyền hình | Female Doctor (voice) (1 tập) |
| 2008 | かんなぎ Truyền hình | Takako Kimura (voice) (13 tập) |
| 2008 | Xam'd Vô Niệm Truyền hình | Fusa Takehara (voice) (26 tập) |
| 2008 | かのこん Truyền hình | Yukihana (12 tập) |
| 2008 | ドルアーガの塔 〜the Aegis of URUK〜 「ジルの冒険」 Phim điện ảnh | |
| 2008 | ドルアーガの塔 Truyền hình | Ahmey (voice) (12 tập) |
| 2007 | CLANNAD Truyền hình | Isamu's Sister (voice) (2 tập) |
| 2007 | もっけ Truyền hình | Keiko Hiyoshi (voice) (24 tập) |
| 2007 | Ookiku Furikabutte Truyền hình | Maria Momoe (38 tập) |
| 2007 | 大江戸ロケット Truyền hình | Tenho (26 tập) |
| 2006 | Thiếu Niên Âm Dương Sư Truyền hình | (26 tập) |
| 2006 | Pinky:st. Truyền hình | Mei's Mother (voice) (1 tập) |
| 2006 | Chào Mừng Đến Với N.H.K. Truyền hình | Megumi Kobayashi (voice) (24 tập) |
| 2005 | Aria Truyền hình | Anna (voice) (1 tập) |
| 2005 | 格闘美神 武龍 Truyền hình | Cao Rin Shen (25 tập) |
| 2005 | Người Kế Vị Truyền hình | Kagerou (voice) (24 tập) |
| 2005 | Emma: Mối Tình Thời Victoria Truyền hình | Kitchen Hand (voice) (1 tập) |
| 2004 | Thiên Sứ Bùng Nổ Truyền hình | Takane Katsu (24 tập) |
| 2003 | Read or Die the TV Truyền hình | Cabin Attendant (voice) (1 tập) |
| 2003 | Nàng Công Chúa Bị Vứt Bỏ Truyền hình | (voice) (24 tập) |
| 2003 | Xuất Kích! Robot Cứu Hộ Truyền hình | Daichi Hayami (voice) (53 tập) |