8.3
Phim điện ảnh
Sản xuất
Joel Silver
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- South Orange, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 133 tác phẩm
Tiểu sử
Joel Silver (born July 14, 1952) is an American film producer, known for action films like Lethal Weapon and Die Hard. He is owner of Silver Pictures and co-founder of Dark Castle Entertainment.
He began his career at Lawrence Gordon Productions, where he eventually became president of motion pictures for the company. He earned his first screen credit as the associate producer on The Warriors and, with Gordon, produced 48 Hrs.,Streets of Fire and Brewster's Millions. In 1985, he formed Silver Pictures and produced successful action films such as Commando (1985), the Lethal Weapon franchise, the first two films of the Die Hard series and the The Matrix franchise of action films.
He appears on-screen at the beginning of Who Framed Roger Rabbit as Raoul J. Raoul, the director of the animated short Something's Cookin. He directed "Split Personality", (1992), an episode of the HBO horror anthology, Tales from the Crypt.
He currently runs two production companies, Silver Pictures and Dark Castle Entertainment co-owned by Robert Zemeckis. Along with Jared Kass, Silver was co-creator of the sport of Ultimate.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Chiến Binh Tự Do
7.2
Phim điện ảnh
Thám Tử Sherlock Holmes
7.8
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách
7.1
Phim điện ảnh
Ma Trận: Tái Lập
6.8
Phim điện ảnh
Ma Trận: Cuộc Cách Mạng
7.1
Phim điện ảnh
Thám Tử Sherlock Holmes: Trò Chơi Của Bóng Đêm
7.6
Phim điện ảnh
Quái Thú Vô Hình
7.1
Phim điện ảnh
Những Chàng Trai Ngoan
6.9
Phim điện ảnh
Bữa Tiệc Hoành Tráng
6.8
Phim điện ảnh
Cuốn Sách Của Eli
7.0
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 2: Khó Chết Hơn
7.5
Phim điện ảnh
Who Framed Roger Rabbit
6.8
Phim điện ảnh
Không Dừng Lại
7.0
Phim điện ảnh
Đứa Trẻ Mồ Côi
7.3
Phim điện ảnh
Vũ Khí Tối Thượng
6.7
Phim điện ảnh
Kẻ Lạ Mặt
6.8
Phim điện ảnh
Kẻ Phá Hủy
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Tales from the Warner Bros. Lot Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Sherlock Holmes: Reinvented Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Speed Racer: Car Fu Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Movie Life: House of Wax Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2004 | The Matrix Reloaded: Car Chase Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Joel Silver (1 tập) |
| 2004 | The Matrix Recalibrated Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Mind Over Matter: The Physicality of the Matrix Future Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | The Matrix Revolutions: Double Agent Smith Phim điện ảnh | Himself |
| 2004 | On the Set of 'Gothika' Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Painting with Fire Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | The Matrix Reloaded: Pre-Load Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Making 'Enter the Matrix' Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Scrolls to Screen: A Brief History of Anime Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Executions: The Making of 'The Animatrix' Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Punk'd Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | The Making of Exit Wounds Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | The Matrix Revisited Phim điện ảnh | Self - Producer |
| 2001 | Osmosis Jones: Cảnh Sát Bạch Cầu Phim điện ảnh | Police Chief (voice) (uncredited) |
| 2000 | If It Bleeds We Can Kill It: The Making of 'Predator' Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Making "The Matrix" Phim điện ảnh | Self |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Crypt Keeper's Chainsaw Victim (1 tập) |
| 1988 | Who Framed Roger Rabbit Phim điện ảnh | Raoul |
Danh sách đoàn làm phim 112
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Logan's Run Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | The Galton Case Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | The Executioner Phim điện ảnh | Producer |
| 2024 | Nhà Ven Đường Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | Vét cú chót Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Bí Ẩn Vùng Ngoại Ô Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | Collide Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Những Chàng Trai Ngoan Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2014 | Không Dừng Lại Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Enemies Closer Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | Getaway Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Viên Đạn Vào Đầu Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | The Factory Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | The Apparition Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | Stash House Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | The Philly Kid Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | El Gringo Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Dragon Eyes Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | Quá Giang Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Bữa Tiệc Hoành Tráng Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Thám Tử Sherlock Holmes: Trò Chơi Của Bóng Đêm Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Kẻ Lạ Mặt Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Người Lai Tạo Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2010 | Quái Kiệt Thất Thế Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Cuốn Sách Của Eli Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Thám Tử Sherlock Holmes Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Ninja Sát Thủ Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | The Hills Run Red Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Cái Chết Trắng Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Đứa Trẻ Mồ Côi Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Rút Súng Là Bắn Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Vua tốc độ Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Fred Claus Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Return to House on Haunted Hill Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2007 | Moonlight Truyền hình | Executive Producer (16 tập) |
| 2007 | Trả Giá Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Vũ khí sinh học Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | The Reaping Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Shark Bait Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Chiến Binh Tự Do Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Nụ Hôn Và Họng Súng Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Ngôi Nhà Sáp Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Executive Producer (64 tập) |
| 2004 | Bet Your Life Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | Next Action Star Truyền hình | Producer (10 tập) |
| 2003 | Gothika Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Ma Trận: Cuộc Cách Mạng Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Ma Trận: Tái Lập Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | The Animatrix Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | Đấu Đến Chết Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Con Tàu Ma Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Ritual Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Jane Doe Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | The Matrix Revisited Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | 13 Oan Hồn Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | Mật Mã Cá Kiếm Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | Proximity Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Vết Thương Phim điện ảnh | Producer |
| 2000 | Ngục Tối & Rồng Phim điện ảnh | Executive Producer |