7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andrew Ryan
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andrew Ryan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Tomorrow, When the War Began
4.1
Phim điện ảnh
Lemon Tree Passage
6.8
Phim điện ảnh
Last Cab to Darwin
7.2
Truyền hình
My Life Is Murder
6.6
Truyền hình
Underbelly
6.4
Phim điện ảnh
Riot
5.6
Truyền hình
INXS : Never Tear Us Apart
5.9
Phim điện ảnh
Mercy Road
5.3
Truyền hình
Love Child
7.6
Phim điện ảnh
Terry Pratchett: Back in Black
6.8
Truyền hình
Reef Doctors
6.3
Phim điện ảnh
The Menkoff Method
5.8
Phim điện ảnh
The Appleton Ladies' Potato Race
4.8
Phim điện ảnh
Jucy
7.3
Phim điện ảnh
All My Friends Are Leaving Brisbane
5.7
Truyền hình
Blue Murder: Killer Cop
9.0
Truyền hình
The Jesters
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Kẻ Thế Thân Phim điện ảnh | Karaoke MC |
| 2023 | Mercy Road Phim điện ảnh | Benny |
| 2023 | The Appleton Ladies' Potato Race Phim điện ảnh | Gavin |
| 2019 | My Life Is Murder Truyền hình | Tony Ryles (1 tập) |
| 2018 | Riot Phim điện ảnh | Shane |
| 2017 | Blue Murder: Killer Cop Truyền hình | Wayne Crofton (1 tập) |
| 2017 | Terry Pratchett: Back in Black Phim điện ảnh | Newspaper Editor / Headmaster / Death |
| 2016 | The Menkoff Method Phim điện ảnh | Gary Barrett |
| 2015 | Last Cab to Darwin Phim điện ảnh | Young miner |
| 2014 | Lemon Tree Passage Phim điện ảnh | Oscar |
| 2014 | Love Child Truyền hình | Simon Bowditch (28 tập) |
| 2014 | INXS : Never Tear Us Apart Truyền hình | Andrew Farris (2 tập) |
| 2013 | Reef Doctors Truyền hình | Gus Cochrane (13 tập) |
| 2010 | Jucy Phim điện ảnh | Brett |
| 2010 | Tomorrow, When the War Began Phim điện ảnh | Chris Lang |
| 2009 | The Jesters Truyền hình | Zak Green (16 tập) |
| 2008 | All My Friends Are Leaving Brisbane Phim điện ảnh | Ash |
| 2008 | Underbelly Truyền hình | Angus Murray (4 tập) |