7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
篠井英介
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanazawa, Ishikawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 篠井英介.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Shōgun
6.5
Phim điện ảnh
Fukushima 50: Thảm Hoạ Kép
6.1
Phim điện ảnh
逆転裁判
6.4
Phim điện ảnh
キューティーハニー
6.7
Phim điện ảnh
マスカレード・ホテル
6.9
Phim điện ảnh
清須会議
6.2
Phim điện ảnh
マスカレード・ナイト
6.8
Truyền hình
絶対彼氏 〜完全無欠の恋人ロボット〜
5.8
Phim điện ảnh
オペレッタ狸御殿
7.5
Truyền hình
Ai đã thấy con công nhảy múa trong rừng?
6.0
Phim điện ảnh
幕末高校生
6.0
Phim điện ảnh
陽気なギャングが地球を回す
7.0
Phim điện ảnh
写楽
7.3
Phim điện ảnh
探偵はBARにいる2 ススキノ大交差点
6.9
Truyền hình
99.9 -刑事専門弁護士-
7.5
Phim điện ảnh
クローズド・ノート
7.0
Phim điện ảnh
探偵はBARにいる3
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Vẻ đẹp dao kéo Truyền hình | Yoshinobu Takashina (8 tập) |
| 2025 | おーい、応為 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Ai đã thấy con công nhảy múa trong rừng? Truyền hình | Masakatsu Kuze (10 tập) |
| 2024 | あるいは、ユートピア Phim điện ảnh | Akira Tsurumi |
| 2024 | Shōgun Truyền hình | Ito (3 tập) |
| 2023 | Godzilla Minus One Phim điện ảnh | (voice) |
| 2022 | やんごとなき一族 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | マスカレード・ナイト Phim điện ảnh | Shinjiro Ozaki |
| 2020 | Isekai Izakaya "Nobu" Truyền hình | Backeshof (10 tập) |
| 2020 | Fukushima 50: Thảm Hoạ Kép Phim điện ảnh | Hideki Onodera |
| 2019 | マスカレード・ホテル Phim điện ảnh | Shinjiro Ozaki |
| 2019 | イノセンス 冤罪弁護士 Truyền hình | 昼神祿郎(ひるがみ ろくろう) (1 tập) |
| 2019 | トレース~科捜研の男~ Truyền hình | Kiyoshi Enami (11 tập) |
| 2017 | 探偵はBARにいる3 Phim điện ảnh | Furora |
| 2017 | Vamp Bamboo Burn~ヴァン!バン!バーン!~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | 相棒-劇場版IV-首都クライシス 人質は50万人!特命係 最後の決断 Phim điện ảnh | Yosuke Origuchi |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Kenji Himuro (1 tập) |
| 2016 | フラジャイル Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | アリエル王子と監視人 Phim điện ảnh | Hide |
| 2015 | 食の軍師 Truyền hình | 제갈량 공명 (13 tập) |
| 2014 | 戦極 BLOODY AGENT Phim điện ảnh | |
| 2014 | 幕末高校生 Phim điện ảnh | Yoshinobu Tokugawa |
| 2014 | Phòng Thẩm Vấn Khẩn Cấp Truyền hình | Kazunari Soma (9 tập) |
| 2013 | ヴァンパイア・ヘヴン Truyền hình | Hakushaku (12 tập) |
| 2013 | 清須会議 Phim điện ảnh | Nobunaga Oda |
| 2013 | 独身貴族 Truyền hình | Seiji Kobayashi (11 tập) |
| 2013 | あさきゆめみし ~ 八百屋お七異聞 Truyền hình | Masachika Kainosho (10 tập) |
| 2013 | 探偵はBARにいる2 ススキノ大交差点 Phim điện ảnh | Furora |
| 2013 | リトル・マエストラ Phim điện ảnh | Iwao Ono |
| 2012 | 濃姫 Phim điện ảnh | Imagawa Yoshimoto |
| 2012 | 逆転裁判 Phim điện ảnh | Yukio Namakura (Robert Hammond) |
| 2009 | 劇場版 超・仮面ライダー電王&ディケイド NEOジェネレーションズ 鬼ヶ島の戦艦 Phim điện ảnh | Kuchihiko · Goldora |
| 2009 | 必殺仕事人2009 Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | ザ・クイズショウ Truyền hình | Navigator (10 tập) |
| 2008 | 絶対彼氏 〜完全無欠の恋人ロボット〜 Truyền hình | Shirasagi Yuki (11 tập) |
| 2008 | 瞳 Truyền hình | Rose Mama (156 tập) |
| 2008 | 鹿男あをによし Truyền hình | Akio Mizoguchi (10 tập) |
| 2007 | 蒼い瞳とニュアージュ Phim điện ảnh | Shuichiro Terase |
| 2007 | クローズド・ノート Phim điện ảnh | Teacher Sagawa |
| 2007 | スシ王子! Truyền hình | (8 tập) |
| 2006 | エコエコアザラク B-page Phim điện ảnh | Priest |
| 2006 | エコエコアザラク R-page Phim điện ảnh | Priest |
| 2006 | 信長の棺 Phim điện ảnh | |
| 2006 | ダメジン Phim điện ảnh | Sasaki |
| 2006 | 陽気なギャングが地球を回す Phim điện ảnh | Urushihara |
| 2005 | Thám tử trung học Kindaichi: Truyền thuyết Ma cà rồng giết người Phim điện ảnh | Tooru Hirakawa |
| 2005 | 殴者 NAGURIMONO Phim điện ảnh | |
| 2005 | オペレッタ狸御殿 Phim điện ảnh | Yasuke |
| 2005 | Chateau de Roses Phim điện ảnh | |
| 2004 | ファンタズマ ~呪いの館~ Vol.3 Phim điện ảnh | |
| 2004 | ファンタズマ ~呪いの館~ Vol.2 Phim điện ảnh | |
| 2004 | ファンタズマ ~呪いの館~ Vol.1 Phim điện ảnh | |
| 2004 | キューティーハニー Phim điện ảnh | Sister Jill |
| 2004 | メイキング・オブ・キューティーハニー Phim điện ảnh | |
| 2003 | ゲロッパ! Phim điện ảnh | Mitsu / Tatsu |
| 2002 | Tokyo 10+01 Phim điện ảnh | Mister K |
| 2002 | 黄昏流星群 星のレストラン Phim điện ảnh | |
| 2002 | 突入せよ!「あさま山荘」事件 Phim điện ảnh | Hyodo |
| 2001 | キレイ 神様と待ち合わせした女 Phim điện ảnh | |
| 2000 | アナザヘヴン~eclipse~ Truyền hình | (11 tập) |