7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
増田順司
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiyoda, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 94 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 増田順司.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
醜聞
7.5
Phim điện ảnh
早春
2.6
Phim điện ảnh
遊星王子
3.1
Phim điện ảnh
宇宙快速船
6.9
Phim điện ảnh
月は上りぬ
6.0
Phim điện ảnh
菊五郎の鏡獅子
5.2
Phim điện ảnh
カルメン純情す
6.8
Phim điện ảnh
お嬢さん乾杯!
6.6
Phim điện ảnh
婚約指輪
6.3
Phim điện ảnh
安寿と厨子王丸
6.9
Phim điện ảnh
少年期
6.7
Phim điện ảnh
大曽根家の朝
8.4
Truyền hình
Chiến Đội Thái Dương Sun Vulcan
8.0
Truyền hình
J.A.K.Q. Điện Kích Đội
6.8
Phim điện ảnh
純愛物語
6.8
Phim điện ảnh
我が家は樂し
8.2
Phim điện ảnh
ここに泉あり
Danh sách phim đã đóng 94
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | 江户川乱步的心理测试 江戸川乱歩の美女シリーズ 黒真珠の美女 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 天国の駅 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 小説吉田学校 Phim điện ảnh | Masazumi Andō |
| 1981 | Chiến Đội Thái Dương Sun Vulcan Truyền hình | Tokusaburo Itsuki (1 tập) |
| 1979 | 0計画を阻止せよ-総理大臣誘拐!!- Phim điện ảnh | |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | (3 tập) |
| 1977 | J.A.K.Q. Điện Kích Đội Truyền hình | Tokyo Boss (2 tập) |
| 1973 | 殺しのゲーム Phim điện ảnh | |
| 1969 | 前科・ドス嵐 Phim điện ảnh | |
| 1966 | こころの山脈 Phim điện ảnh | |
| 1965 | おれについてこい! Phim điện ảnh | |
| 1964 | 忍法破り必殺 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 刑事 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 海軍 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 結婚式・結婚式 Phim điện ảnh | Koichi |
| 1962 | 残酷な月 Phim điện ảnh | |
| 1962 | あしたの風 Truyền hình | 夫・文吉 (306 tập) |
| 1961 | はだかっ子 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 悪魔の手毬唄 Phim điện ảnh | Yoshida |
| 1961 | 黄色い風土 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 安寿と厨子王丸 Phim điện ảnh | Morozane's Messenger (voice) |
| 1961 | 宇宙快速船 Phim điện ảnh | |
| 1961 | あれが港の灯だ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 不敵なる脱出 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 二人だけの太陽 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 赤い影の男 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 警視庁物語 十五才の女 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 坊ちゃん野郎勢ぞろい Phim điện ảnh | |
| 1960 | 殴り込み艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 第三次世界大戦 四十一時間の恐怖 Phim điện ảnh | 殿村 |
| 1960 | 風流深川唄 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 白い粉の恐怖 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 続少年漂流記 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 少年漂流記 Phim điện ảnh | |
| 1960 | にっぽんGメン 摩天楼の狼 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 二発目は地獄行きだぜ Phim điện ảnh | |
| 1959 | べらんめえ芸者 Phim điện ảnh | Shimaoka |
| 1959 | 高度7000米 恐怖の四時間 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 月光仮面 悪魔の最後 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 月光仮面 幽霊党の逆襲 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 遊星王子 Phim điện ảnh | Colonel Watanabe |
| 1959 | 月光仮面 怪獣コング Phim điện ảnh | |
| 1959 | 東京べらんめぇ娘 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 無法街の野郎ども Phim điện ảnh | |
| 1959 | 人間の條件 第1部純愛篇/第2部激怒篇 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1958 | 点と線 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 私は貝になりたい Phim điện ảnh | |
| 1958 | 今は名もない男だが Phim điện ảnh | |
| 1958 | 希望の乙女 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 警視庁物語 七人の追跡者 Phim điện ảnh | |
| 1958 | ぶっつけ本番 Phim điện ảnh | Kawasaki |
| 1958 | 娘十八御意見無用 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 警視庁物語 夜の野獣 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 純愛物語 Phim điện ảnh | Hospital doctor |
| 1957 | ただいま零匹 Phim điện ảnh | Masuda, deputy mayor |
| 1957 | 少年探偵団 夜光の魔人 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 少年探偵団 二十面相の復讐 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 悪魔の顔 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 東京暮色 Phim điện ảnh | Baa's Guest |
| 1956 | 母孔雀 Phim điện ảnh |