8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Jöback
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Farsta, Stockholm, Stockholms län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Jöback.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
6.2
Truyền hình
Modus
5.5
Phim điện ảnh
Diorama
6.9
Phim điện ảnh
Jag kommer hem igen till jul
6.7
Truyền hình
På spåret
5.6
Truyền hình
Der Kommissar und das Meer
5.0
Truyền hình
Skavlan
7.6
Truyền hình
Masked Singer Sverige
5.4
Truyền hình
Allsång på Skansen
7.8
Truyền hình
Robins
4.7
Phim điện ảnh
Där regnbågen slutar
7.0
Truyền hình
Stjärnorna på slottet
10.0
Truyền hình
Moraeus Med Mera
Phim điện ảnh
Kristina från Duvemåla - en konsertresa till Minnesota
Phim điện ảnh
Peter Jöback: Jag kommer hem igen till jul - Live från Globen
Phim điện ảnh
Peter Jöback: Med Hjärtat Som Insats
Phim điện ảnh
En kväll för LeMarc
Phim điện ảnh
The Phantom of the Opera
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Lars Wallin - The Prince of Glamour Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Jakten på läckan - i Masked singer Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2024 | En kväll för LeMarc Phim điện ảnh | |
| 2022 | Vilket liv! Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Diorama Phim điện ảnh | Tom |
| 2021 | Masked Singer Sverige Truyền hình | Himself - Guest, Racingräven (1 tập) |
| 2020 | Peter Jöback: Med Hjärtat Som Insats Phim điện ảnh | |
| 2019 | Jag kommer hem igen till jul Phim điện ảnh | Simon |
| 2017 | Björn Skifs - Ja jäklar i min lilla låda Truyền hình | (3 tập) |
| 2016 | The Phantom of the Opera Phim điện ảnh | The Phantom |
| 2015 | Fest hos Bindefeld Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Modus Truyền hình | Rolf Ljungberg (8 tập) |
| 2015 | Renées brygga Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2014 | Livet är en schlager: och hårt arbete Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | The Phantom of the Opera at the Royal Albert Hall Phim điện ảnh | The Phantom - Finale |
| 2011 | Moraeus Med Mera Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2011 | Tack för musiken Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Så mycket bättre Truyền hình | Himself (4 tập) |
| 2010 | Hellenius Hörna Truyền hình | Self - Guest (3 tập) |
| 2010 | Görgen med G Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Peter Jöback: Jag kommer hem igen till jul - Live från Globen Phim điện ảnh | |
| 2009 | Skavlan Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2008 | Peter Jöback: Live på Oscarsteatern Phim điện ảnh | Himself |
| 2007 | Der Kommissar und das Meer Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Fredag hela veckan Truyền hình | Self - Music guest (1 tập) |
| 2007 | Babben & Co Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2006 | Robins Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2006 | Stjärnorna på slottet Truyền hình | (5 tập) |
| 2005 | Rhapsody in Rock: The 2005 Summer Tour Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Doobidoo Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Peter Jöback: Jag kommer hem igen till jul - Live från cirkus Phim điện ảnh | Himself |
| 1999 | Där regnbågen slutar Phim điện ảnh | Stjärnan |
| 1997 | Så ska det låta Truyền hình | Self (4 tập) |
| 1996 | Kristina från Duvemåla - en konsertresa till Minnesota Phim điện ảnh | Robert / Self |
| 1994 | Lill-Babs 40 år som artist Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | När bollen var rund Phim điện ảnh | Self (archive voice) |
| 1987 | På spåret Truyền hình | Gästartist (2 tập) |
| 1979 | Allsång på Skansen Truyền hình | Self - Guest (5 tập) |
| 1959 | Melodifestivalen Truyền hình | Self (4 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Peter Jöback: Med Hjärtat Som Insats Phim điện ảnh | Conceptual Design |
| 2019 | Jag kommer hem igen till jul Phim điện ảnh | Idea, Executive Producer |