8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Alison Becker
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Allamuchy, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Alison Becker.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
6.3
Phim điện ảnh
Những Tay Cớm Hạng Hai
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.0
Truyền hình
American Dad!
8.0
Truyền hình
Parks and Recreation
7.4
Truyền hình
New Girl
7.6
Truyền hình
Dân Chơi Cali
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
8.1
Truyền hình
The Newsroom
7.6
Truyền hình
Star Trek: Những Hạ Sĩ
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.0
Truyền hình
The Colbert Report
7.4
Truyền hình
The League
7.1
Truyền hình
Rules of Engagement
6.3
Truyền hình
Thị trấn mưu sát
7.5
Truyền hình
Adam Ruins Everything
6.8
Truyền hình
Ông bố bất ổn
5.0
Phim điện ảnh
The Wedding Pact
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | I Am A Gentleman Phim điện ảnh | Miss Price |
| 2023 | Ông bố bất ổn Truyền hình | Allison (1 tập) |
| 2022 | The Hostage Phim điện ảnh | Mean Joey |
| 2022 | Thị trấn mưu sát Truyền hình | Deb Melton (1 tập) |
| 2020 | Class Action Park Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Star Trek: Những Hạ Sĩ Truyền hình | Victoria Nuzé (voice) (1 tập) |
| 2019 | The Unicorn Truyền hình | Alicia (1 tập) |
| 2018 | A Message from the Future Phim điện ảnh | Lana McPherson |
| 2018 | LA to Vegas Truyền hình | Caroline (1 tập) |
| 2017 | How to Apply for a Sexual Position Phim điện ảnh | Regina Collins |
| 2017 | Control Phim điện ảnh | |
| 2016 | Bad Internet Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Bedroom Window Phim điện ảnh | Amanda |
| 2016 | Chúa Tể Địa Ngục Truyền hình | Madison (1 tập) |
| 2015 | Adam Ruins Everything Truyền hình | Det. Liz Cormack (1 tập) |
| 2015 | The Comedians Truyền hình | L'épouse (13 tập) |
| 2015 | Spare Change Phim điện ảnh | Ms. Walter |
| 2014 | The Wedding Pact Phim điện ảnh | Date #3 |
| 2013 | The Goodwin Games Truyền hình | Danielle (1 tập) |
| 2013 | Newsreaders Truyền hình | Xandra Dent (3 tập) |
| 2012 | The Newsroom Truyền hình | Sandy Whiddles (2 tập) |
| 2012 | Dating Rules from My Future Self Truyền hình | Kelcy (9 tập) |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Pearl (1 tập) |
| 2010 | Những Tay Cớm Hạng Hai Phim điện ảnh | Financial News Anchor |
| 2009 | 100 Most Shocking Music Moments Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2009 | The League Truyền hình | Darcy (1 tập) |
| 2009 | May the Best Man Win Phim điện ảnh | Sarah Freeman |
| 2009 | The Great Debate Truyền hình | (6 tập) |
| 2009 | Parks and Recreation Truyền hình | Shauna Malwae-Tweep (14 tập) |
| 2009 | 100 Greatest One Hit Wonders of the 80s Truyền hình | (5 tập) |
| 2009 | 40 Greatest Pranks 2 Truyền hình | (2 tập) |
| 2008 | Mayne Street Truyền hình | Sarah Morton (40 tập) |
| 2007 | Dân Chơi Cali Truyền hình | UTK Rep (1 tập) |
| 2007 | Human Giant Truyền hình | Emergency Dating Service Girl (1 tập) |
| 2007 | Arranged Phim điện ảnh | Beth |
| 2007 | Rules of Engagement Truyền hình | Teresa (1 tập) |
| 2006 | Fuse Celebrity Playlist Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | The Colbert Report Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2005 | The Late Late Show with Craig Ferguson Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Boiling Points Truyền hình | (3 tập) |
| 2003 | VH1 Top 20 Video Countdown Truyền hình | Self - Host (153 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Detective Streetman (2 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Yogi Tina (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Angel's Owner (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Tiny Toons Looniversity Truyền hình | Story Editor, Teleplay, Writer (23 tập) |
| 2019 | A$$ Level Phim điện ảnh | Director |
| 2017 | How to Apply for a Sexual Position Phim điện ảnh | Writer |
| 2017 | Control Phim điện ảnh | Writer |