7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
蔡弘
- Ngày sinh
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Taipei, Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Born on December 29, 1942, Tsai is a Taiwanese actor renowned in the local martial arts and action cinema. He signed with Shaw Brothers in the mid-1970s and starred in his most recognized work, The Condemned, as the second leading man. He had also appeared in various Chang Cheh's classics like Shaolin Temple, Chinatown Kid and The Brave Archer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
少林寺
7.2
Phim điện ảnh
Thiếu Lâm Ngũ Tổ
6.8
Phim điện ảnh
方世玉與胡惠乾
6.9
Phim điện ảnh
射鵰英雄傳
6.2
Phim điện ảnh
Zhan shen tan
6.0
Phim điện ảnh
俥傌砲
6.4
Phim điện ảnh
唐人街功夫小子
5.4
Phim điện ảnh
新死亡遊戲 / Game of Death
6.3
Phim điện ảnh
唐人票客
7.9
Phim điện ảnh
南北腿王
6.6
Phim điện ảnh
射鵰英雄傳續集
4.2
Phim điện ảnh
剑女幽魂
4.8
Phim điện ảnh
擂台
4.5
Phim điện ảnh
吻狼之問題少女
4.8
Phim điện ảnh
冷刀染紅英雄血
5.2
Phim điện ảnh
Qi shi er sha xing
5.4
Phim điện ảnh
鬼馬大俠
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | 伙頭大將軍 Phim điện ảnh | Lung |
| 1994 | 吻狼之問題少女 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 新報仇 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 桃色響尾蛇 Phim điện ảnh | |
| 1993 | Hung Fan Saai Sau Phim điện ảnh | |
| 1993 | 愛殺 Phim điện ảnh | Evan |
| 1992 | 瘋狂女殺手 Phim điện ảnh | Uncle Lo |
| 1992 | Lady Killer Phim điện ảnh | |
| 1992 | 黑獄群龍會 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 禁宫奇女 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 冰雪情关英雄胆 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 終戰後的戰爭 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 女賊 Phim điện ảnh | Cha Lung |
| 1981 | 功夫皇帝 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Fen nu de qing nian Phim điện ảnh | |
| 1980 | Ci ke lie zhuan Phim điện ảnh | |
| 1980 | 南北腿王 Phim điện ảnh | Ding Dong |
| 1980 | Ling long pei zhu ba xia chuan Phim điện ảnh | |
| 1980 | Bi xue si yin qiang Phim điện ảnh | Silver Hair |
| 1980 | 南王北丐 Phim điện ảnh | White haired master |
| 1979 | Tie Gong Ji Phim điện ảnh | General Tieh |
| 1979 | 血肉磨坊 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 南王北丐 Phim điện ảnh | Gong's Master |
| 1979 | 獨腳鶴 Phim điện ảnh | Chu Chung San |
| 1979 | 冷刀染紅英雄血 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Da can quan Phim điện ảnh | |
| 1978 | 鐵手無情追魂令 Phim điện ảnh | Yellow headband |
| 1978 | 鬼馬大俠 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 天地雙腿 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 射鵰英雄傳續集 Phim điện ảnh | Flying Bat |
| 1978 | 盲拳、怪招、神經刀 Phim điện ảnh | Master Tsao Heng |
| 1978 | Qi shi er sha xing Phim điện ảnh | |
| 1978 | 俥傌砲 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 唐人街功夫小子 Phim điện ảnh | Wan |
| 1977 | 射鵰英雄傳 Phim điện ảnh | Flying Bat (1st Weird 7) |
| 1976 | 少林寺 Phim điện ảnh | Qing General |
| 1976 | 海天一色 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 英烈千秋 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 方世玉與胡惠乾 Phim điện ảnh | Feng Daode |
| 1976 | 死囚 Phim điện ảnh | Feng Dagang |
| 1976 | 風起雲湧鬥狂龍 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 保鑣 Phim điện ảnh | |
| 1975 | Hồng Hài Nhi Phim điện ảnh | Ju Ling God Fighter |
| 1975 | 玩命 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 新死亡遊戲 / Game of Death Phim điện ảnh | Nunchaku fighter |
| 1975 | The Chinese Caper Phim điện ảnh | |
| 1974 | Thiếu Lâm Ngũ Tổ Phim điện ảnh | Pao Yu-Lung, Flying Axe |
| 1974 | Chao Zhou hu nu Phim điện ảnh | |
| 1974 | 虎辮子 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 大惡寇 Phim điện ảnh | Japanese killed in sauna |
| 1974 | 猛獅 Phim điện ảnh | Wang Hsing |
| 1973 | 馬蘭飛人 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 唐人票客 Phim điện ảnh | Japanese thug |
| 1973 | Zhan shen tan Phim điện ảnh | Japanese Officer |
| 1973 | 龍虎地頭蛇 Phim điện ảnh | Boss Pai Liang |
| 1973 | 蝴蝶殺手 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 盜皇陵 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 擂台 Phim điện ảnh | |
| 1972 | Độc Thủ Quyền Vương Phim điện ảnh | Karate Fighter (broken arm) |
| 1972 | 心蘭的故事 Phim điện ảnh |