8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chris Riggi
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Chris Riggi was born on September 18, 1985 in New York, USA as Christopher Nicholas Riggi. He is an actor and producer, known for The Wolf of Wall Street (2013), Vampires Suck (2010) and Brotherhood (2008).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
The Odyssey
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
4.4
Phim điện ảnh
Ma Cà Rồng Quỷ Quái
7.6
Truyền hình
American Crime Story
6.0
Phim điện ảnh
Adult World
6.9
Truyền hình
Minx
5.6
Phim điện ảnh
Dare
6.2
Truyền hình
English Teacher
6.1
Truyền hình
Lipstick Jungle
5.3
Phim điện ảnh
Abduct
4.1
Phim điện ảnh
Lily & Kat
6.1
Phim điện ảnh
Contest
3.2
Phim điện ảnh
Toe to Toe
6.8
Phim điện ảnh
Just for Showmance
4.3
Phim điện ảnh
Killer Daddy Issues
6.4
Phim điện ảnh
Grandmother's Gold
4.4
Phim điện ảnh
Living with the Dead: A Love Story
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Odyssey Phim điện ảnh | Trojan Civilian |
| 2025 | Abduct Phim điện ảnh | The Strange Man |
| 2024 | English Teacher Truyền hình | Nick (6 tập) |
| 2023 | Just for Showmance Phim điện ảnh | Joe Wright |
| 2022 | Minx Truyền hình | Dustin (1 tập) |
| 2021 | A Spy Movie Phim điện ảnh | Mumbling Man |
| 2020 | Good Luck with Everything Phim điện ảnh | Kace |
| 2020 | Killer Daddy Issues Phim điện ảnh | Reed |
| 2019 | Webseries: The Movie Phim điện ảnh | Matthew Giacomi |
| 2018 | Police State Phim điện ảnh | Carter Brooks |
| 2018 | Grandmother's Gold Phim điện ảnh | Chris |
| 2018 | Curtis: Single Gay Friend Phim điện ảnh | Chris |
| 2016 | American Crime Story Truyền hình | Jake Tapper (1 tập) |
| 2015 | Get Happy! Phim điện ảnh | Charlie |
| 2015 | Living with the Dead: A Love Story Phim điện ảnh | Roland |
| 2015 | Lily & Kat Phim điện ảnh | Colin |
| 2014 | Red Butterfly Phim điện ảnh | Henri Stone |
| 2014 | Fairfield Phim điện ảnh | Fenton |
| 2014 | Go-Go Boy Interrupted Truyền hình | Griff (3 tập) |
| 2014 | Adult World Phim điện ảnh | Josh |
| 2013 | Contest Phim điện ảnh | Ned |
| 2013 | Sói Già Phố Wall Phim điện ảnh | Party Broker #1 |
| 2013 | 36 Saints Phim điện ảnh | Dominic |
| 2012 | Hated Phim điện ảnh | Freddie |
| 2012 | Americana Phim điện ảnh | Vince Banning |
| 2012 | To Redemption Phim điện ảnh | Joey Reed |
| 2010 | Ma Cà Rồng Quỷ Quái Phim điện ảnh | Jacob White |
| 2009 | Dare Phim điện ảnh | Josh |
| 2009 | The Ministers Phim điện ảnh | Boy (uncredited) |
| 2009 | Toe to Toe Phim điện ảnh | Jason |
| 2008 | Lipstick Jungle Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Scott Rosson (6 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Abduct Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor, Director of Photography |
| 2021 | A Spy Movie Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2020 | Good Luck with Everything Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | Webseries: The Movie Phim điện ảnh | Story, Characters, Director, Writer, Director of Photography |
| 2018 | Grandmother's Gold Phim điện ảnh | Assistant Director |