3.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
水上竜子
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 水上竜子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
3.1
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
昭和残侠伝
7.0
Phim điện ảnh
怪談累が渕
6.7
Phim điện ảnh
明治侠客伝 三代目襲名
6.5
Phim điện ảnh
内海の輪
7.0
Phim điện ảnh
ザ・スパイダース にっぽん親不孝時代
10.0
Phim điện ảnh
日本侠客伝 花と龍
8.0
Phim điện ảnh
霧と影
8.0
Phim điện ảnh
日本一のワルノリ男
Phim điện ảnh
南太平洋波高し
Phim điện ảnh
あの空の果てに星はまたたく
Phim điện ảnh
三匹の牝猫
Phim điện ảnh
蜘蛛の湯女
Phim điện ảnh
警視庁物語 謎の赤電話
Phim điện ảnh
刑事
Phim điện ảnh
わが恐喝の人生
Phim điện ảnh
海軍
Phim điện ảnh
売春地下組織
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1971 | 蜘蛛の湯女 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 内海の輪 Phim điện ảnh | Hisao's woman |
| 1970 | 日本一のワルノリ男 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 怪談累が渕 Phim điện ảnh | Ohisa |
| 1969 | 日本侠客伝 花と龍 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ザ・スパイダース にっぽん親不孝時代 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 三匹の牝猫 Phim điện ảnh | Midori |
| 1966 | 喜劇 駅前番頭 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 昭和残侠伝 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 明治侠客伝 三代目襲名 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 刑事 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 警視庁物語 行方不明 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 売春地下組織 Phim điện ảnh | |
| 1963 | わが恐喝の人生 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 海軍 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 警視庁物語 謎の赤電話 Phim điện ảnh | |
| 1962 | あの空の果てに星はまたたく Phim điện ảnh | Kimie Miyagawa |
| 1962 | 南太平洋波高し Phim điện ảnh | |
| 1961 | 霧と影 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 宇宙快速船 Phim điện ảnh | Tanigawa Yoko |