6.3
Truyền hình
Diễn xuất
Pertti Koivula
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Ranua, Finland
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Pertti Koivula.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Truyền hình
5.9
Phim điện ảnh
Niko 2: Lentäjäveljekset
6.8
Phim điện ảnh
Tuntematon sotilas
5.9
Phim điện ảnh
Blanc comme neige
5.7
Phim điện ảnh
Prinsessa
6.0
Phim điện ảnh
Zugvögel - einmal nach Inari
6.1
Phim điện ảnh
Kivenpyörittäjän kylä
6.3
Phim điện ảnh
Onnen maa
6.8
Phim điện ảnh
Kuningasjätkä
5.5
Phim điện ảnh
Badding
6.4
Phim điện ảnh
Rentun ruusu
5.6
Phim điện ảnh
Vääpeli Körmy ja marsalkan sauva
6.6
Phim điện ảnh
Siivoton juttu
4.6
Phim điện ảnh
Vääpeli Körmy ja vetenalaiset vehkeet
4.8
Phim điện ảnh
Vääpeli Körmy ja kahtesti laukeava
7.9
Truyền hình
Vain muutaman huijarin tähden
6.8
Phim điện ảnh
Routasydän
5.4
Phim điện ảnh
Johanneksen leipäpuu
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Ivalo Truyền hình | Ilkka Luoma (5 tập) |
| 2012 | Niko 2: Lentäjäveljekset Phim điện ảnh | Pomo (voice) |
| 2010 | Alamaailma Trilogia Truyền hình | Liljeberg (6 tập) |
| 2010 | Prinsessa Phim điện ảnh | Kirurgi Mäkelä |
| 2010 | Blanc comme neige Phim điện ảnh | Matti |
| 2009 | Pääministeri Phim điện ảnh | Mauri Pekkarinen |
| 2004 | Perkele Phim điện ảnh | Matti |
| 2001 | Rentun ruusu Phim điện ảnh | Sepe |
| 2000 | Badding Phim điện ảnh | Frans Hilton, ent. Kalevi |
| 1999 | Kaverille ei jätetä Truyền hình | Pornokauppias, Sepi (1 tập) |
| 1998 | Zugvögel - einmal nach Inari Phim điện ảnh | |
| 1998 | Vain muutaman huijarin tähden Truyền hình | police constable Myllyniemi (6 tập) |
| 1998 | Kuningasjätkä Phim điện ảnh | Tenho |
| 1998 | Team Ahma Truyền hình | Laulaja (1 tập) |
| 1997 | Siivoton juttu Phim điện ảnh | Kokki |
| 1997 | Vääpeli Körmy ja kahtesti laukeava Phim điện ảnh | Alikersantti Sulonen |
| 1996 | Pimeän hehku Truyền hình | Antti Nurminen (13 tập) |
| 1995 | Kotikatu Truyền hình | Arvo Jänis (55 tập) |
| 1995 | Kivenpyörittäjän kylä Phim điện ảnh | Urho Pölönen |
| 1994 | Kohtaamiset ja erot Truyền hình | Yrjö (21 tập) |
| 1994 | Johanneksen leipäpuu Phim điện ảnh | |
| 1993 | Puhtaat valkeat lakanat Truyền hình | Risto Raivio (40 tập) |
| 1993 | Yösydän Phim điện ảnh | Laakkonen |
| 1993 | Onnen maa Phim điện ảnh | Tenho Hirvola |
| 1993 | Routasydän Phim điện ảnh | Captain |
| 1992 | Luonnollinen kuolema Truyền hình | perämies Pertti (3 tập) |
| 1991 | Vääpeli Körmy ja vetenalaiset vehkeet Phim điện ảnh | Alikersantti Tane Sulonen |
| 1990 | Vääpeli Körmy ja marsalkan sauva Phim điện ảnh | Tauno 'Tane' Sulonen |
| 1985 | Tuntematon sotilas Phim điện ảnh | Lahtinen |