7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eric Bogosian
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Woburn, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 92 tác phẩm
Tiểu sử
Eric Bogosian (born April 24, 1953) is an American actor, playwright, monologist, and novelist.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Săn Quỷ 3
5.5
Phim điện ảnh
Những Thiên Thần Của Charlie 2: Hết Tốc Lực
7.6
Truyền hình
Elementary
8.3
Truyền hình
Kế Nghiệp
6.7
Phim điện ảnh
Reptile
7.8
Truyền hình
Cuộc Chơi Bạc Tỷ
5.9
Phim điện ảnh
Trong Vòng Vây 2
7.2
Phim điện ảnh
Deconstructing Harry
7.3
Phim điện ảnh
Dolores Claiborne
5.9
Phim điện ảnh
15 Minutes
6.7
Phim điện ảnh
Beavis and Butt-Head Do America
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.4
Truyền hình
Miami Vice
7.1
Phim điện ảnh
Cadillac Records
7.6
Truyền hình
Phỏng Vấn Ma Cà Rồng
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Queen of the Damned Truyền hình | Daniel Molloy (1 tập) |
| 2026 | On a String Phim điện ảnh | |
| 2026 | Ma Cà Rồng Lestat Truyền hình | Daniel Molloy (7 tập) |
| 2025 | This Ordinary Thing Phim điện ảnh | Self (voice) |
| 2025 | Mật Hội Talamasca Truyền hình | Daniel Molloy (1 tập) |
| 2023 | Reptile Phim điện ảnh | Captain Robert Allen |
| 2023 | Make Me Famous Phim điện ảnh | self |
| 2022 | Phỏng Vấn Ma Cà Rồng Truyền hình | Daniel Molloy (15 tập) |
| 2019 | Kim Cương Trong Đá Phim điện ảnh | Arno Moradian |
| 2019 | It Takes a Lunatic Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | King Cohen: The Wild World of Filmmaker Larry Cohen Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Kế Nghiệp Truyền hình | Gil Eavis (7 tập) |
| 2018 | Instinct Truyền hình | Harry Kassabian (1 tập) |
| 2017 | Intent to Destroy: Death, Denial & Depiction Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Rebel in the Rye Phim điện ảnh | Harold Ross |
| 2017 | Who the Fuck Is That Guy?: The Fabulous Journey of Michael Alago Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Lawrence Boyd (11 tập) |
| 2014 | Listen Up Philip Phim điện ảnh | Narrator |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Collin Eisely (1 tập) |
| 2012 | Don't Go in the Woods Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | F--K Phim điện ảnh | Eric |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Nelson Dubeck (3 tập) |
| 2008 | Cadillac Records Phim điện ảnh | Alan Freed |
| 2007 | To My Great Chagrin: The Unbelievable Story of Brother Theodore Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Love Monkey Truyền hình | Phil Leshing (2 tập) |
| 2005 | Heights Phim điện ảnh | Henry |
| 2004 | Săn Quỷ 3 Phim điện ảnh | Bentley Tittle |
| 2004 | King of the Corner Phim điện ảnh | Rabbi Evelyn Fink |
| 2003 | Wonderland Phim điện ảnh | Eddie Nash |
| 2003 | Những Thiên Thần Của Charlie 2: Hết Tốc Lực Phim điện ảnh | Alan Caulfield |
| 2002 | Igby Goes Down Phim điện ảnh | Mr. Nice Guy |
| 2002 | Ararat Phim điện ảnh | Rouben |
| 2001 | Shot in the Heart Phim điện ảnh | Larry Schiller |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Dr. Gross (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Danny Ross (61 tập) |
| 2001 | Blonde Truyền hình | Otto Ose (2 tập) |
| 2001 | Eric Bogosian: Wake Up and Smell the Coffee Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | In the Weeds Phim điện ảnh | Simon |
| 2000 | Gossip Phim điện ảnh | Professor Goodwin |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Lt. Lewis (1 tập) |
| 1999 | The Wedding Toast Phim điện ảnh | Toaster |
| 1998 | Totally Bill Hicks Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Safe Men Phim điện ảnh | Edward Templeton Sr. (voice) |
| 1998 | A Bright Shining Lie Phim điện ảnh | Doug Elders |
| 1997 | Deconstructing Harry Phim điện ảnh | Burt |
| 1997 | Office Killer Phim điện ảnh | Peter Douglas (uncredited) |
| 1997 | The Trial of Adolf Eichmann Phim điện ảnh | Franz Meyer / Israel Gutman (voices) |
| 1996 | Beavis and Butt-Head Do America Phim điện ảnh | Ranger at Old Faithful / Press Secretary / Lieutenant at Strategic Air Command (voice) |
| 1996 | The Substance of Fire Phim điện ảnh | Gene Byck |
| 1995 | Trong Vòng Vây 2 Phim điện ảnh | Travis Dane |
| 1995 | Dolores Claiborne Phim điện ảnh | Peter |
| 1994 | Witch Hunt Phim điện ảnh | Sen. Larson Crockett |
| 1994 | Bill Hicks: It's Just a Ride Phim điện ảnh | Self |
| 1993 | Naked in New York Phim điện ảnh | Self |
| 1993 | The Thief and the Cobbler Phim điện ảnh | Phido the Vulture (voice) |
| 1992 | The Larry Sanders Show Truyền hình | Stan Paxton (1 tập) |
| 1991 | Sex, Drugs, Rock & Roll Phim điện ảnh | Various characters |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Defense Attorney Gary Lowenthal (2 tập) |
| 1990 | Last Flight Out Phim điện ảnh | Larry Rose |
| 1989 | Suffering Bastards Phim điện ảnh | Mr.Leeds |
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | The Pacer Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2014 | Mall Phim điện ảnh | Novel |
| 2014 | Artist Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2014 | The Specialist Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2014 | Highway Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2014 | In the Dark Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2001 | 15 Minutes Phim điện ảnh | Thanks |
| 2001 | Eric Bogosian: Wake Up and Smell the Coffee Phim điện ảnh | Writer |
| 1999 | The Wedding Toast Phim điện ảnh | Writer |
| 1997 | SubUrbia Phim điện ảnh | Theatre Play, Screenplay |
| 1996 | High Incident Truyền hình | Writer, Creator (1 tập) |
| 1991 | Sex, Drugs, Rock & Roll Phim điện ảnh | Writer |
| 1988 | Talk Radio Phim điện ảnh | Theatre Play, Screenplay |
| 1987 | Arena Brains Phim điện ảnh | Writer |
| 1983 | Random Positions Phim điện ảnh | Additional Dialogue |
| 1982 | Chasing the Dragon Phim điện ảnh | Writer |