정려원

Diễn xuất

정려원

Ngày sinh
(45 tuổi)
Nơi sinh
Seoul, South Korea
Danh sách thực hiện
34 tác phẩm

Tiểu sử

Jung Ryeo-won is a Korean-Australian actress. She began her entertainment career as a singer in the now-defunct girl group Chakra, and first rose to fame in the hit television series My Name Is Kim Sam-soon. Wikipedia

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 34

NămTiêu đềVai trò
TBA 부부가 둘다 놀고 있습니다 Truyền hình (1 tập)
TBA 퍼스트 닥터 Truyền hình Heo Ji-wan (1 tập)
2025 Không Bông Tuyết Nào Trong Sạch Phim điện ảnh Do-kyung
2024 Đêm Lãng Mạn Ở Hagwon Truyền hình Seo Hye-jin (16 tập)
2024 전현무계획 Truyền hình (1 tập)
2022 Bộ Đôi Luật Sư Truyền hình Noh Chak-hee (12 tập)
2022 청룡시리즈어워즈 Truyền hình Self (1 tập)
2019 Nhật Ký Công Tố Viên Truyền hình Cha Myung-Joo (16 tập)
2018 Chảo lửa tình yêu Truyền hình Dan Sae-Woo (38 tập)
2018 놀라운 토요일 Truyền hình Self (1 tập)
2018 Cánh Cổng Phim điện ảnh So-eun
2017 Phù Thủy Tòa Án Truyền hình Ma Yi-Deum (16 tập)
2016 한끼줍쇼 Truyền hình Self (1 tập)
2015 Bong Bóng Tình Yêu Truyền hình Kim Haeng-ah (16 tập)
2015 살아보니 어때? Truyền hình (1 tập)
2013 메디컬 탑팀 Truyền hình Seo Joo-young (20 tập)
2013 나 혼자 산다 Truyền hình Self (4 tập)
2012 드라마의 제왕 Truyền hình Lee Go Eun (18 tập)
2012 네버엔딩 스토리 Phim điện ảnh Oh Song-kyung
2012 Chinh Phục Cuộc Đời - History of the Salaryman Truyền hình Baek Yeo-chi (22 tập)
2011 통증 Phim điện ảnh Dong-hyeon
2011 적과의 동침 Phim điện ảnh Park Seol-hee
2009 Lạc giữa cuộc đời Phim điện ảnh Kim Jung-yeon
2009 자명고 Truyền hình Princess Ja-myung (39 tập)
2007 두 얼굴의 여친 Phim điện ảnh A-ni / Ha-ni
2006 넌 어느 별에서 왔니 Truyền hình Kim Bok-shil/Lee Hye-soo/Lee Hae-rim (16 tập)
2005 Autumn Shower Truyền hình Park Yeon-seo (16 tập)
2005 내 이름은 김삼순 Truyền hình Yoo Hui Jin (16 tập)
2005 B형 남자친구 Phim điện ảnh Bo-Young
2005 안녕, 프란체스카 Truyền hình Elisabeth (52 tập)
2003 X맨 Truyền hình Self (4 tập)
2002 긴급조치 19호 Phim điện ảnh Self - cameo
1992 SBS 연기대상 Truyền hình Host (1 tập)
1974 MBC 연기대상 Truyền hình Host (1 tập)
Hỏi ask2cinemadb