7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
정려원
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Jung Ryeo-won is a Korean-Australian actress. She began her entertainment career as a singer in the now-defunct girl group Chakra, and first rose to fame in the hit television series My Name Is Kim Sam-soon. Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
내 이름은 김삼순
7.5
Truyền hình
메디컬 탑팀
6.7
Truyền hình
Bộ Đôi Luật Sư
6.8
Truyền hình
Chảo lửa tình yêu
6.4
Phim điện ảnh
통증
6.5
Phim điện ảnh
두 얼굴의 여친
7.9
Truyền hình
Phù Thủy Tòa Án
7.1
Truyền hình
Đêm Lãng Mạn Ở Hagwon
6.8
Truyền hình
Nhật Ký Công Tố Viên
5.9
Phim điện ảnh
B형 남자친구
4.6
Truyền hình
자명고
5.8
Phim điện ảnh
네버엔딩 스토리
6.2
Phim điện ảnh
Không Bông Tuyết Nào Trong Sạch
6.4
Truyền hình
Bong Bóng Tình Yêu
3.9
Phim điện ảnh
긴급조치 19호
5.8
Phim điện ảnh
Cánh Cổng
7.9
Truyền hình
Chinh Phục Cuộc Đời - History of the Salaryman
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 부부가 둘다 놀고 있습니다 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | 퍼스트 닥터 Truyền hình | Heo Ji-wan (1 tập) |
| 2025 | Không Bông Tuyết Nào Trong Sạch Phim điện ảnh | Do-kyung |
| 2024 | Đêm Lãng Mạn Ở Hagwon Truyền hình | Seo Hye-jin (16 tập) |
| 2024 | 전현무계획 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Bộ Đôi Luật Sư Truyền hình | Noh Chak-hee (12 tập) |
| 2022 | 청룡시리즈어워즈 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Nhật Ký Công Tố Viên Truyền hình | Cha Myung-Joo (16 tập) |
| 2018 | Chảo lửa tình yêu Truyền hình | Dan Sae-Woo (38 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Cánh Cổng Phim điện ảnh | So-eun |
| 2017 | Phù Thủy Tòa Án Truyền hình | Ma Yi-Deum (16 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Bong Bóng Tình Yêu Truyền hình | Kim Haeng-ah (16 tập) |
| 2015 | 살아보니 어때? Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 메디컬 탑팀 Truyền hình | Seo Joo-young (20 tập) |
| 2013 | 나 혼자 산다 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2012 | 드라마의 제왕 Truyền hình | Lee Go Eun (18 tập) |
| 2012 | 네버엔딩 스토리 Phim điện ảnh | Oh Song-kyung |
| 2012 | Chinh Phục Cuộc Đời - History of the Salaryman Truyền hình | Baek Yeo-chi (22 tập) |
| 2011 | 통증 Phim điện ảnh | Dong-hyeon |
| 2011 | 적과의 동침 Phim điện ảnh | Park Seol-hee |
| 2009 | Lạc giữa cuộc đời Phim điện ảnh | Kim Jung-yeon |
| 2009 | 자명고 Truyền hình | Princess Ja-myung (39 tập) |
| 2007 | 두 얼굴의 여친 Phim điện ảnh | A-ni / Ha-ni |
| 2006 | 넌 어느 별에서 왔니 Truyền hình | Kim Bok-shil/Lee Hye-soo/Lee Hae-rim (16 tập) |
| 2005 | Autumn Shower Truyền hình | Park Yeon-seo (16 tập) |
| 2005 | 내 이름은 김삼순 Truyền hình | Yoo Hui Jin (16 tập) |
| 2005 | B형 남자친구 Phim điện ảnh | Bo-Young |
| 2005 | 안녕, 프란체스카 Truyền hình | Elisabeth (52 tập) |
| 2003 | X맨 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2002 | 긴급조치 19호 Phim điện ảnh | Self - cameo |
| 1992 | SBS 연기대상 Truyền hình | Host (1 tập) |
| 1974 | MBC 연기대상 Truyền hình | Host (1 tập) |