8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Dorian Healy
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Dorian Healy is best known for his role as Cpt/Maj Kieran Voce in the award winning drama series Soldier Soldier (1993–1994).
He conceived and co-wrote the 1996 short film Masculine Mescaline with Soldier Soldier co-star Gary Love (Sgt Tony Wilton).
Description above from the Wikipedia article Dorian Healy, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
6.2
Truyền hình
Casualty
7.5
Phim điện ảnh
Hornblower: The Even Chance
7.4
Truyền hình
Lovejoy
5.3
Phim điện ảnh
For Queen & Country
6.1
Phim điện ảnh
Dirty War
7.7
Truyền hình
Hornblower
5.5
Phim điện ảnh
Young Soul Rebels
7.2
Truyền hình
Minder
6.7
Phim điện ảnh
A Christmas Carol
6.9
Truyền hình
Soldier Soldier
5.5
Truyền hình
Between the Lines
5.8
Phim điện ảnh
State of Mind
7.2
Truyền hình
Budgie
5.8
Phim điện ảnh
Reunion at Fairborough
4.5
Phim điện ảnh
Human Bomb
7.0
Truyền hình
Capital City
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Oi For England's Green and Pleasant Land Phim điện ảnh | Himself |
| 2006 | January 2nd Phim điện ảnh | Adam |
| 2004 | Fooling Hitler Phim điện ảnh | Major Barkus |
| 2004 | Dirty War Phim điện ảnh | Harper |
| 2003 | Final Demand Phim điện ảnh | Phillip Tomlinson |
| 2003 | State of Mind Phim điện ảnh | Det. Supt. Martin Callum |
| 1999 | Wonderful You Truyền hình | Marco, Gina's husband (7 tập) |
| 1998 | Her Own Rules Phim điện ảnh | Jack |
| 1998 | Hornblower: The Even Chance Phim điện ảnh | Midshipman Jack Simpson |
| 1998 | Hornblower Truyền hình | Midshipman Simpson, Midshipman Jack Simpson |
| 1998 | Human Bomb Phim điện ảnh | Jon |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Danny Piggott (1 tập) |
| 1996 | No Bananas Truyền hình | Tom Slater (10 tập) |
| 1992 | Witchcraft Truyền hình | Derwent Lane (2 tập) |
| 1992 | Between the Lines Truyền hình | P.C. Geoff Richards (35 tập) |
| 1991 | Young Soul Rebels Phim điện ảnh | Ken |
| 1991 | Soldier Soldier Truyền hình | Captain Kieran Voce, Capt Kieran Voce, Major Kieran Voce (9 tập) |
| 1989 | Capital City Truyền hình | Jimmy Destry (13 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Anthony Chapell (1 tập) |
| 1988 | South of the Border Truyền hình | Martin (1 tập) |
| 1988 | For Queen & Country Phim điện ảnh | Tony |
| 1988 | Journey's End Phim điện ảnh | Mason |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Tommy Harper, Bernard, Mick, David Collier (1 tập) |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Jack Brockley (1 tập) |
| 1985 | Reunion at Fairborough Phim điện ảnh | |
| 1983 | Johnny Jarvis Truyền hình | Spud (4 tập) |
| 1979 | Minder Truyền hình | DS Cody (1 tập) |
| 1977 | A Christmas Carol Phim điện ảnh | Scrooge as Schoolboy |
| 1975 | Three of Us Phim điện ảnh | Tony |
| 1972 | Whoever Slew Auntie Roo? Phim điện ảnh | Reggie Pike (uncredited) |
| 1971 | Budgie Truyền hình | Child (1 tập) |
| 1971 | Zeppelin Phim điện ảnh | Child (uncredited) |
| 1970 | Scrooge Phim điện ảnh | Child (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Masculine Mescaline Phim điện ảnh | Writer, Music |