大友純

Diễn xuất

大友純

Ngày sinh
Mất
(79 tuổi)
Nơi sinh
Sendai, Miyagi Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
42 tác phẩm

Tiểu sử

Originally a music teacher, Jun joined the Toho Mobile Culture Corps during WWII. He ultimately became active as a character actor in Toho and Shintoho productions in the '50s and '60s. Noted for his menacing onscreen countenance, he was remembered for his mild-mannered and affable nature in private life.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 42

NămTiêu đềVai trò
1972 混血児リカ Phim điện ảnh Tabucho
1970 日本怪談劇場・牡丹燈籠 鬼火の巻 / 螢火の巻 Phim điện ảnh Yūsai
1969 さくら盃 義兄弟 Phim điện ảnh
1968 ヒロシマの証人 Phim điện ảnh
1965 証人の椅子 Phim điện ảnh
1964 怪談残酷幽霊 Phim điện ảnh Ôsa Gondô
1963 男の嵐 Phim điện ảnh
1962 黒と赤の花びら Phim điện ảnh
1961 火線地帯 Phim điện ảnh Naganuma
1961 Yojimbo Phim điện ảnh Seibei Follower
1960 暴力五人娘 Phim điện ảnh
1960 怒号する巨弾 Phim điện ảnh
1960 女巌窟王 Phim điện ảnh Jun Kinryu
1960 トップ屋を殺せ Phim điện ảnh
1960 女王蜂と大学の龍 Phim điện ảnh
1960 Địa Ngục Phim điện ảnh Ensai Taniguchi
1960 皇室と戦争とわが民族 Phim điện ảnh War Minister Anami
1960 黄線地帯 Phim điện ảnh Agawa
1960 女体渦巻島 Phim điện ảnh
1960 黒線地帯 Phim điện ảnh Yukichi Tachibana
1960 女奴隷船 Phim điện ảnh Fox
1959 七色仮面 キング・ローズ 死者よりの挑戦 Phim điện ảnh
1959 七色仮面 キング・ローズ 消えた紳士 Phim điện ảnh
1959 七色仮面 キング・ローズ 悪魔の薔薇 Phim điện ảnh Fake Nogemura
1959 東海道四谷怪談 Phim điện ảnh Takuetsu
1959 七色仮面 Truyền hình Nogemura (Fake) (6 tập)
1959 猛吹雪の死闘 Phim điện ảnh
1959 戦場のなでしこ Phim điện ảnh
1959 女間諜暁の挑戦 Phim điện ảnh
1959 人間の條件 第1部純愛篇/第2部激怒篇 Phim điện ảnh (uncredited)
1959 大東亜戦争と国際裁判 Phim điện ảnh
1958 白線秘密地帯 Phim điện ảnh
1958 張込み Phim điện ảnh Construction camp master
1957 黒い河 Phim điện ảnh Pimp
1957 剣聖 暁の三十六番斬り Phim điện ảnh
1957 Lâu Đài Mạng Nhện Phim điện ảnh Commander
1956 極楽大一座 アチャラカ大当り Phim điện ảnh
1956 地獄の波止場 Phim điện ảnh
1955 愛の歴史 Phim điện ảnh
1954 太陽のない街 Phim điện ảnh
1938 鶯 Phim điện ảnh Police Officer
1935 乙女ごころ三人姉妹 Phim điện ảnh Bad boy at Rokku
Hỏi ask2cinemadb