8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
大友純
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Sendai, Miyagi Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Originally a music teacher, Jun joined the Toho Mobile Culture Corps during WWII. He ultimately became active as a character actor in Toho and Shintoho productions in the '50s and '60s. Noted for his menacing onscreen countenance, he was remembered for his mild-mannered and affable nature in private life.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Lâu Đài Mạng Nhện
6.3
Phim điện ảnh
Địa Ngục
6.5
Phim điện ảnh
東海道四谷怪談
7.0
Phim điện ảnh
黒い河
7.1
Phim điện ảnh
張込み
4.9
Phim điện ảnh
混血児リカ
6.6
Phim điện ảnh
乙女ごころ三人姉妹
5.0
Phim điện ảnh
黒線地帯
3.6
Phim điện ảnh
火線地帯
6.5
Phim điện ảnh
女奴隷船
7.8
Phim điện ảnh
黄線地帯
6.0
Phim điện ảnh
戦場のなでしこ
3.0
Phim điện ảnh
白線秘密地帯
6.5
Phim điện ảnh
証人の椅子
10.0
Phim điện ảnh
鶯
8.0
Phim điện ảnh
女王蜂と大学の龍
10.0
Phim điện ảnh
猛吹雪の死闘
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1972 | 混血児リカ Phim điện ảnh | Tabucho |
| 1970 | 日本怪談劇場・牡丹燈籠 鬼火の巻 / 螢火の巻 Phim điện ảnh | Yūsai |
| 1969 | さくら盃 義兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ヒロシマの証人 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 証人の椅子 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 怪談残酷幽霊 Phim điện ảnh | Ôsa Gondô |
| 1963 | 男の嵐 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 黒と赤の花びら Phim điện ảnh | |
| 1961 | 火線地帯 Phim điện ảnh | Naganuma |
| 1961 | Yojimbo Phim điện ảnh | Seibei Follower |
| 1960 | 暴力五人娘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 怒号する巨弾 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 女巌窟王 Phim điện ảnh | Jun Kinryu |
| 1960 | トップ屋を殺せ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 女王蜂と大学の龍 Phim điện ảnh | |
| 1960 | Địa Ngục Phim điện ảnh | Ensai Taniguchi |
| 1960 | 皇室と戦争とわが民族 Phim điện ảnh | War Minister Anami |
| 1960 | 黄線地帯 Phim điện ảnh | Agawa |
| 1960 | 女体渦巻島 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 黒線地帯 Phim điện ảnh | Yukichi Tachibana |
| 1960 | 女奴隷船 Phim điện ảnh | Fox |
| 1959 | 七色仮面 キング・ローズ 死者よりの挑戦 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 七色仮面 キング・ローズ 消えた紳士 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 七色仮面 キング・ローズ 悪魔の薔薇 Phim điện ảnh | Fake Nogemura |
| 1959 | 東海道四谷怪談 Phim điện ảnh | Takuetsu |
| 1959 | 七色仮面 Truyền hình | Nogemura (Fake) (6 tập) |
| 1959 | 猛吹雪の死闘 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 戦場のなでしこ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 女間諜暁の挑戦 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 人間の條件 第1部純愛篇/第2部激怒篇 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1959 | 大東亜戦争と国際裁判 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 白線秘密地帯 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 張込み Phim điện ảnh | Construction camp master |
| 1957 | 黒い河 Phim điện ảnh | Pimp |
| 1957 | 剣聖 暁の三十六番斬り Phim điện ảnh | |
| 1957 | Lâu Đài Mạng Nhện Phim điện ảnh | Commander |
| 1956 | 極楽大一座 アチャラカ大当り Phim điện ảnh | |
| 1956 | 地獄の波止場 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 愛の歴史 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 太陽のない街 Phim điện ảnh | |
| 1938 | 鶯 Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1935 | 乙女ごころ三人姉妹 Phim điện ảnh | Bad boy at Rokku |