8.0
Truyền hình
Diễn xuất
なべおさみ
- Ngày sinh
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Ōta, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho なべおさみ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
5.8
Phim điện ảnh
クレオパトラ
6.8
Phim điện ảnh
座頭市あばれ火祭り
7.0
Phim điện ảnh
座頭市血煙り街道
6.4
Phim điện ảnh
長靴をはいたネコ 80日間世界一周
6.6
Phim điện ảnh
連合艦隊
4.8
Phim điện ảnh
日本人のへそ
7.0
Phim điện ảnh
MARCO 母をたずねて三千里
6.6
Phim điện ảnh
キネマの天地
8.0
Phim điện ảnh
TOMORROW 明日
7.7
Phim điện ảnh
トラック野郎 爆走一番星
7.3
Phim điện ảnh
ハナ肇の一発大冒険
7.7
Phim điện ảnh
誘拐報道
7.0
Phim điện ảnh
吹けば飛ぶよな男だが
6.5
Phim điện ảnh
新網走番外地 さいはての流れ者
6.5
Phim điện ảnh
ラブ・ストーリーを君に
4.0
Phim điện ảnh
ルパン対ホームズ
5.0
Phim điện ảnh
ハレンチ学園
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | バイバイ、ヴァンプ! Phim điện ảnh | Tadashi Nakamoto |
| 2014 | 日本統一7 Phim điện ảnh | Masatoshi Kobashi |
| 2014 | 日本統一6 Phim điện ảnh | Masatoshi Kobashi |
| 2011 | 誰よりも君を愛す! Phim điện ảnh | |
| 2010 | 死神の刃 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 実録 ドキュメント893 THE ホームレス Phim điện ảnh | |
| 2002 | Gokusen Truyền hình | Osamu Ando (12 tập) |
| 1999 | 借王 ナニワ相場師伝説 Phim điện ảnh | |
| 1999 | MARCO 母をたずねて三千里 Phim điện ảnh | Peppino (voice) |
| 1999 | 平成金融道 裁き人 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 姑は名探偵芹澤雅子 八丈島南国リゾート殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1989 | せんせい Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1988 | TOMORROW 明日 Phim điện ảnh | Mizumoto |
| 1988 | ラブ・ストーリーを君に Phim điện ảnh | |
| 1987 | ゴルフ夜明け前 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 塀の中の懲りない面々 Phim điện ảnh | |
| 1986 | キネマの天地 Phim điện ảnh | |
| 1984 | ミステリー「侵略夫人」 Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | 誘拐報道 Phim điện ảnh | |
| 1982 | あゝ野麦峠 新緑篇 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Sukkari... sono ki de! Phim điện ảnh | |
| 1981 | 連合艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 裸の大将放浪記 山下清物語 Phim điện ảnh | |
| 1981 | ブルージーンズメモリー BLUE JEANS MEMORY Phim điện ảnh | |
| 1981 | ルパン対ホームズ Phim điện ảnh | John Watson (voice) |
| 1981 | 帰ってきた若大将 Phim điện ảnh | Central Post Office Staff |
| 1978 | ピンクレディーの活動大写真 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 日本人のへそ Phim điện ảnh | Professor / Funayama |
| 1976 | あにいもうと Phim điện ảnh | Takeru |
| 1976 | 長靴をはいたネコ 80日間世界一周 Phim điện ảnh | Pero / Pussty (voice) |
| 1975 | トラック野郎 爆走一番星 Phim điện ảnh | Shuhei Akatsuka |
| 1974 | ムツゴロウの結婚記 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 女生きてます 盛り場渡り鳥 Phim điện ảnh | Anekohji |
| 1972 | 虹をわたって Phim điện ảnh | Mafia |
| 1970 | 喜劇 右向けェ左! Phim điện ảnh | |
| 1970 | クレオパトラ Phim điện ảnh | Antony (voice) |
| 1970 | 座頭市あばれ火祭り Phim điện ảnh | |
| 1970 | ハレンチ学園 身体検査の巻 Phim điện ảnh | Tadanori Yagyu |
| 1970 | ハレンチ学園 Phim điện ảnh | Munenari Yagyu |
| 1970 | アッと驚く為五郎 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 花と涙と炎 Phim điện ảnh | Toshio |
| 1969 | 新網走番外地 さいはての流れ者 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本一の断絶男 Phim điện ảnh | Maruyama |
| 1969 | 夜の牝 花のいのち Phim điện ảnh | |
| 1969 | 奇々怪々 俺は誰だ?! Phim điện ảnh | |
| 1969 | クレージーの大爆発 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 夜の牝 年上の女 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 夜の牝 花と蝶 Phim điện ảnh | |
| 1969 | クレージーのぶちゃむくれ大発見 Phim điện ảnh | |
| 1968 | まっぴら社員遊侠伝 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 日本ゲリラ時代 Phim điện ảnh | Kinta |
| 1968 | 吹けば飛ぶよな男だが Phim điện ảnh | Saburo |
| 1968 | Onsen gerira dai shogeki Phim điện ảnh | |
| 1968 | ハナ肇の一発大冒険 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 座頭市血煙り街道 Phim điện ảnh | Dice Player Hanzo |
| 1967 | 青春太郎 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 鐘 Phim điện ảnh | |
| 1966 | てなもんや東海道 Phim điện ảnh |