6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Clyde Jones
- Nơi sinh
- Louisiana, USA
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Clyde Risley Jones was born in Louisiana, USA. He is known for Who Killed Soul Glow? (2012), Coming to America (1988) and 13 Sins (2014).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
7.7
Phim điện ảnh
Hành Trình Tự Do - Emancipation
6.3
Phim điện ảnh
13 Sins
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
6.8
Phim điện ảnh
Get On Up
7.9
Phim điện ảnh
Where Hope Grows
8.1
Truyền hình
Tour of Duty
4.8
Phim điện ảnh
The Courier
5.6
Phim điện ảnh
The Siege of Firebase Gloria
6.9
Truyền hình
Moesha
5.3
Phim điện ảnh
Trippin'
6.1
Phim điện ảnh
One of These Days
5.5
Phim điện ảnh
Crack House
4.1
Phim điện ảnh
Woman Thou Art Loosed: On the 7th Day
4.6
Phim điện ảnh
Delta Heat
5.3
Phim điện ảnh
The Prize Fighter
2.4
Phim điện ảnh
Christmas Belles
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Red Tops Phim điện ảnh | The Homeless Man |
| 2022 | Hành Trình Tự Do - Emancipation Phim điện ảnh | Priest |
| 2022 | No Turning Back Phim điện ảnh | Uncle Albert |
| 2021 | One of These Days Phim điện ảnh | Brian |
| 2019 | Christmas Belles Phim điện ảnh | Background person |
| 2018 | BFA New Orleans Phim điện ảnh | Professor James Blake II |
| 2015 | Creepin' With The Deacon Phim điện ảnh | Brother Smitty |
| 2014 | Get On Up Phim điện ảnh | Daddy Grace |
| 2014 | 13 Sins Phim điện ảnh | Gerry |
| 2014 | Where Hope Grows Phim điện ảnh | Dexter |
| 2012 | The Great Divide Phim điện ảnh | Clyde Jones |
| 2012 | Woman Thou Art Loosed: On the 7th Day Phim điện ảnh | Lamont |
| 2012 | The Courier Phim điện ảnh | Jack Straw |
| 2012 | Who Killed Soul Glow? Phim điện ảnh | Soul Glow |
| 2011 | Breathe Phim điện ảnh | Mr. Winn |
| 2010 | A Gangland Love Story Phim điện ảnh | Whisper |
| 2005 | Treasure n tha Hood Phim điện ảnh | Moses |
| 2004 | Roscoe's House of Chicken n Waffles Phim điện ảnh | Movie Star |
| 2000 | Love Beat the Hell Outta Me Phim điện ảnh | Wesley |
| 1999 | Trippin' Phim điện ảnh | Sleazy Brother |
| 1996 | Moesha Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Divas Phim điện ảnh | |
| 1992 | Delta Heat Phim điện ảnh | Clayborne |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Cabbie (1 tập) |
| 1989 | Crack House Phim điện ảnh | B.T. |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Raghead Teen (1 tập) |
| 1989 | The Siege of Firebase Gloria Phim điện ảnh | Coates |
| 1989 | Savannah Phim điện ảnh | Shaw |
| 1988 | Tìm Vợ Phương Xa Phim điện ảnh | Soul Glo Man |
| 1987 | Tour of Duty Truyền hình | Point Man (2 tập) |
| 1979 | The Prize Fighter Phim điện ảnh | Boxer |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Playing with Fire Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | BFA New Orleans Phim điện ảnh | Writer |
| 2015 | Creepin' With The Deacon Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2013 | Forbidden Woman Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Love Beat the Hell Outta Me Phim điện ảnh | Co-Executive Producer |