7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lou Walker
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Bessemer, Alabama, USA
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Lou Walker was born on February 20, 1928 in Bessemer, Alabama, USA. He was an actor, known for My Cousin Vinny (1992), The Firm (1993) and Hiding Out (1987). He died on August 2, 2004 in Atlanta, Georgia, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Hãng Luật
7.7
Phim điện ảnh
Dòng Sông Mãnh Liệt
7.5
Phim điện ảnh
My Cousin Vinny
6.9
Phim điện ảnh
Career Opportunities
7.4
Truyền hình
The Dukes of Hazzard
6.2
Phim điện ảnh
Brainstorm
7.5
Truyền hình
North and South
5.3
Phim điện ảnh
Stridulum
5.8
Phim điện ảnh
Hiding Out
5.4
Truyền hình
Sheena
6.0
Phim điện ảnh
Poison Ivy
6.8
Phim điện ảnh
First Time Felon
5.8
Phim điện ảnh
Trois 3: The Escort
4.4
Phim điện ảnh
They Went That-A-Way & That-A-Way
6.3
Phim điện ảnh
Go Tell It on the Mountain
6.9
Phim điện ảnh
Murder in Mississippi
5.1
Phim điện ảnh
Marvin & Tige
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Trois 3: The Escort Phim điện ảnh | Wendell Meyer |
| 2000 | Sheena Truyền hình | Commandant (1 tập) |
| 2000 | Remember the Titans Phim điện ảnh | Ferdinand Day |
| 1997 | First Time Felon Phim điện ảnh | Hotel Manager |
| 1994 | A Passion for Justice: The Hazel Brannon Smith Story Phim điện ảnh | Riley |
| 1993 | Hãng Luật Phim điện ảnh | Frank Mulholland |
| 1992 | My Cousin Vinny Phim điện ảnh | Grits Cook |
| 1992 | The Nightman Phim điện ảnh | Willie |
| 1991 | Career Opportunities Phim điện ảnh | Farmer in Cafe |
| 1990 | Somebody Has to Shoot the Picture Phim điện ảnh | Blohm |
| 1990 | Murder in Mississippi Phim điện ảnh | Emmett White |
| 1989 | Cold Sassy Tree Phim điện ảnh | Loomis |
| 1988 | Dòng Sông Mãnh Liệt Phim điện ảnh | Vertis Williams |
| 1987 | Hiding Out Phim điện ảnh | Ezzard Williams |
| 1986 | One Terrific Guy Phim điện ảnh | Judge Reinhardt |
| 1986 | The Boy King Phim điện ảnh | Rev. Otis |
| 1985 | North and South Truyền hình | Ezekial (1 tập) |
| 1985 | Marvin & Tige Phim điện ảnh | Cab Driver |
| 1985 | Charlotte Forten's Mission: Experiment in Freedom Phim điện ảnh | Sgt. Rivas |
| 1985 | Poison Ivy Phim điện ảnh | |
| 1984 | Go Tell It on the Mountain Phim điện ảnh | Rev. Joshua |
| 1984 | The Fix Phim điện ảnh | Deputy George |
| 1983 | Brainstorm Phim điện ảnh | Chef |
| 1982 | Maid in America Phim điện ảnh | Construction Worker #2 |
| 1982 | Benny's Place Phim điện ảnh | Pete the Bartender |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Reverend Joshua, Sergeant Rivas (1 tập) |
| 1982 | Tennessee Stallion Phim điện ảnh | Jackson |
| 1979 | The Prize Fighter Phim điện ảnh | Janitor |
| 1979 | Stridulum Phim điện ảnh | AAA Mechanic |
| 1979 | The Dukes of Hazzard Truyền hình | Workman (1 tập) |
| 1978 | They Went That-A-Way & That-A-Way Phim điện ảnh | Sam |
| 1978 | Roll of Thunder, Hear My Cry Phim điện ảnh | Mr. Avery |
| 1977 | Redneck Miller Phim điện ảnh |