6.6
Phim điện ảnh
Đạo diễn
三村晴彦
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Chigasaki, Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 三村晴彦.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
みな殺しの霊歌
6.5
Phim điện ảnh
天城越え
7.3
Phim điện ảnh
宮本武蔵
6.5
Phim điện ảnh
内海の輪
8.0
Truyền hình
御家人斬九郎
10.0
Phim điện ảnh
彩り河
10.0
Phim điện ảnh
花と龍・青雲篇、愛憎篇、怒濤篇
8.0
Phim điện ảnh
瀬戸内少年野球団・青春篇 最後の楽園
Phim điện ảnh
松本清張スペシャル 中央流沙
Phim điện ảnh
旅路 おふくろさんより
Phim điện ảnh
信長の棺
Phim điện ảnh
仕掛人 藤枝梅安スペシャル 対決
Phim điện ảnh
初笑いびっくり武士道
Phim điện ảnh
涙にさよならを
Phim điện ảnh
少林寺拳法 ムサシ香港に現わる
Phim điện ảnh
敵は本能寺にあり
Truyền hình
新・女検事 霞夕子
Danh sách đoàn làm phim 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | 敵は本能寺にあり Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | 信長の棺 Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | 夜桜お染 Truyền hình | Director (10 tập) |
| 1998 | 松本清張スペシャル 中央流沙 Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | 御家人斬九郎 Truyền hình | Director (8 tập) |
| 1994 | 新・女検事 霞夕子 Truyền hình | Director (20 tập) |
| 1993 | 仕掛人 藤枝梅安スペシャル 対決 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 居酒屋兆治 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1987 | 瀬戸内少年野球団・青春篇 最後の楽園 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1985 | 愛の陽炎 Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | 彩り河 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1983 | 天城越え Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1979 | 夜叉ヶ池 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1976 | 少林寺拳法 ムサシ香港に現わる Phim điện ảnh | Original Concept |
| 1973 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1973 | 花と龍・青雲篇、愛憎篇、怒濤篇 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1972 | 初笑いびっくり武士道 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1971 | 旅路 おふくろさんより Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1971 | 内海の輪 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1968 | みな殺しの霊歌 Phim điện ảnh | Writer |
| 1965 | 涙にさよならを Phim điện ảnh | Assistant Director |