8.4
Phim điện ảnh
Kỹ xảo hình ảnh
Chris Corbould
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Hampstead, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Charles Corbould, OBE (/ˈkɔːrboʊld/; born 1958) is a British special effects coordinator known for his work on major blockbuster films and the action scenes on 15 James Bond films since The Spy Who Loved Me. He has also worked extensively on the Superman and Batman film series on digital effects and stunts. Corbould has been awarded two Honorary Doctorates from Southampton Solent University in December 2009 and the University of Hertfordshire in 2011. In 2011, he won the Academy Award for Best Visual Effects at the 83rd Academy Awards for his work on Inception. He is the brother of special effects supervisors Neil Corbould and Paul Corbould.
In March 2011, Corbould went on trial for breaching health and safety regulations regarding the death of stunt technician Conway Wickliffe during the production of The Dark Knight in 2007. He was not found guilty, and the incident was ruled an accident.
Corbould was appointed Officer of the Order of the British Empire (OBE) in the 2014 New Year Honours for services to film.
In 2015, Corbould was credited with Guinness World Records for the "Largest film stunt explosion" ever in cinematic history for Spectre. In 2021, this was then surpassed once again by Corbould for No Time to Die, a total of 136.4 kg of TNT was used.
Description above from the Wikipedia article Chris Corbould, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
8.5
Phim điện ảnh
Kỵ Sĩ Bóng Đêm
7.8
Phim điện ảnh
Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trỗi Dậy
7.7
Phim điện ảnh
Người Dơi Bắt Đầu
7.2
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VII - Thần Lực Thức Tỉnh
6.7
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VIII - Jedi Cuối Cùng
7.3
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Tử Địa Skyfall
7.3
Phim điện ảnh
X-Men: Thế Hệ Đầu Tiên
7.6
Phim điện ảnh
Sòng Bạc Hoàng Gia
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Bóng Ma
7.2
Phim điện ảnh
Phù Thủy Tối Thượng: Đa Vũ Trụ Hỗn Loạn
7.0
Phim điện ảnh
Xác Ướp
6.3
Phim điện ảnh
Định Mức Khuây Khỏa
7.3
Phim điện ảnh
Không Phải Lúc Chết
5.9
Phim điện ảnh
Lara Croft: Kẻ Cướp Lăng Mộ
7.4
Phim điện ảnh
Phỏng Vấn Ma Cà Rồng
6.4
Phim điện ảnh
Quái Vật Không Gian 3
6.4
Phim điện ảnh
John Carter: Người Hùng Sao Hỏa
Danh sách phim đã đóng 21
Danh sách đoàn làm phim 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Phù Thủy Tối Thượng: Đa Vũ Trụ Hỗn Loạn Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor, Second Unit Director |
| 2021 | Không Phải Lúc Chết Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2020 | Phần Nhịp Điệu Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 2018 | Kẹp Hạt Dẻ và Bốn Vương Quốc Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor, Second Unit Director |
| 2018 | Christopher Robin Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor, Second Unit Director |
| 2017 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VIII - Jedi Cuối Cùng Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2015 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VII - Thần Lực Thức Tỉnh Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2015 | Điệp Viên 007: Bóng Ma Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2012 | Điệp Viên 007: Tử Địa Skyfall Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2012 | Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2012 | John Carter: Người Hùng Sao Hỏa Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2011 | X-Men: Thế Hệ Đầu Tiên Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2010 | Kẻ Cắp Giấc Mơ Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2008 | Định Mức Khuây Khỏa Phim điện ảnh | Special Effects Coordinator, Special Effects Supervisor |
| 2008 | Kỵ Sĩ Bóng Đêm Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2006 | Sòng Bạc Hoàng Gia Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2005 | Người Dơi Bắt Đầu Phim điện ảnh | Special Effects Coordinator |
| 2003 | Lara Croft: Kẻ Cướp Lăng Mộ - Cái Nôi Của Sự Sống Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2002 | Điệp Viên 007: Hẹn Chết Ngày Khác Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2001 | Lara Croft: Kẻ Cướp Lăng Mộ Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1999 | Điệp Viên 007: Thế Giới Không Đủ Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1999 | Xác Ướp Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1997 | Điệp Viên 007: Ngày Mai Không Tàn Lụi Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1996 | 101 Chú Chó Đốm Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1996 | The Ghost and the Darkness Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1995 | Điệp Viên 007: Điệp Vụ Mắt Vàng Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1995 | The Adventures of Young Indiana Jones: Treasure of the Peacock's Eye Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1994 | Phỏng Vấn Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1993 | Shadowlands Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1993 | The House of the Spirits Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1993 | Son of the Pink Panther Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1992 | Chaplin Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1992 | Quái Vật Không Gian 3 Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1992 | Miền Đất Hứa Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1991 | Hudson Hawk Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1990 | Nightbreed Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1989 | Điệp Viên 007: Lệnh Hành Quyết Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1988 | The Adventures of Baron Munchausen Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1988 | Willow Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1987 | Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1986 | Link Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1986 | The Delta Force Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1985 | Lifeforce Phim điện ảnh | Special Effects |
| 1984 | Supergirl Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1983 | Krull Phim điện ảnh | Special Effects Technician |
| 1980 | Saturn 3 Phim điện ảnh | Special Effects Assistant |