6.8
Truyền hình
Âm thanh
Ulf Dageby
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Göteborg, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Ulf Dageby was a Swedish rock musician, singer and songwriter. Dageby is mostly known for his role in the “rock orchestra” and theater ensemble Nationalteatern.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Truyền hình
6.0
Phim điện ảnh
Beck 04 - Öga för öga
5.6
Phim điện ảnh
Beck - Mannen med ikonerna
6.3
Phim điện ảnh
Beck 01 - Lockpojken
6.2
Phim điện ảnh
Beck 03 - Vita nätter
6.7
Phim điện ảnh
Beck - Spår i mörker
5.6
Phim điện ảnh
Beck 06 - Monstret
5.6
Phim điện ảnh
Beck 05 - Pensionat Pärlan
6.2
Phim điện ảnh
Beck 07 - The Money Man
6.4
Phim điện ảnh
Täcknamn Coq Rouge
6.9
Phim điện ảnh
Ett anständigt liv
4.8
Phim điện ảnh
Kurt Olsson - filmen om mitt liv som mej själv
6.5
Phim điện ảnh
I lagens namn
7.3
Phim điện ảnh
Förhöret
6.5
Phim điện ảnh
Själen är större än världen
5.8
Phim điện ảnh
Jag är din krigare
5.5
Truyền hình
Guldbaggegalan
5.0
Phim điện ảnh
Goda människor
Danh sách phim đã đóng 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Vi är barn av vår tid - En film om Nationalteatern Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Så mycket bättre Truyền hình | Self (9 tập) |
| 1991 | Nationalteaterns Rockorkester Live -91 Phim điện ảnh | Himself |
| 1990 | Kurt Olsson - filmen om mitt liv som mej själv Phim điện ảnh | Captain Flinck |
| 1988 | Mimmi Truyền hình | Svenne, man i kexfabriken (6 tập) |
| 1981 | Guldbaggegalan Truyền hình | Self - Special Achievement winner (1 tập) |
| 1979 | Rockormen Phim điện ảnh | |
| 1976 | Vi har vår egen sång - musikfilmen Phim điện ảnh | |
| 1975 | Alternativ Festival 1975 Phim điện ảnh | Sillstryparn |
Danh sách đoàn làm phim 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | En film om Modstrilogin Phim điện ảnh | Music |
| 2005 | Flickan från Auschwitz Phim điện ảnh | Music |
| 1999 | Beck Truyền hình | Music (8 tập) |
| 1998 | Beck - Spår i mörker Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1998 | Beck 07 - The Money Man Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1998 | Beck 06 - Monstret Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1998 | Beck 05 - Pensionat Pärlan Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1998 | Beck 04 - Öga för öga Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1998 | Beck 03 - Vita nätter Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1997 | Beck - Mannen med ikonerna Phim điện ảnh | Music |
| 1997 | Beck 01 - Lockpojken Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1997 | Jag är din krigare Phim điện ảnh | Music |
| 1990 | Goda människor Phim điện ảnh | Music |
| 1989 | Förhöret Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1989 | Täcknamn Coq Rouge Phim điện ảnh | Music |
| 1988 | Det är långt till New York Phim điện ảnh | Music |
| 1986 | I lagens namn Phim điện ảnh | Music |
| 1986 | Flickan och fåglarna Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1985 | Själen är större än världen Phim điện ảnh | Music |
| 1984 | Bakom jalusin Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1982 | Målaren Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1981 | Inter Rail Phim điện ảnh | Music |
| 1980 | Memento Mori Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1980 | Bara ett barn Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1979 | Rockormen Phim điện ảnh | Music |
| 1979 | Ett anständigt liv Phim điện ảnh | Original Music Composer |