6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stefan Szmidt
- Ngày sinh
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Biłgoraj, Polska
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stefan Szmidt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Đại Hồng Thủy
5.5
Phim điện ảnh
Pan Tadeusz
7.6
Phim điện ảnh
Jak rozpętałem drugą wojnę światową: Cz. 3 - Wśród swoich
4.9
Phim điện ảnh
Stara baśń. Kiedy Słońce było bogiem
7.2
Phim điện ảnh
Piłkarski poker
6.9
Phim điện ảnh
Generał Nil
6.7
Phim điện ảnh
Spirala
5.2
Phim điện ảnh
Bilans kwartalny
7.3
Truyền hình
Dom
4.3
Phim điện ảnh
Śluby panieńskie
7.4
Phim điện ảnh
Hubal
6.4
Truyền hình
Czarne chmury
6.0
Phim điện ảnh
Przedwiośnie
5.7
Truyền hình
Kryminalni
7.4
Phim điện ảnh
Wiosna, panie sierżancie
6.1
Phim điện ảnh
Gniazdo
6.7
Phim điện ảnh
80 Huszár
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Śluby panieńskie Phim điện ảnh | Kamerdyner Radosta |
| 2009 | Generał Nil Phim điện ảnh | generał Tadeusz "Bór" Komorowski |
| 2004 | Kryminalni Truyền hình | Jan Nowacki, kustosz Muzeum Rumińskiego w Podkowie Leśnej (1 tập) |
| 2003 | Stara baśń. Kiedy Słońce było bogiem Phim điện ảnh | Mściwój |
| 2001 | Przedwiośnie Phim điện ảnh | Turzycki |
| 1999 | Pan Tadeusz Phim điện ảnh | Bartek Prusak |
| 1999 | Ogniem i mieczem Phim điện ảnh | wachmistrz Skrzetuskiego |
| 1992 | Panny i wdowy Truyền hình | oficer pruski (1 tập) |
| 1989 | Piłkarski poker Phim điện ảnh | trener "Powiśla" |
| 1988 | Boczny tor Phim điện ảnh | Jaksa |
| 1988 | Republika nadziei Phim điện ảnh | Lieutenant |
| 1988 | Niedzielne igraszki Phim điện ảnh | dozorca, ojciec Rycha |
| 1987 | Misja specjalna Phim điện ảnh | Second Lieutenant "Storczyk" |
| 1986 | Menedżer Phim điện ảnh | Gruszecki |
| 1986 | Bariery Phim điện ảnh | Henryk Marecki |
| 1986 | Epizod Berlin West Phim điện ảnh | Aktor |
| 1986 | Okruchy wojny Phim điện ảnh | Łuczaj |
| 1985 | Der Schimmelreiter Phim điện ảnh | |
| 1983 | Blisko, coraz bliżej Truyền hình | Tadeusz Borucki (1 tập) |
| 1983 | Czerwone węże Phim điện ảnh | Józef Stanczak |
| 1983 | Limuzyna Daimler-Benz Phim điện ảnh | Andrzej Podhorski |
| 1981 | Polonia Restituta Phim điện ảnh | major Albin Fleszar, żołnierz Legionów |
| 1980 | Pałac Phim điện ảnh | książę |
| 1980 | Dom Truyền hình | Kostek Bawolik (22 tập) |
| 1980 | Kobieta i kobieta Phim điện ảnh | Jerzy Domagalski |
| 1978 | Spirala Phim điện ảnh | Lifeguard |
| 1978 | 80 Huszár Phim điện ảnh | Captain Vyss |
| 1977 | Królowa pszczół Phim điện ảnh | Stefan Szymczak, ojciec Tomka |
| 1977 | Gdzie woda czysta i trawa zielona Phim điện ảnh | komendant MO |
| 1976 | Zofia Phim điện ảnh | Robert, ziec Zofii |
| 1976 | Jarosław Dąbrowski Phim điện ảnh | Walery Wróblewski |
| 1975 | Orzeł i reszka Phim điện ảnh | CIA Agent |
| 1975 | Bilans kwartalny Phim điện ảnh | GOPR Member |
| 1974 | Đại Hồng Thủy Phim điện ảnh | Tyzenhauz |
| 1974 | Gniazdo Phim điện ảnh | Mieszko's knight |
| 1974 | Wiosna, panie sierżancie Phim điện ảnh | Kierowca autobusu (niewymieniony w czołówce) |
| 1973 | Czarne chmury Truyền hình | Błażej, żołnierz Odrowąża (nie występuje w napisach), rajtar (nie występuje w napisach) (1 tập) |
| 1973 | Chłopi Phim điện ảnh | Jacek (uncredited) |
| 1973 | Hubal Phim điện ảnh | Captain Józef "Pomian" Grabiński |
| 1972 | Dama pikowa Phim điện ảnh | Player |
| 1971 | Nie lubię poniedziałku Phim điện ảnh | Driver without a Flag (uncredited) |
| 1970 | Jak rozpętałem drugą wojnę światową: Cz. 3 - Wśród swoich Phim điện ảnh | "Kosa" |
| 1969 | Gniewko, syn rybaka Truyền hình | [obsada aktorska] (1 tập) |
| 1968 | Cześć kapitanie Phim điện ảnh | Militiaman (uncredited) |
| 1967 | Westerplatte Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1965 | Popioły Phim điện ảnh | Gintułt's Friend (uncredited) |
| 1965 | Beata Phim điện ảnh | Man in a Cafe (uncredited) |