7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andrzej Kopiczyński
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Międzyrzec Podlaski, Poland
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andrzej Kopiczyński.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Ogniem i mieczem
4.5
Phim điện ảnh
1920 Bitwa Warszawska
6.7
Truyền hình
Świat według Kiepskich
7.1
Phim điện ảnh
Korczak
4.2
Phim điện ảnh
To nie tak jak myślisz kotku
6.6
Phim điện ảnh
Niezwykła podróż Baltazara Kobera
7.6
Truyền hình
Czterdziestolatek
7.5
Truyền hình
07 zgłoś się
5.4
Truyền hình
Niania
6.4
Truyền hình
Ogniem i mieczem
6.8
Phim điện ảnh
Filip z konopi
6.3
Phim điện ảnh
Motylem jestem, czyli romans 40-latka
6.0
Phim điện ảnh
Kopernik
5.4
Phim điện ảnh
Święta wojna
7.0
Truyền hình
Lekarze
7.8
Truyền hình
Czterdziestolatek. Dwadzieścia lat później
4.2
Phim điện ảnh
Rajski ptak
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Lekarze Truyền hình | Makary (1 tập) |
| 2012 | Piąty stadion Truyền hình | Michał, wuj Aleksa (1 tập) |
| 2011 | 1920 Bitwa Warszawska Phim điện ảnh | ksiądz czytający odezwę Witosa (nie występuje w napisach) |
| 2008 | To nie tak jak myślisz kotku Phim điện ảnh | minister |
| 2005 | Niania Truyền hình | Waldemar Krukowski (1 tập) |
| 2001 | Ogniem i mieczem Truyền hình | Zaćwilichowski (4 tập) |
| 1999 | Czułość i kłamstwa Truyền hình | (150 tập) |
| 1999 | Świat według Kiepskich Truyền hình | inżynier, inżynier Karwowski (1 tập) |
| 1999 | Ogniem i mieczem Phim điện ảnh | Zaćwilichowski |
| 1993 | Czterdziestolatek. Dwadzieścia lat później Truyền hình | Inżynier Stefan Karwowski (15 tập) |
| 1991 | Dziewczyna z Mazur Truyền hình | fotografik Daniel Grycz (5 tập) |
| 1990 | Korczak Phim điện ảnh | Dyrektor w Polskim Radiu |
| 1989 | Pięć minut przed gwizdkiem Phim điện ảnh | Leszek |
| 1988 | Niezwykła podróż Baltazara Kobera Phim điện ảnh | Pappagello |
| 1988 | Rajski ptak Phim điện ảnh | Gadomski, ojciec Anki |
| 1983 | Zasieki Phim điện ảnh | Lieutenant |
| 1982 | Ślepy bokser Phim điện ảnh | Zenon Gołyżniak |
| 1982 | Znachor Phim điện ảnh | Doctor Pawlicki |
| 1982 | Miłość ci wszystko wybaczy Phim điện ảnh | Major Olo Kryński |
| 1981 | Filip z konopi Phim điện ảnh | Wiśniewski, kolega Leskiego |
| 1980 | Powstanie listopadowe. 1830 - 1831 Phim điện ảnh | Władysław Ostrowski |
| 1980 | Racławice. 1794 Phim điện ảnh | Franciszek Barss |
| 1979 | Życie na gorąco Truyền hình | senator Juan Meranez, kandydat na prezydenta Guademurki (1 tập) |
| 1976 | 07 zgłoś się Truyền hình | Andrzej Kopiczyński (1 tập) |
| 1976 | Motylem jestem, czyli romans 40-latka Phim điện ảnh | Stefan Karwowski |
| 1975 | Czterdziestolatek Truyền hình | Stefan Karwowski (21 tập) |
| 1973 | Die Elixiere des Teufels Phim điện ảnh | Viktorin |
| 1973 | Kopernik Phim điện ảnh | Mikołaj Kopernik |
| 1972 | Skarb trzech łotrów Phim điện ảnh | Adam Morawski |
| 1972 | 150 na godzinę Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1972 | Wiktoryna, czyli czy pan pochodzi z Beauvais? Phim điện ảnh | Piotr |
| 1971 | Pułapka Phim điện ảnh | Jan Rajner |
| 1970 | Prawdzie w oczy Phim điện ảnh | Marczak |
| 1970 | Kolumbowie Truyền hình | oficer sztabowy (1 tập) |
| 1970 | Jarzębina czerwona Phim điện ảnh | Junior Lieutenant Wiktor Kotarski |
| 1969 | Czekam w Monte Carlo Phim điện ảnh | Jan Rajski |
| 1968 | Julia, Anna, Genowefa... Phim điện ảnh | Marek |
| 1966 | Cierpkie głogi Phim điện ảnh | Leon |
| 1965 | Święta wojna Phim điện ảnh | Grześ Walczak |
| 1965 | Gorąca linia Phim điện ảnh | Witalis |
| 1965 | Obok prawdy Phim điện ảnh | Wojtek Łopot |
| 1965 | Zakochani są między nami Phim điện ảnh | Pick-up Artist |
| 1964 | Koniec naszego świata Phim điện ảnh | Bloody Józek |
| 1958 | Co řekne žena... Phim điện ảnh | marynarz w gospodzie w Zatoce Szczęścia |
| 1957 | Prawdziwy koniec wielkiej wojny Phim điện ảnh | (uncredited) |