6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
방희
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 방희.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
씨받이
7.2
Phim điện ảnh
짝코
6.6
Phim điện ảnh
사방지
7.0
Phim điện ảnh
불의 딸
7.0
Phim điện ảnh
빨간 앵두
5.0
Phim điện ảnh
금지된 사랑
9.0
Phim điện ảnh
남자시장
9.0
Phim điện ảnh
사랑과 죽음의 메아리
8.0
Phim điện ảnh
그들은 태양을 쏘았다
5.5
Phim điện ảnh
오염된 자식들
2.0
Phim điện ảnh
못먹어도 고
8.0
Phim điện ảnh
사랑전쟁
4.0
Phim điện ảnh
애사당 홍도
Phim điện ảnh
누가 꽃밭에 불을 지르랴
Phim điện ảnh
친구애인
Phim điện ảnh
신궁
Phim điện ảnh
달려라 만석아
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | 애사당 홍도 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 사랑전쟁 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 사랑과 죽음의 메아리 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 이조 여인숙명사 청상계 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 홍두깨 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 종자골 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 남자시장 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 창부일색 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 누가 꽃밭에 불을 지르랴 Phim điện ảnh | Yu-mi |
| 1989 | 이웃집 남자 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 못먹어도 고 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 간통 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 사방지 Phim điện ảnh | Lee So-sa |
| 1987 | 하녀의 방 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 씨받이 Phim điện ảnh | Ms. Yoon |
| 1985 | 여신의 늪 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 흐르는 강물을 어찌 막으랴 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 불의 딸 Phim điện ảnh | Yong-nyo |
| 1983 | 짝코 Phim điện ảnh | Jeom-soon |
| 1983 | 이 한몸 돌이 되어 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 친구애인 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 금지된 사랑 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 빨간 앵두 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 오염된 자식들 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 그들은 태양을 쏘았다 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 밤의 천국 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 만다라 Phim điện ảnh | Ok-soon |
| 1980 | 달려라 만석아 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 신궁 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 문 Phim điện ảnh |