7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Сергей Дрейден
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Novosibirsk, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Сергей Дрейден.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Петровы в гриппе
5.1
Phim điện ảnh
Тарас Бульб
5.2
Phim điện ảnh
Skoryy 'Moskva-Rossiya'
6.3
Phim điện ảnh
Окно в Париж
5.8
Phim điện ảnh
Папа
5.4
Phim điện ảnh
Ван Гоги
6.3
Phim điện ảnh
Полторы комнаты, или Сентиментальное путешествие на Родину
5.1
Phim điện ảnh
Сумасшедшая помощь
3.9
Phim điện ảnh
Искупление
7.2
Phim điện ảnh
О любви
5.8
Phim điện ảnh
Фонтан
6.1
Phim điện ảnh
Абдуллажон, ёки Стевен Спиелбергга багʻишланади
4.2
Phim điện ảnh
Сказ про Федота-стрельца
2.4
Phim điện ảnh
Удалённый доступ
6.1
Truyền hình
Гибель Империи
4.4
Phim điện ảnh
Танк «Клим Ворошилов 2»
6.7
Phim điện ảnh
ანტიკვარიატი
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | ანტიკვარიატი Phim điện ảnh | Vadim Vadimich |
| 2023 | Туда и обратно Phim điện ảnh | |
| 2022 | Актёр Truyền hình | (6 tập) |
| 2022 | Похожий человек Phim điện ảnh | |
| 2021 | Петровы в гриппе Phim điện ảnh | Gaffer |
| 2021 | Блокадный дневник Phim điện ảnh | Olga's Father |
| 2019 | Carpe Diem Phim điện ảnh | |
| 2018 | Ван Гоги Phim điện ảnh | Masha's grandfather |
| 2016 | Дрейден-сюита Phim điện ảnh | himself |
| 2016 | Охрана Phim điện ảnh | |
| 2015 | Арвентур Phim điện ảnh | |
| 2014 | Куприн. Впотьмах Truyền hình | (4 tập) |
| 2014 | Skoryy 'Moskva-Rossiya' Phim điện ảnh | |
| 2012 | Искупление Phim điện ảnh | Professor |
| 2012 | Ночной таверны огонёк Phim điện ảnh | |
| 2010 | Маленькие трагедии Phim điện ảnh | |
| 2009 | Событие Phim điện ảnh | |
| 2009 | Тарас Бульб Phim điện ảnh | |
| 2009 | Сумасшедшая помощь Phim điện ảnh | Engineer |
| 2009 | Полторы комнаты, или Сентиментальное путешествие на Родину Phim điện ảnh | Uncle |
| 2007 | Антонина обернулась Phim điện ảnh | |
| 2006 | Многоточие Phim điện ảnh | Nikolai Ivanovitch (as Sergei Dreiden) |
| 2006 | Александр Володин. Печальный марафон Phim điện ảnh | Voice |
| 2005 | Гибель Империи Truyền hình | Grokhovskiy (1 tập) |
| 2005 | Срочный фрахт Phim điện ảnh | |
| 2004 | Папа Phim điện ảnh | Meyer Wolf |
| 2004 | Удалённый доступ Phim điện ảnh | Sergei's Father |
| 2002 | Сказ про Федота-стрельца Phim điện ảnh | Victim |
| 2002 | Русский ковчег Phim điện ảnh | Marquis de Custine |
| 2002 | Все Вертовы Phim điện ảnh | Voice |
| 2002 | Не делайте бисквиты в плохом настроении Phim điện ảnh | |
| 2001 | Подари мне лунный свет Phim điện ảnh | Mankin |
| 1998 | Цирк сгорел, и клоуны разбежались Phim điện ảnh | Алексей Петрович - муж Тамары |
| 1998 | Цветы календулы Phim điện ảnh | |
| 1994 | Вива, Кастро! Phim điện ảnh | Levitian |
| 1993 | Юноша из морских глубин Phim điện ảnh | |
| 1993 | Окно в Париж Phim điện ảnh | Nikolay Chizhov |
| 1993 | Друг войны Phim điện ảnh | |
| 1993 | Владимир Святой Phim điện ảnh | |
| 1992 | Абдуллажон, ёки Стевен Спиелбергга багʻишланади Phim điện ảnh | airplane pilot |
| 1990 | Танк «Клим Ворошилов 2» Phim điện ảnh | |
| 1990 | Луковое поле Phim điện ảnh | |
| 1988 | Фонтан Phim điện ảnh | Пётр Николаевич Лагутин |
| 1988 | Опасный человек Phim điện ảnh | Никодим Петрович |
| 1987 | Мой дом - театр Phim điện ảnh | судейский чиновник |
| 1977 | Полковник в отставке Phim điện ảnh | |
| 1975 | Необыкновенное воскресенье Phim điện ảnh | |
| 1975 | Воздухоплаватель Phim điện ảnh | |
| 1973 | Умные вещи Phim điện ảnh | старый лакей |
| 1973 | Ищу человека Phim điện ảnh | |
| 1970 | О любви Phim điện ảnh | Mitya |
| 1969 | Смерть Вазир-Мухтара Phim điện ảnh | Osip Senkovsky |
| 1968 | Вопреки уравнениям Phim điện ảnh | Джинси |
| 1968 | Posūkis Phim điện ảnh | seržantas Andrejus |
| 1968 | Пядь земли Phim điện ảnh | Belitskiy |
| 1966 | Кто придумал колесо? Phim điện ảnh | Viktor |
| 1965 | Пока фронт в обороне Phim điện ảnh | soldier |
| 1963 | Порожний рейс Phim điện ảnh | rescuer (uncredited) |