6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
吉田栄作
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Eisaku Yoshida (吉田栄作) is Japanese actor and singer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
響 -HIBIKI-
6.7
Phim điện ảnh
柘榴坂の仇討
5.6
Phim điện ảnh
真夏のオリオン
7.9
Truyền hình
マイホームヒーロー
8.4
Phim điện ảnh
春を背負って
7.2
Truyền hình
遺留捜査
5.5
Phim điện ảnh
亡国のイージス
7.3
Truyền hình
イノセンス 冤罪弁護士
5.0
Phim điện ảnh
探偵ミタライの事件簿 星籠の海
7.8
Truyền hình
元禄繚乱
7.2
Truyền hình
女と男の熱帯
7.0
Phim điện ảnh
ガラスの中の少女
6.0
Truyền hình
プラトニック
4.0
Phim điện ảnh
ミッドナイト・イーグル
6.0
Truyền hình
奇跡の動物園~旭山動物園物語~
6.0
Phim điện ảnh
七瀬ふたたび
8.0
Phim điện ảnh
花戦さ
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | ハムレットQ1 Phim điện ảnh | |
| 2023 | マイホームヒーロー Truyền hình | Matori Yoshitatsu (10 tập) |
| 2022 | プリズム Truyền hình | Okudera Kotaro (9 tập) |
| 2019 | Wの悲劇 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 天 赤木しげる葬式編 Phim điện ảnh | Akagi Shigeru |
| 2019 | イノセンス 冤罪弁護士 Truyền hình | 阿蘇重雄(あそ しげお) (1 tập) |
| 2018 | 天 天和通りの快男児 Truyền hình | Shigeru Akagi(赤木 しげる) (12 tập) |
| 2018 | 響 -HIBIKI- Phim điện ảnh | Akihito Sobue |
| 2017 | 確証~警視庁捜査三課 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 花戦さ Phim điện ảnh | Mitsunari Ishida |
| 2017 | グッバイエレジー Phim điện ảnh | Igawa Michiomi |
| 2016 | 探偵ミタライの事件簿 星籠の海 Phim điện ảnh | Kunihiko Makita |
| 2016 | 愛おしくて Truyền hình | (8 tập) |
| 2014 | このミステリーがすごい! ベストセラー作家からの挑戦状 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 柘榴坂の仇討 Phim điện ảnh | Toyoho Takarabe |
| 2014 | 春を背負って Phim điện ảnh | |
| 2014 | プラトニック Truyền hình | Takehiko Saek (8 tập) |
| 2014 | LEADERS Truyền hình | Ryuji Kitagawa (2 tập) |
| 2013 | 特捜弁護士・橘竜太郎-雪冤の旅- Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | ラジオ Phim điện ảnh | Shigeharu Kunieda |
| 2013 | 僕が父親になるまで Phim điện ảnh | |
| 2013 | 女と男の熱帯 Truyền hình | Wataru Togashi (6 tập) |
| 2011 | 聯合艦隊司令長官 山本五十六 – 太平洋戦争70年目の真実 Phim điện ảnh | Yoshitake Miyake |
| 2011 | 森村誠一サスペンス 正義の証明 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 七瀬ふたたび Phim điện ảnh | |
| 2009 | ママは昔パパだった Truyền hình | (6 tập) |
| 2009 | 真夏のオリオン Phim điện ảnh | Shinsaku Kuwata |
| 2008 | だんだん Truyền hình | (150 tập) |
| 2007 | ミッドナイト・イーグル Phim điện ảnh | Akihiko Saeki |
| 2006 | 奇跡の動物園~旭山動物園物語~ Truyền hình | 長谷川勝人 (1 tập) |
| 2005 | 亡国のイージス Phim điện ảnh | Isamu Takenaka |
| 2005 | 鬼平犯科帳スペシャル山吹屋お勝 Phim điện ảnh | Rihachi |
| 2004 | パートタイム探偵2 Phim điện ảnh | Hitoshi Hibino |
| 2003 | ブラックジャックによろしく Truyền hình | (4 tập) |
| 2002 | パートタイム探偵 Phim điện ảnh | Hitoshi Hibino |
| 2001 | 氷点2001 Truyền hình | (10 tập) |
| 2000 | ブランド Truyền hình | Horiguchi Kazuhito (11 tập) |
| 1999 | 元禄繚乱 Truyền hình | Okajima Tadatsugu (49 tập) |
| 1993 | 徹底的に愛は… Truyền hình | Ronpei Nakahara (11 tập) |
| 1993 | 国会へ行こう! Phim điện ảnh | |
| 1993 | 嘘つきは夫婦のはじまり Truyền hình | Mizusawa Ryota (12 tập) |
| 1992 | 君のためにできること Truyền hình | Tatsuya (13 tập) |
| 1992 | マンハッタン・キス Phim điện ảnh | |
| 1991 | 世にも奇妙な物語 vol. 3 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 代打教師 秋葉、真剣です! Phim điện ảnh | |
| 1991 | もう誰も愛さない Truyền hình | 沢村 卓也(さわむら たくや) (12 tập) |
| 1991 | 世にも奇妙な物語 冬の特別編 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 誘惑 Truyền hình | (12 tập) |
| 1989 | はぐれ刑事純情派 (Hagure keiji: Junjôha) Phim điện ảnh | Shin'ichi Asano |
| 1988 | ガラスの中の少女 Phim điện ảnh |