7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
최은희
- Ngày sinh
- Mất
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Gwangju, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Choi Eun-hee (November 20, 1926 – April 16, 2018) was a South Korean actress, who was one of the country's most popular stars of the 1960s and 1970s. In 1978, Choi and her then ex-husband, movie director Shin Sang-ok, were abducted to North Korea, where they were forced to make films until they sought asylum at the US Embassy in Vienna in 1986. They returned to South Korea in 1999 after spending a decade in the United States.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
지옥화
6.9
Phim điện ảnh
사랑방 손님과 어머니
7.4
Phim điện ảnh
마음의 고향
7.1
Phim điện ảnh
열녀문
7.7
Phim điện ảnh
성춘향
6.3
Phim điện ảnh
돈
5.0
Phim điện ảnh
네거리초병
7.0
Phim điện ảnh
서울의 지붕 밑
5.2
Phim điện ảnh
내가 본 나라
7.4
Phim điện ảnh
상록수
8.6
Phim điện ảnh
연산군 (장한사모편)
5.8
Phim điện ảnh
로맨스 빠빠
7.2
Phim điện ảnh
벙어리 삼룡
7.0
Phim điện ảnh
자유결혼
7.9
Phim điện ảnh
백사부인
6.5
Phim điện ảnh
이 생명 다하도록
6.0
Phim điện ảnh
폭군연산 (복수·쾌거편)
Danh sách phim đã đóng 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | سینما در سرزمین رفیق کیم Phim điện ảnh | Herself |
| 2016 | The Lovers and the Despot Phim điện ảnh | Self - Actress / Various Roles |
| 2002 | 아름다운 생존: 여성 영화인이 말하는 영화 Phim điện ảnh | Herself |
| 2002 | 황홀경 Phim điện ảnh | Herself |
| 1985 | 소금 Phim điện ảnh | Mother |
| 1985 | 사랑 사랑 내사랑 Phim điện ảnh | Chunhyang's mother |
| 1985 | 심청전 Phim điện ảnh | Shim Cheong's mother |
| 1984 | 탈출기 Phim điện ảnh | Song Ryul's wife |
| 1975 | 아이 러브 마마 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 이조여인잔혹사 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 여(女) Phim điện ảnh | |
| 1968 | 속 팔도강산 - 세계를 간다 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 무숙자 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 산 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 마적 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 多情佛心 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 팔도강산 Phim điện ảnh | |
| 1966 | Tây Du Ký Phim điện ảnh | |
| 1965 | 가을에 온 여인 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 민며느리 Phim điện ảnh | Jum-soon |
| 1965 | 배비장 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 청일전쟁과 여걸 민비 Phim điện ảnh | Queen Min |
| 1964 | 벙어리 삼룡 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 明洞에 밤이 오면 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 妲己 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 빨간 마후라 Phim điện ảnh | Ji-seon |
| 1963 | 쌀 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 보은의 구름다리 Phim điện ảnh | Ok-gyeong |
| 1963 | 강화도령 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 로맨스그레이 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 무정 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 열녀문 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 원한의 일월도 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 대심청전 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 孟進士宅慶事 Phim điện ảnh | Ipbun |
| 1962 | 폭군연산 (복수·쾌거편) Phim điện ảnh | Queen Shin |
| 1961 | 연산군 (장한사모편) Phim điện ảnh | |
| 1961 | 서울의 지붕 밑 Phim điện ảnh | Kim Hyeon-ok |
| 1961 | 상록수 Phim điện ảnh | Chae Yeong-shin |
| 1961 | 사랑방 손님과 어머니 Phim điện ảnh | Mother |
| 1961 | 의적 일지매 Phim điện ảnh | Yeon-hwa |
| 1961 | 성춘향 Phim điện ảnh | Seong Chun-hyang |
| 1960 | 돌아온 사나이 Phim điện ảnh | Gyeong-hui |
| 1960 | 백사부인 Phim điện ảnh | Madam White Snake |
| 1960 | 청춘의 윤리 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 이 생명 다하도록 Phim điện ảnh | Hye-kyung |
| 1960 | 로맨스 빠빠 Phim điện ảnh | Eum-jeon |
| 1960 | 슬픈 목가 Phim điện ảnh | Han Do-sook |
| 1959 | 자매의 화원 Phim điện ảnh | Jeong-hui |
| 1959 | 동심초 Phim điện ảnh | Lee Sook-hee |
| 1959 | 춘희 Phim điện ảnh | Chun-hui |
| 1959 | 그 여자의 죄가 아니다 Phim điện ảnh | Young-sook |
| 1958 | 촌색씨 Phim điện ảnh | Kim Ok-gyeong |
| 1958 | 자유결혼 Phim điện ảnh | Suk-hee |
| 1958 | 어느 여대생의 고백 Phim điện ảnh | So-yeong |
| 1958 | 지옥화 Phim điện ảnh | Sonia |
| 1958 | 돈 Phim điện ảnh | Ok-gyeong |
| 1957 | 무영탑 Phim điện ảnh | Guseulagi |
| 1955 | 젊은 그들 Phim điện ảnh | Lee In-hwa |
| 1955 | 꿈 Phim điện ảnh | Dal-lye |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | 내가 본 나라 2 Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | 내가 본 나라 3 Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | 내가 본 나라 Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | 네거리초병 Phim điện ảnh | Producer |
| 1985 | 심청전 Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1984 | 돌아오지 않은 밀사 Phim điện ảnh | Director |
| 1973 | 총각선생 Phim điện ảnh | Director |
| 1967 | 공주님의 짝사랑 Phim điện ảnh | Director |
| 1965 | 민며느리 Phim điện ảnh | Director |