6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
石田えり
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Yatsushiro, Kumamoto Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 石田えり.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
Lost Girls & Love Hotels
6.4
Phim điện ảnh
来る
7.4
Truyền hình
グッドラック!!
6.8
Phim điện ảnh
嵐が丘
6.8
Phim điện ảnh
遠雷
8.1
Truyền hình
ウルトラマン80
7.0
Phim điện ảnh
サッド ヴァケイション
8.6
Phim điện ảnh
ダウンタウンヒーローズ
7.4
Phim điện ảnh
ポテチ
4.5
Phim điện ảnh
ダイアモンドは傷つかない
7.4
Phim điện ảnh
夏時間の大人たち
5.1
Phim điện ảnh
ダブルベッド
6.8
Phim điện ảnh
バンクーバーの朝日
6.2
Phim điện ảnh
フィーメイル
6.8
Truyền hình
ロング・グッドバイ
5.8
Phim điện ảnh
波の盆
7.2
Phim điện ảnh
My House
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 中山教頭の人生テスト Phim điện ảnh | Maki Takamori |
| 2022 | わたしのお母さん Phim điện ảnh | Hiroko Matsuda |
| 2022 | CLUB DEJA-VU ONE NIGHT SHOW 松田優作・メモリアル・ライブ Phim điện ảnh | |
| 2021 | Biệt Đội G.I. Joe: Xà Nhãn Báo Thù Phim điện ảnh | Sen |
| 2020 | Lost Girls & Love Hotels Phim điện ảnh | Yuki |
| 2018 | 来る Phim điện ảnh | Sumie Tahara |
| 2016 | 朝が来る Truyền hình | Asami Yoko (8 tập) |
| 2016 | うつくしいひと Phim điện ảnh | |
| 2015 | 流れ星が消えないうちに Phim điện ảnh | 川嶋瑞穂 |
| 2015 | シネマの天使 Phim điện ảnh | |
| 2015 | アリエル王子と監視人 Phim điện ảnh | |
| 2014 | バンクーバーの朝日 Phim điện ảnh | Kazuko Kasahara |
| 2014 | ベイブルース 〜25歳と364日〜 Phim điện ảnh | |
| 2014 | ロング・グッドバイ Truyền hình | Middle-aged woman (5 tập) |
| 2013 | 瀬戸内海賊物語 Phim điện ảnh | |
| 2012 | My House Phim điện ảnh | |
| 2012 | ポテチ Phim điện ảnh | Yumiko Imamura |
| 2010 | ACACIA-アカシア- Phim điện ảnh | |
| 2010 | 渋谷 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 風のガーデン Truyền hình | Erika Kodama (11 tập) |
| 2008 | たみおのしあわせ Phim điện ảnh | |
| 2007 | ハブと拳骨 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 風の果て Truyền hình | (8 tập) |
| 2007 | サッド ヴァケイション Phim điện ảnh | Chiyoko Mamiya |
| 2007 | またも辞めたか亭主殿〜幕末の名奉行・小栗上野介〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | ルート225 Phim điện ảnh | Mom |
| 2005 | ジーナ・K Phim điện ảnh | |
| 2005 | フィーメイル Phim điện ảnh | Woman |
| 2005 | 火火 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 七子と七生 ~姉と弟になれる日~ Phim điện ảnh | Kimie |
| 2003 | グッドラック!! Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | 美しい夏キリシマ Phim điện ảnh | |
| 1997 | 愛の黙示録 Phim điện ảnh | Chizuko Tanaka |
| 1997 | 夏時間の大人たち Phim điện ảnh | Man's Wife in TV Drama |
| 1994 | 釣りバカ日誌スペシャル Phim điện ảnh | |
| 1994 | 結婚式場 花嫁介添人がゆく Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Momotarō Zamurai III Phim điện ảnh | |
| 1993 | 釣りバカ日誌6 Phim điện ảnh | Michiko Hamazaki |
| 1992 | 釣りバカ日誌5 Phim điện ảnh | Michiko Hamazaki |
| 1991 | 釣りバカ日誌4 Phim điện ảnh | Michiko Hamazaki |
| 1991 | Aya Phim điện ảnh | Aya |
| 1991 | 泣きぼくろ Phim điện ảnh | |
| 1990 | 釣りバカ日誌3 Phim điện ảnh | Michiko Hamasaki |
| 1990 | 飛ぶ夢をしばらく見ない Phim điện ảnh | Mutsuko Miyabayashi |
| 1989 | 釣りバカ日誌2 Phim điện ảnh | Michiko Hamazaki |
| 1988 | 釣りバカ日誌 Phim điện ảnh | Michiko Hamazaki |
| 1988 | 華の乱 Phim điện ảnh | Noe Ito |
| 1988 | ダウンタウンヒーローズ Phim điện ảnh | |
| 1988 | 嵐が丘 Phim điện ảnh | Tae |
| 1987 | 野風の笛 鬼の剣・松平忠輝 天下を斬る! Phim điện ảnh | |
| 1987 | ちょうちん Phim điện ảnh | |
| 1987 | イキのいい奴 Truyền hình | (13 tập) |
| 1986 | Tokei - Adieu l'hiver Phim điện ảnh | |
| 1985 | 夏・体験物語 Truyền hình | Moriyama Kyouko (17 tập) |
| 1985 | 國語元年 Truyền hình | (5 tập) |
| 1984 | チ・ン・ピ・ラ Phim điện ảnh | Miya |
| 1984 | 昨日、悲別で Truyền hình | Yukari Onuma (1 tập) |
| 1984 | 虞美人草 まぼろしの愛に果てた紫の女! Phim điện ảnh | |
| 1983 | 波の盆 Phim điện ảnh | |
| 1983 | ダブルベッド Phim điện ảnh | Riko Miura |