6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Trubshawe
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Chichester, Sussex, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael Trubshawe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
The Guns of Navarone
7.2
Phim điện ảnh
The Lavender Hill Mob
6.8
Phim điện ảnh
Those Magnificent Men in Their Flying Machines or How I Flew from London to Paris in 25 Hours 11 Minutes
6.2
Phim điện ảnh
Bedazzled
7.8
Truyền hình
The Avengers
6.7
Phim điện ảnh
23 Paces to Baker Street
7.0
Phim điện ảnh
The Titfield Thunderbolt
6.9
Phim điện ảnh
The Best of Enemies
6.4
Phim điện ảnh
Gideon's Day
6.2
Phim điện ảnh
Fumo di Londra
6.3
Phim điện ảnh
The Mouse on the Moon
6.6
Phim điện ảnh
Private's Progress
6.9
Phim điện ảnh
A Dandy in Aspic
5.3
Phim điện ảnh
Salt & Pepper
6.5
Phim điện ảnh
The Magic Box
5.7
Phim điện ảnh
Doctor at Large
6.8
Phim điện ảnh
The Rising of the Moon
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | The Rise and Rise of Michael Rimmer Phim điện ảnh | Mandeville |
| 1969 | Battle of Britain Phim điện ảnh | Air Observer (uncredited) |
| 1968 | Salt & Pepper Phim điện ảnh | "Fake" First Lord |
| 1968 | A Dandy in Aspic Phim điện ảnh | |
| 1967 | Bedazzled Phim điện ảnh | Lord Dowdy |
| 1967 | The World of Wodehouse Truyền hình | Brigadier (1 tập) |
| 1966 | The Spy with a Cold Nose Phim điện ảnh | Braithwaite |
| 1966 | The Sandwich Man Phim điện ảnh | Guardsman |
| 1966 | Fumo di Londra Phim điện ảnh | Il Colonello |
| 1966 | Mystery and Imagination Truyền hình | Major Manning (1 tập) |
| 1965 | Thirty-Minute Theatre Truyền hình | Twin (1 tập) |
| 1965 | Those Magnificent Men in Their Flying Machines or How I Flew from London to Paris in 25 Hours 11 Minutes Phim điện ảnh | Niven |
| 1964 | The Runaway Phim điện ảnh | Sir Roger Clements |
| 1964 | A Hard Day's Night Phim điện ảnh | Casino Manager (uncredited) |
| 1963 | Điệp Vụ Báo Hồng Phim điện ảnh | Felix Townes |
| 1963 | The Mouse on the Moon Phim điện ảnh | British Aide |
| 1961 | The Best of Enemies Phim điện ảnh | Col. Brownhow |
| 1961 | The Guns of Navarone Phim điện ảnh | Weaver |
| 1961 | The Avengers Truyền hình | Col. Withers (1 tập) |
| 1960 | Scent of Mystery Phim điện ảnh | English Aviator |
| 1958 | Law and Disorder Phim điện ảnh | Ivan |
| 1958 | Gideon's Day Phim điện ảnh | Sergeant Golightly |
| 1958 | I Accuse! Phim điện ảnh | English Publisher |
| 1957 | The Rising of the Moon Phim điện ảnh | Colonel Charles Frobisher (segment 'A Minute's Wait') |
| 1957 | Doctor at Large Phim điện ảnh | Colonel Graves |
| 1957 | The Passionate Stranger Phim điện ảnh | Second Landlord |
| 1956 | Around the World in 80 Days Phim điện ảnh | Extra (uncredited) |
| 1956 | 23 Paces to Baker Street Phim điện ảnh | |
| 1956 | Private's Progress Phim điện ảnh | Col. Fanshawe |
| 1954 | Orders Are Orders Phim điện ảnh | A.D.C. |
| 1954 | The Rainbow Jacket Phim điện ảnh | Gresham |
| 1953 | The Titfield Thunderbolt Phim điện ảnh | Ruddock |
| 1952 | Meet Me Tonight Phim điện ảnh | Lord Chapsworth (segment "Ways and Means") |
| 1952 | Something Money Can't Buy Phim điện ảnh | Willy |
| 1952 | Brandy for the Parson Phim điện ảnh | Redworth |
| 1952 | The Magic Box Phim điện ảnh | Sitter in Bath Studio |
| 1951 | The Lavender Hill Mob Phim điện ảnh | British Ambassador |
| 1951 | Encore Phim điện ảnh | Ascot Man |
| 1951 | Mon phoque et elles Phim điện ảnh | Sir Frederick |
| 1950 | Dance Hall Phim điện ảnh | Colonel |
| 1950 | They Were Not Divided Phim điện ảnh | Major Bushey Noble |