7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Ramon Christopher
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ramon Christopher.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
5.5
Phim điện ảnh
Hẳn là... tình yêu
6.0
Phim điện ảnh
Ninja Kids
4.5
Phim điện ảnh
Gangland
3.9
Phim điện ảnh
The Reunion
4.0
Phim điện ảnh
Anghel Na Walang Langit
4.2
Phim điện ảnh
Pita: Terror ng Kalookan
10.0
Truyền hình
Saving Grace
4.0
Phim điện ảnh
Bagets 2
7.0
Phim điện ảnh
Ma'am, May We Go Out?
3.2
Phim điện ảnh
Wedding Tayo, Wedding Hindi!
4.0
Phim điện ảnh
Dimas at Magdalena
4.7
Phim điện ảnh
Talahib at Rosas
10.0
Truyền hình
Incognito
8.5
Phim điện ảnh
Sana Mahalin Mo Ako
9.5
Phim điện ảnh
Sa Akin pa rin ang Bukas
7.0
Phim điện ảnh
Tiyanak
6.5
Phim điện ảnh
Hotdog
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Silent Noise Truyền hình | Serge Dominguez (10 tập) |
| 2025 | Cuốc Xe Phim điện ảnh | |
| 2025 | Saving Grace: The Untold Story Truyền hình | Edgardo Hernandez [Julius' father] (80 tập) |
| 2025 | Lisik: Origin Point Phim điện ảnh | |
| 2025 | Incognito Truyền hình | Arsenio Mariano (128 tập) |
| 2024 | Saving Grace Truyền hình | Edgardo Hernandez (14 tập) |
| 2023 | The Write One Truyền hình | Danilo Herrera (39 tập) |
| 2023 | That Boy in the Dark Phim điện ảnh | |
| 2022 | 2 Good 2 Be True Truyền hình | Young Jimmy Manansala (2 tập) |
| 2022 | YORME: The Isko Domagoso Story Phim điện ảnh | |
| 2014 | Once a Princess Phim điện ảnh | |
| 2013 | Hẳn là... tình yêu Phim điện ảnh | Tito Conde |
| 2012 | The Reunion Phim điện ảnh | Danilo (Boggs' Dad) |
| 2012 | My Cactus Heart Phim điện ảnh | Facundo |
| 2011 | Wedding Tayo, Wedding Hindi! Phim điện ảnh | Delfin Bautista |
| 2009 | Ngayon at Kailanman Truyền hình | Leo Cruz (80 tập) |
| 2008 | Codename: Asero Truyền hình | Apollo (90 tập) |
| 2007 | Kamandag Truyền hình | Pepe (young) (113 tập) |
| 2006 | Umaaraw, Umuulan Phim điện ảnh | Monching |
| 2005 | Sugo Truyền hình | Guillermo (160 tập) |
| 2000 | Akin Ang Labang Ito Phim điện ảnh | |
| 2000 | Makamandag na Bala Phim điện ảnh | Tonie |
| 1999 | Tar-San Phim điện ảnh | Ramon |
| 1998 | Balasubas Phim điện ảnh | Javk |
| 1998 | Gangland Phim điện ảnh | Botchok |
| 1998 | Ala Eh con Bisoy, Hale Hale Hoy! Phim điện ảnh | Jack |
| 1998 | Batas Ko Ang Uusig Phim điện ảnh | |
| 1998 | Sugat Sa Puri Phim điện ảnh | |
| 1997 | Magic Kingdom: The Alamat ng Damortis Phim điện ảnh | Rava |
| 1997 | Kapag Dumanak ang Dugo: Buenavista Phim điện ảnh | Franco |
| 1997 | Bagamundo Phim điện ảnh | |
| 1997 | Anak ni Boy Negro Phim điện ảnh | Roño |
| 1997 | Dimas at Magdalena Phim điện ảnh | |
| 1997 | Magkapalad... Phim điện ảnh | Freddie |
| 1996 | Tong-its Phim điện ảnh | |
| 1996 | Sa Iyo Ang Langit Sa Akin Ang Lupa Phim điện ảnh | |
| 1996 | Mahal Kita, Alam Mo Ba? Phim điện ảnh | |
| 1995 | Junior Police Phim điện ảnh | |
| 1995 | The Jessica Alfaro Story Phim điện ảnh | |
| 1994 | Kanto Boy 2: Anak ni Totoy Guapo Phim điện ảnh | |
| 1994 | Anghel Na Walang Langit Phim điện ảnh | Greg Arguelles |
| 1994 | Talahib at Rosas Phim điện ảnh | |
| 1994 | Cuadro de Jack Phim điện ảnh | Greico |
| 1994 | Maestro Toribio: Sentensyador Phim điện ảnh | |
| 1993 | Mancao Phim điện ảnh | Bimbo |
| 1993 | Row 4: Baliktorians Phim điện ảnh | |
| 1993 | Ang Kuya Kong Siga Phim điện ảnh | |
| 1993 | Pita: Terror ng Kalookan Phim điện ảnh | |
| 1992 | Andres Manambit: Angkan Ng Matatapang Phim điện ảnh | Tom de Jesus |
| 1990 | ゴールドラッシュ Phim điện ảnh | |
| 1990 | Hotdog Phim điện ảnh | Johnny Velarde |
| 1990 | Juan Tanga, Super Naman, At Ang Kambal Na Tiyanak Phim điện ảnh | |
| 1989 | Kung Maibabalik Ko Lang Phim điện ảnh | Jinggoy |
| 1989 | Here Comes the Bride Phim điện ảnh | |
| 1989 | Mga Kuwento ng Pag-ibig Phim điện ảnh | |
| 1988 | Sa Puso Ko Hahalik Ang Mundo Phim điện ảnh | Albert |
| 1988 | Tiyanak Phim điện ảnh | Jojo |
| 1988 | Sa Akin pa rin ang Bukas Phim điện ảnh | Anton |
| 1988 | Love Letters Phim điện ảnh | |
| 1988 | Nasaan ka, Inay? Phim điện ảnh | Willie |