6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andre Mikhelson
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andre Mikhelson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
To Paris with Love
6.8
Phim điện ảnh
The Divided Heart
6.0
Phim điện ảnh
The Diplomatic Corpse
5.6
Phim điện ảnh
The Pursuers
5.1
Phim điện ảnh
Gaolbreak
5.5
Phim điện ảnh
Guilty?
5.0
Phim điện ảnh
Break in the Circle
6.5
Phim điện ảnh
Desperate Moment
6.5
Phim điện ảnh
Dead Lucky
7.0
Phim điện ảnh
The Man Who Was Nobody
8.0
Phim điện ảnh
The Long Shadow
Phim điện ảnh
Flat Two
Phim điện ảnh
Number Six
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1964 | Ring of Spies Phim điện ảnh | Russian Embassy Official (uncredited) |
| 1964 | Children of the Damned Phim điện ảnh | Russian Official |
| 1962 | Gaolbreak Phim điện ảnh | Martinetti |
| 1962 | Number Six Phim điện ảnh | Head Waiter |
| 1962 | Flat Two Phim điện ảnh | 1srt Croupier |
| 1961 | The Pursuers Phim điện ảnh | Von Krosig |
| 1961 | The Long Shadow Phim điện ảnh | Feredi |
| 1960 | The Man Who Was Nobody Phim điện ảnh | Croupier |
| 1960 | Dead Lucky Phim điện ảnh | Croupier |
| 1960 | A Touch of Larceny Phim điện ảnh | 2nd Russian Officer (uncredited) |
| 1958 | The Diplomatic Corpse Phim điện ảnh | Hamid (as Andre Mikhelson) |
| 1956 | Loser Takes All Phim điện ảnh | Head Waiter (uncredited) |
| 1956 | Guilty? Phim điện ảnh | Santos |
| 1955 | Man of the Moment Phim điện ảnh | Russian Delegate (uncredited) |
| 1955 | To Paris with Love Phim điện ảnh | Head Porter |
| 1955 | Break in the Circle Phim điện ảnh | Russian thug answering Ludwigstrasse door |
| 1954 | The Divided Heart Phim điện ảnh | Professor Miran |
| 1954 | Star of My Night Phim điện ảnh | Papa Condor |
| 1953 | Desperate Moment Phim điện ảnh | Polizei Inspector |
| 1952 | The Gambler and the Lady Phim điện ảnh | El Greco (uncredited) |