7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andreas Wimberger
- Ngày sinh
- Mất
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Salzburg, Austria
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andreas Wimberger.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.2
Truyền hình
Die Rosenheim-Cops
6.5
Truyền hình
Auf Achse
6.8
Phim điện ảnh
Der Schüler Gerber
6.6
Phim điện ảnh
Hart to Hart: Till Death Do Us Hart
4.7
Truyền hình
München Mord
5.9
Truyền hình
SOKO München
5.8
Phim điện ảnh
Vera
7.7
Truyền hình
Um Himmels Willen
6.5
Phim điện ảnh
Quintett komplett
5.5
Truyền hình
SK Kölsch
9.0
Truyền hình
Schloß Hohenstein - Irrwege zum Glück
Phim điện ảnh
Einmal Flüchtling und zurück
Phim điện ảnh
Oh Mann, Hanna
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Oh Mann, Hanna Phim điện ảnh | Arzt |
| 2019 | Vera Phim điện ảnh | Marvin |
| 2019 | Einmal Flüchtling und zurück Phim điện ảnh | Hippie |
| 2014 | München Mord Truyền hình | Fridolin Kitzing (1 tập) |
| 2008 | Ein riskantes Spiel Phim điện ảnh | |
| 2006 | M.E.T.R.O. – Ein Team auf Leben und Tod Truyền hình | Dr. Alexander Naumann (1 tập) |
| 2002 | Die Rosenheim-Cops Truyền hình | Rolf Weber, Walter Galke (1 tập) |
| 2002 | Um Himmels Willen Truyền hình | Frank Treptow (133 tập) |
| 2001 | Jenny & Co Truyền hình | Alf Kriechbaum (12 tập) |
| 1999 | SK Kölsch Truyền hình | Oberstaatsanwalt (1 tập) |
| 1998 | Quintett komplett Phim điện ảnh | Dr. Ulrich Fellner |
| 1996 | Hart to Hart: Till Death Do Us Hart Phim điện ảnh | Erwin (as Andreas Winberger) |
| 1994 | Der Mann mit der Maske Phim điện ảnh | Merkle |
| 1992 | Schloß Hohenstein - Irrwege zum Glück Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Kleine Haie Phim điện ảnh | Golf |
| 1989 | Das Mädl aus der Vorstadt Phim điện ảnh | Herr von Gigl |
| 1981 | Der Schüler Gerber Phim điện ảnh | Schüler |
| 1980 | Auf Achse Truyền hình | Achim Potthast (1 tập) |
| 1978 | SOKO München Truyền hình | Peter Prosch (1 tập) |