8.2
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Tom Tykwer
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Wuppertal, Germany
- Danh sách thực hiện
- 64 tác phẩm
Tiểu sử
Tom Tykwer (German: [ˈtɪkvɐ]; born 23 May 1965) is a German film director, screenwriter, and composer. He is best known internationally for directing Run Lola Run (1998), Heaven (2002), Perfume: The Story of a Murderer (2006), and The International (2009).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Vân Đồ
6.3
Phim điện ảnh
Ma Trận: Hồi Sinh
7.4
Phim điện ảnh
Mùi Hương: Câu Chuyện Kẻ Sát Nhân
7.9
Phim điện ảnh
Đế Chế Sụp Đổ
7.3
Phim điện ảnh
Chạy Đi Lola
7.7
Truyền hình
Siêu giác quan
6.3
Phim điện ảnh
Khủng Bố Quốc Tế
5.8
Phim điện ảnh
A Hologram for the King
6.8
Phim điện ảnh
Paris, je t'aime
7.7
Truyền hình
Babylon Berlin
6.5
Phim điện ảnh
Heaven
7.0
Phim điện ảnh
Der Krieger und die Kaiserin
7.6
Phim điện ảnh
Absolute Giganten
7.0
Phim điện ảnh
True
6.1
Phim điện ảnh
Drei
6.7
Phim điện ảnh
Ein Freund von mir
6.1
Phim điện ảnh
Vòng Lặp Bất Tận
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | What is an Ocean… Reconnecting the Cast and Crew of Cloud Atlas Phim điện ảnh | Self - Interviewee |
| 2015 | Was heißt hier Ende? Der Filmkritiker Michael Althen Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Wie ich lernte, die Zahlen zu lieben Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Rosakinder Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Auf der anderen Seite der Leinwand - 100 Jahre Moviemento Cinema Phim điện ảnh | |
| 2008 | Michael Ballhaus - Eine Reise durch mein Leben Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Auge in Auge - Eine deutsche Filmgeschichte Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Crítico Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Ernst Lubitsch in Berlin - Von der Schönhauser Allee nach Hollywood Phim điện ảnh | Himself |
| 2005 | G&G - Gesichter und Geschichten Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Wer ist Helene Schwarz? Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Im freien Fall - Tom Tykwer und das Kino Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | ZIBB Truyền hình | Self (4 tập) |
| 1999 | Deutscher Fernsehpreis Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | Die Johannes B. Kerner Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1997 | Taff Truyền hình | self (1 tập) |
| 1995 | Die Harald Schmidt Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1995 | Kulturzeit Truyền hình | self (1 tập) |
| 1994 | NeXt Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1992 | Morgenmagazin Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1984 | Goldene Kamera Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
| 1979 | Bayerischer Filmpreis Truyền hình | Self (4 tập) |
| 1979 | NDR Talk Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1974 | 3 nach 9 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1964 | Grimme-Preis Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1951 | Deutscher Filmpreis Truyền hình | Self (5 tập) |
| 1948 | Bambi Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | Selten wache ich träumend auf Phim điện ảnh | Producer |
| 2026 | Kochschule Schwarz Phim điện ảnh | Producer |
| 2025 | Das Licht Phim điện ảnh | Producer, Screenplay, Director, Original Music Composer |
| 2022 | Vòng Lặp Bất Tận Phim điện ảnh | Original Story |
| 2021 | Ma Trận: Hồi Sinh Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2019 | Lusala Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2018 | Supa Modo Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Babylon Berlin Truyền hình | Director, Writer, Executive Producer, Original Music Composer, Creator (40 tập) |
| 2016 | A Hologram for the King Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Original Music Composer |
| 2015 | Siêu giác quan Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2013 | Something Necessary Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | Vân Đồ Phim điện ảnh | Screenplay, Producer, Director, Music, Original Music Composer |
| 2012 | Rosakinder Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | 60 Sekundit Üksindust Aastal Null Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Drei Phim điện ảnh | Screenplay, Director, Original Music Composer |
| 2010 | Soul Boy Phim điện ảnh | Producer, Supervising Technical Director |
| 2009 | Định Mệnh Phim điện ảnh | Thanks |
| 2009 | Deutschland 09 - 13 kurze Filme zur Lage der Nation Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Khủng Bố Quốc Tế Phim điện ảnh | Director, Original Music Composer |
| 2008 | Der Mensch im Ding Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Das Herz ist ein dunkler Wald Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Ein Freund von mir Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Mùi Hương: Câu Chuyện Kẻ Sát Nhân Phim điện ảnh | Screenplay, Original Music Composer, Director |
| 2006 | Paris, je t'aime Phim điện ảnh | Director, Music, Writer |
| 2006 | Cinema 16: European Short Films (European Edition) Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Đế Chế Sụp Đổ Phim điện ảnh | Thanks |
| 2004 | Lautlos Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | True Phim điện ảnh | Director, Original Music Composer, Screenplay |
| 2002 | Heaven Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Der Krieger und die Kaiserin Phim điện ảnh | Screenplay, Director, Original Music Composer |
| 1999 | Absolute Giganten Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | Chạy Đi Lola Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Original Music Composer |
| 1997 | Winterschläfer Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Original Music Composer |
| 1997 | Das Leben ist eine Baustelle. Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1993 | Die tödliche Maria Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Original Music Composer, Producer |
| 1992 | Epilog Phim điện ảnh | Director, Writer, Original Music Composer |
| 1990 | Because Phim điện ảnh | Director, Writer, Original Music Composer |
| 1984 | Zyklopen-Uschi Phim điện ảnh | Assistant Camera |