7.9
Phim điện ảnh
Đạo diễn
安藤真裕
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Obihiro, Hokkaido, Japan
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 安藤真裕.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.7
Truyền hình
Cang Giả Kim Thuật Sư: Tình Anh Em
8.6
Truyền hình
Neon Genesis Evangelion
8.3
Phim điện ảnh
新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に
8.6
Truyền hình
Vua Bóng Chuyền Haikyuu
7.7
Phim điện ảnh
Cánh Cổng Thiên Đàng
8.2
Truyền hình
Giả Kim Thuật Sư - Fullmetal Alchemist
8.1
Phim điện ảnh
Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa
7.4
Phim điện ảnh
Jin-Roh : Lữ Đoàn Sói
7.2
Phim điện ảnh
Thành Phố Kiểu Mẫu
7.6
Phim điện ảnh
Kiếm Khách Quái Dị
8.2
Truyền hình
Ghost in the Shell: Stand Alone Complex
7.3
Phim điện ảnh
Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa
7.3
Truyền hình
Yasuke
7.8
Truyền hình
Wolf's Rain
8.3
Truyền hình
メダロット
7.3
Truyền hình
Godzilla: Điểm dị thường
7.7
Truyền hình
Ngày Tôi Trở Thành Thần Linh
Danh sách đoàn làm phim 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Cặp Đôi Âm Phủ Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (24 tập) |
| 2025 | Alice in Wonderland –Dive in Wonderland– Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2024 | T・P BON Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (24 tập) |
| 2023 | maboroshi Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2021 | Biệt đội siêu gian Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2021 | The aquatope on white sand Truyền hình | Storyboard Artist (5 tập) |
| 2021 | Yasuke Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2021 | Godzilla: Điểm dị thường Truyền hình | Storyboard Artist (2 tập) |
| 2020 | Ngày Tôi Trở Thành Thần Linh Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2019 | Những Thiếu Nữ Tuổi Hoang Dại Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (12 tập) |
| 2018 | Sirius the Jaeger Truyền hình | Series Director (12 tập) |
| 2018 | Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2016 | Under the Dog Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | Akagami no Shirayukihime Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (24 tập) |
| 2014 | Vua Bóng Chuyền Haikyuu Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2013 | Nagi-Asu: Lời Ru Trên Biển Truyền hình | Director, Storyboard Artist (1 tập) |
| 2013 | Hanasaku Iroha the Movie: Home Sweet Home Phim điện ảnh | Storyboard Artist, Second Unit Director |
| 2012 | Blast of Tempest Truyền hình | Series Director (24 tập) |
| 2011 | Hanasaku Iroha: Hoa Nở Cho Ngày Mai Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (26 tập) |
| 2009 | Canaan Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (13 tập) |
| 2009 | Cang Giả Kim Thuật Sư: Tình Anh Em Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2008 | Real Drive Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2008 | True Tears Truyền hình | Storyboard Artist, Director (2 tập) |
| 2007 | Kiếm Khách Quái Dị Phim điện ảnh | Director, Original Story |
| 2005 | Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2004 | Otogi Zoshi: Truyền Thuyết Magatama Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2003 | Giả Kim Thuật Sư - Fullmetal Alchemist Truyền hình | Storyboard Artist, Director (2 tập) |
| 2003 | RahXephon: Đa Tấu Biến Thể Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2003 | Wolf's Rain Truyền hình | Storyboard Artist, Director (1 tập) |
| 2002 | Ghost in the Shell: Stand Alone Complex Truyền hình | Storyboard Artist, Key Animation (2 tập) |
| 2002 | Overman King Gainer Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2002 | Thợ Săn Phù Thủy Robin Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2002 | RahXephon Truyền hình | Storyboard Artist, Director (5 tập) |
| 2001 | Cánh Cổng Thiên Đàng Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2001 | Thành Phố Kiểu Mẫu Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2000 | MEZZO FORTE Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1999 | Jin-Roh : Lữ Đoàn Sói Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1999 | アキハバラ電脳組 2011年の夏休み Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1999 | メダロット Truyền hình | Key Animation, Storyboard Artist (4 tập) |
| 1999 | クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1998 | とつぜん!ネコの国 バニパルウィット Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1998 | クレヨンしんちゃん 電撃!ブタのヒヅメ大作戦 Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1997 | 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1997 | クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1996 | シャーマニックプリンセス Truyền hình | Key Animation (2 tập) |
| 1996 | クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1995 | Vỏ Bọc Ma Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1995 | Neon Genesis Evangelion Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1995 | ふしぎ遊戯 Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1995 | クレヨンしんちゃん 雲黒斎の野望 Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1994 | 爆炎CAMPUSガ-ドレス Truyền hình | Key Animation (2 tập) |
| 1994 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc Buriburi Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1993 | ジョジョの奇妙な冒険 Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1993 | 機動警察パトレイバー 2 the Movie Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1992 | 幻想叙譚エルシア Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1989 | YAWARA! Truyền hình | Key Animation (2 tập) |
| 1989 | 華星夜曲 Truyền hình | Key Animation (4 tập) |
| 1987 | ビックリマン Truyền hình | Key Animation (1 tập) |