7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Anthony Harrison
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Fleetwood, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 89 tác phẩm
Tiểu sử
Drawn into the arts at an early age, Anthony went straight from high school into a three-year theatre program at Studio 58, Langara College. Although his professional acting career began on stage, his film and tv career got on a faster track where he performed in major films such as Snow Falling on Cedars, White Noise, The Core, Sixth Day, Alien Vs Predator 2 and Little Man. He has also written and produced two features, and recently completed his long-awaited writer/director debut with the feature film entitled "Joe Finds Grace". While screening this film on the festival circuit he performed as Admiral Richard Harrison on the Freeform series "Siren". As a trivia note - His first on camera role was playing the Motorcycle Cop in Bryan Adam's 'Heaven' video in 1984.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
5.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Dưới Tháp Cổ 2
7.7
Truyền hình
Siren
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
5.9
Phim điện ảnh
Tâm Trái Đất
5.9
Phim điện ảnh
Tên Trộm Tí Hon
7.9
Truyền hình
Psych
8.4
Phim điện ảnh
Kỷ vật vô giá
5.6
Phim điện ảnh
White Noise
5.6
Phim điện ảnh
Những Chú Chó Tuyết
7.1
Truyền hình
The 4400
7.6
Truyền hình
Dead Like Me
7.6
Truyền hình
Sliders
6.7
Truyền hình
The Twilight Zone
6.1
Phim điện ảnh
Snow Buddies
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Kỷ vật vô giá Phim điện ảnh | Sheriff |
| 2021 | The Mighty Ducks: Game Changers Truyền hình | Scott (1 tập) |
| 2019 | The Twilight Zone Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 2018 | The Crossing Truyền hình | Senator Howe (1 tập) |
| 2018 | Siren Truyền hình | Admiral Harrison (6 tập) |
| 2017 | Joe Finds Grace Phim điện ảnh | Joseph Briteman |
| 2016 | Stranger in the House Phim điện ảnh | Vance |
| 2015 | Just in Time for Christmas Phim điện ảnh | Gardner |
| 2014 | Tia Chớp Truyền hình | Warden Wolfe (1 tập) |
| 2013 | When Calls the Heart Phim điện ảnh | Mr. Clark |
| 2012 | WWJD II: The Woodcarver Phim điện ảnh | Pastor Clark |
| 2011 | Bringing Ashley Home Phim điện ảnh | SGT. Simmons |
| 2010 | The Stranger Phim điện ảnh | Max Walsh |
| 2010 | Human Target Truyền hình | Detective #2 (1 tập) |
| 2008 | Center Stage: Turn It Up Phim điện ảnh | Mr. Parker |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | BPD Sergeant (1 tập) |
| 2008 | Little Girl Lost: The Delimar Vera Story Phim điện ảnh | Captain Jordan |
| 2008 | Snow Buddies Phim điện ảnh | Coach |
| 2007 | Cuộc Chiến Dưới Tháp Cổ 2 Phim điện ảnh | Ritchie |
| 2007 | The Assassination of Jesse James by the Coward Robert Ford Phim điện ảnh | Marshal Craig (uncredited) |
| 2007 | Blood Ties Truyền hình | Bruce (1 tập) |
| 2006 | Cries in the Dark Phim điện ảnh | Chief Metcalf |
| 2006 | Tên Trộm Tí Hon Phim điện ảnh | Policeman |
| 2006 | Psych Truyền hình | Professor, Patrolman (1 tập) |
| 2006 | Flight 93 Phim điện ảnh | Small Plane Pilot |
| 2005 | 14 Hours Phim điện ảnh | Police Rep. |
| 2005 | Dreams in the Witch House Phim điện ảnh | Detective |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Sal Moriarty, Doctor (1 tập) |
| 2005 | White Noise Phim điện ảnh | Doctor |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | Captain Tierney (1 tập) |
| 2003 | Dead Like Me Truyền hình | Drill Sergeant (1 tập) |
| 2003 | Tâm Trái Đất Phim điện ảnh | FBI Agent |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Tom Burrows (1 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Ed Winslow (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Fire Marshall (1 tập) |
| 2002 | Những Chú Chó Tuyết Phim điện ảnh | Dentist |
| 2002 | Glory Days Truyền hình | Mr. Biggs (1 tập) |
| 2001 | The Wedding Dress Phim điện ảnh | Deke's Lawyer |
| 2001 | Blackwoods Phim điện ảnh | Dr. Kelly / Tall Man |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Head Astronomer (1 tập) |
| 2001 | Skate Truyền hình | Peter Raden (12 tập) |
| 2001 | Night Visions Truyền hình | Officer Thatcher (segment "The Occupant") (1 tập) |
| 2001 | By Dawn's Early Light Phim điện ảnh | Officer #1 |
| 2000 | Ngày Thứ 6 Phim điện ảnh | Security Guard (uncredited) |
| 2000 | Level 9 Truyền hình | Lessing (1 tập) |
| 2000 | Mysterious Ways Truyền hình | Superintendent (1 tập) |
| 2000 | Hollywood Off Ramp Truyền hình | Detective (1 tập) |
| 2000 | Screwed Phim điện ảnh | Buddy |
| 1999 | Snow Falling on Cedars Phim điện ảnh | FBI Agent |
| 1999 | Atomic Train Truyền hình | Al Discus (2 tập) |
| 1999 | Our Guys: Outrage at Glen Ridge Phim điện ảnh | Principal Buonomo |
| 1999 | Strange World Truyền hình | Captain Barnes (1 tập) |
| 1999 | So Weird Truyền hình | Mark Johnson (1 tập) |
| 1998 | Seven Days Truyền hình | Ramsey & Nicholas Double (1 tập) |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Coach Glen Jenkins (1 tập) |
| 1998 | Cold Squad Truyền hình | Lou Thompson (1 tập) |
| 1997 | Medusa's Child Phim điện ảnh | FAA Team Leader |
| 1997 | Ninja Turtles: The Next Mutation Truyền hình | The Good Dragon (1 tập) |
| 1997 | The Stepsister Phim điện ảnh | Prison Doctor |
| 1997 | Echo Phim điện ảnh | Len Jordan |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Exuvia Phim điện ảnh | Editor, Director of Photography, Sound Designer, Visual Effects, Graphic Designer, Writer, Producer |
| 2022 | Six Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2017 | Joe Finds Grace Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor, Producer, Animation, Sound Designer |
| 2001 | Dark Water Phim điện ảnh | Writer, Producer |