6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sophia Crawford
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Hammersmith, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Sophia Crawford (born 19 May 1966 in Hammersmith, London) is an English actress and stuntwoman. She was Sarah Michelle Gellar's stunt double on the first four seasons of "Buffy the Vampire Slayer." She married the TV series' stunt coordinator, Jeff Pruitt, in 1998. Crawford is also known for her role as Chameleon, one of the fighters on "WMAC Masters," and for performing on the TV series "Mighty Morphin' Power Rangers." She starred opposite Steven Vincent Leigh in "Sword of Honor" in 1996, and doubled for Fergie in the 2006 movie "Poseidon."
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Sát Thủ Giết Thuê
6.4
Phim điện ảnh
Siêu Điệp Viên 5: Tái Xuất
7.1
Phim điện ảnh
Greenland: Thảm Họa Thiên Thạch
5.8
Phim điện ảnh
Biệt Đội G.I. Joe: Cuộc Chiến Mãng Xà
6.5
Phim điện ảnh
Tiếng Thét 2
6.7
Phim điện ảnh
Quỷ Quyệt 2
6.7
Phim điện ảnh
Anchorman: Huyền Thoại Ron Burgundy
6.0
Phim điện ảnh
Phim Kinh Dị Hài Mỹ 3
6.3
Phim điện ảnh
Nhà Có Một Tá Con
5.9
Phim điện ảnh
Con Tàu Tuyệt Mệnh
8.1
Truyền hình
Buffy the Vampire Slayer
6.5
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Thần Tiên
6.3
Phim điện ảnh
Jay and Silent Bob Strike Back
5.9
Phim điện ảnh
Thống Soái Bầu Trời
5.3
Phim điện ảnh
Cursed
7.1
Truyền hình
Power Rangers
5.9
Phim điện ảnh
15 Minutes
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Hollywood Demons Truyền hình | Self - Stunt Double, Power Rangers (Seasons 1-2) (1 tập) |
| 2005 | Demon Hunter Phim điện ảnh | Hooker |
| 2001 | U.S. Seals II: The Ultimate Force Phim điện ảnh | Sophia |
| 2000 | Sheena Truyền hình | Camilla (1 tập) |
| 1999 | The Mod Squad Phim điện ảnh | Bulldog |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Vamp (1 tập) |
| 1996 | Sword of Honor Phim điện ảnh | Vicky |
| 1996 | Night Hunter Phim điện ảnh | Carmella |
| 1995 | WMAC Masters Truyền hình | Chameleon (26 tập) |
| 1994 | Cinema of Vengeance Phim điện ảnh | Self |
| 1993 | 艷降 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 走佬威龍 Phim điện ảnh | Imported Hooker |
| 1993 | Tân Vi Tiểu Bảo Phim điện ảnh | Kwai's killer |
| 1993 | Kung Fu: The Legend Continues Truyền hình | Katya Steadman (1 tập) |
| 1992 | Thiên Thần Hủy Diệt 2 Phim điện ảnh | Blonde |
| 1992 | 偷神家族 Phim điện ảnh | Saint Hero's Girlfriend |
| 1992 | Miêu Thám Song Kiều Phim điện ảnh | Lisa |
| 1992 | 淫妖豪情 Phim điện ảnh | Blonde |
| 1992 | 虎膽俏佳人 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 中华警花 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 花街狂奔 Phim điện ảnh | Con Artist |
| 1992 | 金三角群英會 Phim điện ảnh | PTU team member |
| 1992 | 還看今朝 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 黑星風雲 Phim điện ảnh | Officer Sophia |
| 1991 | 花街神女 Phim điện ảnh | Sofia |
| 1991 | 雞鴨戀 Phim điện ảnh | Dr. Sophia Jones |
| 1990 | 三度誘惑 Phim điện ảnh | Sexy Nurse |
| 1990 | 東方老虎 Phim điện ảnh | Susan |
| 1990 | 初到貴境 Phim điện ảnh | Miss So |
| 1989 | 霸王花遇鬼 Phim điện ảnh | |
| 1987 | Ninja, Phantom Heros U.S.A. Phim điện ảnh | Ninja |
Danh sách đoàn làm phim 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Greenland: Thảm Họa Thiên Thạch Phim điện ảnh | Stunts |
| 2016 | Siêu Điệp Viên 5: Tái Xuất Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2013 | Quỷ Quyệt 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2013 | No One Lives Phim điện ảnh | Stunts |
| 2011 | Dylan Dog: Dead of Night Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2010 | Jolene Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2009 | Biệt Đội G.I. Joe: Cuộc Chiến Mãng Xà Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2009 | Thiên Thần & Ác Quỷ Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2008 | Over Her Dead Body Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2007 | Smiley Face Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Road House 2: Last Call Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2006 | The Pleasure Drivers Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Con Tàu Tuyệt Mệnh Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2005 | Cursed Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2004 | Thống Soái Bầu Trời Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2004 | Sát Thủ Giết Thuê Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | Anchorman: Huyền Thoại Ron Burgundy Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2004 | Câu Chuyện Thần Tiên Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | Nhà Có Một Tá Con Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | Phim Kinh Dị Hài Mỹ 3 Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2003 | Director's Cut Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2003 | Down with Love Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2002 | Dead Above Ground Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2002 | Red Skies Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2002 | Outta Time Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2002 | Stranded Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2001 | Bubble Boy Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2001 | Jay and Silent Bob Strike Back Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2001 | 15 Minutes Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | Shriek If You Know What I Did Last Friday the 13th Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | The Mod Squad Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Tiếng Thét 2 Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Stunts, Stunt Double (32 tập) |
| 1995 | Trò Chơi Sòng Phẳng Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 1995 | Mighty Morphin Power Rangers: The Movie Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 1993 | Power Rangers Truyền hình | Stunts (52 tập) |
| 1990 | 香港舞男 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | Sudden Thunder Phim điện ảnh | Stunt Double |