7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
三益愛子
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Osaka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 97 tác phẩm
Tiểu sử
Aiko Mimasu ( November 2, 1910– January 18, 1982) was a Japanese actress. After the war, she became famous for her role in mother-movie films, and was known as the "mother-movie actress."
Her real name is Aiko Kawaguchi, and her maiden name is Inui. She was born in Minami-Sumiyacho , Minami-ku, Osaka City, Osaka Prefecture (now Chuo-ku ). Her husband is Shotaro Kawaguchi , a Naoki Prize-winning author . She has three sons and one daughter with Kawaguchi, and actor Hiroshi Kawaguchi is her eldest son. Ruriko Kikawa, a member of the 24th class of the Takarazuka Revue , is her younger sister.
In November of 1976, she was awarded the Medal with Purple Ribbon . In 1982 , she died of pancreatic cancer at Tokyo Women's Medical University Hospital at the age of 71.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
乱れる
6.8
Phim điện ảnh
くちづけ
6.2
Phim điện ảnh
忠臣蔵
7.3
Phim điện ảnh
娘・妻・母
6.0
Phim điện ảnh
ハワイ・ミッドウェイ大海空戦 太平洋の嵐
7.2
Phim điện ảnh
女の座
6.9
Phim điện ảnh
夜の流れ
6.0
Phim điện ảnh
大阪物語
8.0
Phim điện ảnh
佐々木小次郎
5.0
Phim điện ảnh
大奥絵巻
6.5
Phim điện ảnh
あゝ同期の桜
6.5
Phim điện ảnh
横浜暗黒街 マシンガンの竜
6.5
Phim điện ảnh
昨日消えた男
7.0
Phim điện ảnh
廓育ち
7.0
Phim điện ảnh
最後の特攻隊
5.5
Phim điện ảnh
子どものころ戦争があった
7.5
Phim điện ảnh
日本暗殺秘録
Danh sách phim đã đóng 97
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1981 | 子どものころ戦争があった Phim điện ảnh | |
| 1980 | 不断草 Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | 横浜暗黒街 マシンガンの竜 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 三婆 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 現代任侠史 Phim điện ảnh | Yone |
| 1973 | まむしの兄弟 刑務所暮し四年半 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 女渡世人 おたの申します Phim điện ảnh | |
| 1970 | 最後の特攻隊 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 大坂城の女 Truyền hình | (39 tập) |
| 1969 | 日本暗殺秘録 Phim điện ảnh | Tatsu Onuma |
| 1968 | 大奥絵巻 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ごろつき Phim điện ảnh | Fusayo |
| 1968 | 兄弟仁義 逆縁の盃 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 大奥 Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | 人間魚雷 あゝ回天特別攻撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1967 | あゝ同期の桜 Phim điện ảnh | Sadako Shiratori |
| 1967 | 佐々木小次郎 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 陽のあたる坂道 Phim điện ảnh | |
| 1965 | こゝから始まる Phim điện ảnh | Sumi Hanai |
| 1964 | 廓育ち Phim điện ảnh | Osen |
| 1964 | 乱れる Phim điện ảnh | Shizu Morita |
| 1963 | 丼池 Phim điện ảnh | Matsuko Taira |
| 1962 | 八十八夜の月 Phim điện ảnh | Fuji Mishima |
| 1962 | 如何なる星の下に Phim điện ảnh | |
| 1962 | 女の座 Phim điện ảnh | Matsuyo Tamura |
| 1961 | 女家族 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 福の神サザエさん一家 Phim điện ảnh | Apron Lady |
| 1961 | 銀座っ子物語 Phim điện ảnh | Kiku Takarai |
| 1960 | サザエさんとエプロンおばさん Phim điện ảnh | Apron Lady |
| 1960 | がめつい奴 Phim điện ảnh | Oshika |
| 1960 | 夜の流れ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 娘・妻・母 Phim điện ảnh | Aki Sakanishi |
| 1960 | ハワイ・ミッドウェイ大海空戦 太平洋の嵐 Phim điện ảnh | Sato |
| 1958 | 裸の大将 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 母の旅路 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 風流温泉日記 Phim điện ảnh | Yone (maid) |
| 1958 | 白いジープのパトロール Phim điện ảnh | |
| 1958 | 忠臣蔵 Phim điện ảnh | Notsubone Toda |
| 1958 | 母 Phim điện ảnh | Kiyo Yuasa |
| 1957 | くちづけ Phim điện ảnh | Ryoko Uno |
| 1957 | 大阪物語 Phim điện ảnh | |
| 1957 | スタジオはてんやわんや Phim điện ảnh | |
| 1956 | 君を愛す Phim điện ảnh | |
| 1956 | 母白雪 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 新・平家物語 静と義経 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 月形半平太 花の巻 嵐の巻 Phim điện ảnh | Ai |
| 1956 | 逢いぞめ笠 Phim điện ảnh | |
| 1956 | スタジオは大騒ぎ Phim điện ảnh | |
| 1956 | 母を求める子等 Phim điện ảnh | Aki Yamamoto |
| 1956 | 赤線地帯 Phim điện ảnh | Yumeko |
| 1955 | 珠はくだけず Phim điện ảnh | |
| 1955 | 母笛子笛 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 五十円横町 Phim điện ảnh | |
| 1955 | つばくろ笠 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 薔薇いくたびか Phim điện ảnh | |
| 1954 | 母千草 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 伊達騒動 母御殿 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 母時鳥 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 落語シリーズ 第一話 落語長屋は花ざかり Phim điện ảnh | |
| 1954 | 四人の母 Phim điện ảnh |