6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mitchell Laurance
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Queens, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mitchell Laurance.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
7.8
Truyền hình
One Tree Hill
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
7.3
Truyền hình
Night Court
7.0
Truyền hình
Surface
7.0
Truyền hình
Matlock
8.1
Truyền hình
From the Earth to the Moon
5.5
Phim điện ảnh
Stepfather 2
7.0
Truyền hình
L.A. Law
3.9
Phim điện ảnh
Syngenor
4.7
Phim điện ảnh
The Runestone
6.3
Truyền hình
Crossbow
5.9
Phim điện ảnh
To Love, Honor and Deceive
6.9
Truyền hình
Not Necessarily the News
5.6
Phim điện ảnh
The Almost Perfect Bank Robbery
6.0
Phim điện ảnh
The Portrait
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Surface Truyền hình | Dr. Ashton (1 tập) |
| 2003 | One Tree Hill Truyền hình | Peter (1 tập) |
| 1999 | The Almost Perfect Bank Robbery Phim điện ảnh | Dr. Bregman |
| 1998 | Mama Flora's Family Truyền hình | State's Attorney (2 tập) |
| 1998 | From the Earth to the Moon Truyền hình | Bud Mahurin (1 tập) |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Benjamin Gold (6 tập) |
| 1997 | Perfect Crime Phim điện ảnh | Kenneth Rowan |
| 1996 | To Love, Honor and Deceive Phim điện ảnh | Rick |
| 1996 | Deadly Pursuits Phim điện ảnh | Daniel Faulkner |
| 1995 | Inflammable Phim điện ảnh | Officer Collier Vanderway |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Mason Stark (1 tập) |
| 1995 | Death in Small Doses Phim điện ảnh | Dr. Langston-Nancy’s Doctor |
| 1994 | In the Heat of the Night: Give Me Your Life Phim điện ảnh | Alan Calloway |
| 1993 | The Portrait Phim điện ảnh | Ted Button |
| 1992 | The Hand That Rocks the Cradle Phim điện ảnh | Lawyer |
| 1991 | Civil Wars Truyền hình | Herman Zavett (1 tập) |
| 1991 | Absolute Strangers Phim điện ảnh | Stan |
| 1991 | The Runestone Phim điện ảnh | Martin Almquist |
| 1990 | LifeStories: Steve Burdick Phim điện ảnh | Dr. Ronald Magnusen |
| 1990 | Syngenor Phim điện ảnh | Nick Cary |
| 1989 | Stepfather 2 Phim điện ảnh | Phil Grayland |
| 1987 | A Conspiracy of Love Phim điện ảnh | Jack Windom |
| 1987 | Beauty and the Beast Truyền hình | Patrick Hanlon (2 tập) |
| 1987 | Crossbow Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Roxie Truyền hình | Michael Brinkerhoff (6 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Richard Mathers (1 tập) |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Assistant D.A., Prosecutor, Ned Collins / Ned Billings, Roger Cullen (3 tập) |
| 1985 | Raw Tunes Phim điện ảnh | |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Bill Oxley, George Watkins (1 tập) |
| 1983 | Not Necessarily the News Truyền hình | (48 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Waterboy (uncredited), Stefie Hilliard (uncredited), Various (uncredited), Dope Grower (uncredited), Customer / Guy / Moonie (uncredited), Secret Service Agent / Student (uncredited), Patron / Jewish Warrior (uncredited), Police Officer (uncredited), Guard (uncredited), Steven Klaven (uncredited), Traveler (uncredited), Dancer (uncredited), Spectator (uncredited), Patron (uncredited), Sodomite (uncredited), Roadie (uncredited), Orderly / Bartender (uncredited), Basketball Player (uncredited), Protestor (uncredited), Gypsy (uncredited), Model (uncredited) (1 tập) |