7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andreas Wisniewski
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Berlin, Germany
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Andreas Wisniewski (born July 3, 1959) is a German actor and former dancer.
Description above from the Wikipedia article Andreas Wisniewski, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Chiến Dịch Bóng Ma
7.0
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày
6.2
Phim điện ảnh
Binh Đoàn La Mã
4.7
Phim điện ảnh
Vua Bọ Cạp 2: Chiến Binh Trỗi Dậy
7.8
Truyền hình
Northern Exposure
5.7
Phim điện ảnh
Gothic
5.6
Phim điện ảnh
Hush
5.8
Phim điện ảnh
Death Machine
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
5.8
Phim điện ảnh
Surviving Picasso
5.1
Phim điện ảnh
Urban Explorer
5.5
Phim điện ảnh
Aria
6.4
Truyền hình
Superboy
6.8
Truyền hình
Ultimate Force
4.9
Phim điện ảnh
The Hit List
6.3
Truyền hình
Lock, Stock...
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Instrument of War Phim điện ảnh | Karl Herrmann |
| 2011 | Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Chiến Dịch Bóng Ma Phim điện ảnh | The Fog's Contact |
| 2011 | Urban Explorer Phim điện ảnh | Neo-Nazi #1 |
| 2010 | Binh Đoàn La Mã Phim điện ảnh | Commander Gratus |
| 2008 | Hush Phim điện ảnh | The Tarman |
| 2008 | Vua Bọ Cạp 2: Chiến Binh Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Pollux |
| 2002 | Ultimate Force Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Inside The Living Daylights Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Inside 'The Living Daylights' Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Lock, Stock... Truyền hình | Heinrich (1 tập) |
| 1998 | Urban Ghost Story Phim điện ảnh | Quinn |
| 1997 | Küstenwache Truyền hình | Waschnikow, Kessler (1 tập) |
| 1996 | Surviving Picasso Phim điện ảnh | German Soldier |
| 1996 | Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi Phim điện ảnh | Max's Companion |
| 1996 | Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 1995 | Unser Charly Truyền hình | Lutz Rabenau (1 tập) |
| 1995 | Death Machine Phim điện ảnh | Weyland |
| 1994 | Im Namen des Gesetzes Truyền hình | Klaus Jacobi (1 tập) |
| 1994 | Ein starkes Team Truyền hình | Rohler (1 tập) |
| 1994 | Die Wache Truyền hình | Bruno Mögelsdorf (1 tập) |
| 1993 | The Hit List Phim điện ảnh | Lance |
| 1992 | Between the Lines Truyền hình | (2 tập) |
| 1990 | Northern Exposure Truyền hình | Arthur (1 tập) |
| 1988 | Superboy Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | Đương Đầu Thử Thách Phim điện ảnh | Tony |
| 1987 | Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày Phim điện ảnh | Necros |
| 1987 | Aria Phim điện ảnh | |
| 1987 | Gothic Phim điện ảnh | Fletcher |
| 1984 | Der Fahnder Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | SOKO München Truyền hình | Dr. Fritz Haas (1 tập) |